HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

38 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    LTVC lớp 5 (2): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa; thành ngữ, tục ngữ, ca dao

    Tranh sứ Bát Tràng vẽ thầy đồ dậy học 95x55cm

    I. Tích vào đáp án đúng: 

    1. Đáp án nào khác với các từ còn lại?

    A. may - rủi

    B. cố - ráng

    C. chót - cuối

    D. lượm - nhặt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào đồng nghĩa với gắn bó?

    A. khờ khạo

    B. khếu kháo

    C. khăng khít

    D. khuây khỏa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ nào ám chỉ sự thật?

    A. chân ái

    B. chân nhân

    C. chân tướng

    D. chân phương

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ nào đồng nghĩa với vòng xuyến?

    A. ti van

    B. tà vẹt

    C. lanh tô

    D. bùng boong

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Từ nào không tả ánh mắt?

    A. bụ bẫm

    B. láo liên

    C. lấm lét

    D. dáo dác

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Đáp án nào chứa cặp từ chỉ sự bận rộn?

    A. tất bật, túi bụi

    B. quy củ, phép tắc

    C. khiếm nhã, thất thố

    D. phát minh, sáng chế

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Từ nào có nghĩa khác các từ còn lại?

    A. à uôm

    B. lẫn lộn

    C. rạch ròi

    D. mập mờ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Loại bánh nào khác với các bánh còn lại?

    A. bánh tẻ

    B. bánh giò

    C. bánh bao

    D. màn thầu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với nhiệt tình?

    A. áp đảo, vượt trội

    B. hăng say, miệt mài

    C. cầm cự, chống đỡ 

    D. canh chừng, cảnh giới

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Từ nào chỉ vùng đất có nước và cây cối ở sa mạc?

    A. cù lao

    B. ốc đảo

    C. bồn địa

    D. miệt vườn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Thành ngữ nào có từ đồng nghĩa?

    A. Quốc thái dân an

    B. Mưa thuận gió hòa

    C. Mật ngọt chết ruồi

    D. Đức cao vọng trọng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Từ nào có nghĩa là đáng ghét?

    A. khả ố

    B. khả ái

    C. khả dụng

    D. khả quan

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Từ nào không đồng nghĩa với đồ sộ?

    A. chà bá

    B. bành ki

    C. mèn đét

    D. tổ chảng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Từ nào mô tả trạng thái mơ hồ hoặc thiếu quyết đoán?

    A. ù lì

    B. oong đơ

    C. tăng xông

    D. tam bành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với điệu nghệ?

    A. ngụy tạo, giả mạo

    B. càm ràm, càu nhàu

    C. lém lỉnh, ranh mãnh

    D. thuần thục, sành sỏi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. bát - đọi

    B. khui - mở

    C. hùm - cọp

    D. mùng - màn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. ngư - cá

    B. xà - rắn

    C. quẹo - rẽ

    D. điểu - chim

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chân ướt chân ráo?

    A. Lạ nước lạ cái

    B. Mình đồng da sắt

    C. Đoái công chuộc tội

    D. Chân ngoài dài hơn chân trong

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Thành ngữ nào có nghĩa là Nửa tin, nửa ngờ?

    A. Bặt vô âm tín

    B. Gà đẻ trứng vàng

    C. Bán tín bán nghi

    D. Nhân tình thế thái

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?

    A. Kỳ đà cản mũi

    B. Ném đá giấu tay

    C. Bóng chim tăm cá

    D. Thọc gậy bánh xe

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Từ nào có nghĩa chỉ sự ồn ào, hỗn loạn?

    A. bố cáo

    B. cảnh báo

    C. huyên náo

    D. khuyến cáo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. quy tiên, quy kết

    B. tôn sư, thầy dạy

    C. mộ điệu, chiêu mộ

    D. hiền điệt, hiền triết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Thành ngữ nào nói về sự vất vả?

    A. Tương kế tựu kế

    B. Mượn gió bẻ măng

    C. Một nắng hai sương

    D. Gậy ông đập lưng ông

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Đáp án nào có cặp từ đồng nghãi với tằng tịu?

    A. quá khứ, dĩ vãng

    B. đắc chí, khoái trá

    C. tư thông, dan díu

    D. trầm trồ, tấm tắc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với gắt gỏng?

    A. sần sộ, hùng hổ

    B. gắt gao, ráo riết

    C. can hệ, mắc mớ

    D. nhã nhặn, nhún nhường

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Thành ngữ nào ám chỉ bất cứ việc gì nếu nôn nóng, hấp tấp thì sẽ khó đạt được thành công, dễ dẫn đến thất bại?

    A. Dục tốc bất đạt

    B. Đắt xắt ra miếng

    C. Cầu toàn trách bị

    D. Gạn đục khơi trong

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Thành ngữ(tục ngữ) nào nói về truyền thống tương thân tương ái của nhân dân ta?

    A. Một con sa bằng ba con đẻ

    B. Một điều nhịn, chín điều lành

    C. Một con cá lội, mấy người buông câu

    D. Một miếng khi đói bằng một gói khi no

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Thành ngữ nào nói về sắc đẹp của người phụ nữ?

    A. Túc trí đa mưu

    B. Thâm tàng bất lộ

    C. Trầm ngư lạc nhạn

    D. Thuận nước đẩy thuyền

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

    1. Sông sâu tĩnh lặng, lúa  cúi đầu.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2.  cơn bĩ cực đến ngày thái lai.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Tu đâu cho bằng tu  

      Thờ cha, kính mẹ mới là chân tu.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Thứ nhất là tu tại gia

      Thứ hai tu chợ, thứ ba tu  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Mùng năm, mười bốn, hai ba

       Đi chơi cũng lỗ nghĩa là đi  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Thiên cơ bất khả  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Thương người như thể thương 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Nói trước,  không qua.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Ghép 2 ô trống có nội dung tương đồng:

     (1) tử thi

     (7) đả phá

    (13) đen tối 

     (19) cam go

     (25) dè dặt

     (2) hắc ám

     (8) năng nổ

     (14) đại loại

     (20) có thể

     (26) minh triết

     (3) cải cúc

     (9) tần ô

    (15) chỉ trích

     (21) phân biệt

     (27) gian khó

     (4) mẫn cán

     (10) cha mẹ

     (16) khả dĩ

     (22) nói chung

     (28) thận trọng

     (5) song thân

     (11) mộc nhĩ

     (17) kì thị

     (23) bắn súng

     (29) quản ngại

     (6) nấm mèo

     (12) xác chết  (18) xạ kích  (24) nề hà  (30) sáng suốt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 22:18 12/07/2026
    Số lượt xem: 456
    Số lượt thích: 5 người (Hoài Thu, Trần Nam, Hoàng Mai, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !