Tìm kiếm thông tin
LTVC lớp 5 (2): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa; thành ngữ, tục ngữ, ca dao
I. Tích vào đáp án đúng:
1. Đáp án nào khác với các từ còn lại?
A. may - rủi
B. cố - ráng
C. chót - cuối
D. lượm - nhặt
2. Từ nào đồng nghĩa với gắn bó?
A. khờ khạo
B. khếu kháo
C. khăng khít
D. khuây khỏa
3. Từ nào ám chỉ sự thật?
A. chân ái
B. chân nhân
C. chân tướng
D. chân phương
4. Từ nào đồng nghĩa với vòng xuyến?
A. ti van
B. tà vẹt
C. lanh tô
D. bùng boong
5. Từ nào không tả ánh mắt?
A. bụ bẫm
B. láo liên
C. lấm lét
D. dáo dác
6. Đáp án nào chứa cặp từ chỉ sự bận rộn?
A. tất bật, túi bụi
B. quy củ, phép tắc
C. khiếm nhã, thất thố
D. phát minh, sáng chế
7. Từ nào có nghĩa khác các từ còn lại?
A. à uôm
B. lẫn lộn
C. rạch ròi
D. mập mờ
8. Loại bánh nào khác với các bánh còn lại?
A. bánh tẻ
B. bánh giò
C. bánh bao
D. màn thầu
9. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với nhiệt tình?
A. áp đảo, vượt trội
B. hăng say, miệt mài
C. cầm cự, chống đỡ
D. canh chừng, cảnh giới
10. Từ nào chỉ vùng đất có nước và cây cối ở sa mạc?
A. cù lao
B. ốc đảo
C. bồn địa
D. miệt vườn
11. Thành ngữ nào có từ đồng nghĩa?
A. Quốc thái dân an
B. Mưa thuận gió hòa
C. Mật ngọt chết ruồi
D. Đức cao vọng trọng
12. Từ nào có nghĩa là đáng ghét?
A. khả ố
B. khả ái
C. khả dụng
D. khả quan
13. Từ nào không đồng nghĩa với đồ sộ?
A. chà bá
B. bành ki
C. mèn đét
D. tổ chảng
14. Từ nào mô tả trạng thái mơ hồ hoặc thiếu quyết đoán?
A. ù lì
B. oong đơ
C. tăng xông
D. tam bành
15. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với điệu nghệ?
A. ngụy tạo, giả mạo
B. càm ràm, càu nhàu
C. lém lỉnh, ranh mãnh
D. thuần thục, sành sỏi
16. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. bát - đọi
B. khui - mở
C. hùm - cọp
D. mùng - màn
17. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. ngư - cá
B. xà - rắn
C. quẹo - rẽ
D. điểu - chim
18. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chân ướt chân ráo?
A. Lạ nước lạ cái
B. Mình đồng da sắt
C. Đoái công chuộc tội
D. Chân ngoài dài hơn chân trong
19. Thành ngữ nào có nghĩa là Nửa tin, nửa ngờ?
A. Bặt vô âm tín
B. Gà đẻ trứng vàng
C. Bán tín bán nghi
D. Nhân tình thế thái
20. Thành ngữ nào khác với các thành ngữ còn lại?
A. Kỳ đà cản mũi
B. Ném đá giấu tay
C. Bóng chim tăm cá
D. Thọc gậy bánh xe
21. Từ nào có nghĩa chỉ sự ồn ào, hỗn loạn?
A. bố cáo
B. cảnh báo
C. huyên náo
D. khuyến cáo
22. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. quy tiên, quy kết
B. tôn sư, thầy dạy
C. mộ điệu, chiêu mộ
D. hiền điệt, hiền triết
23. Thành ngữ nào nói về sự vất vả?
A. Tương kế tựu kế
B. Mượn gió bẻ măng
C. Một nắng hai sương
D. Gậy ông đập lưng ông
24. Đáp án nào có cặp từ đồng nghãi với tằng tịu?
A. quá khứ, dĩ vãng
B. đắc chí, khoái trá
C. tư thông, dan díu
D. trầm trồ, tấm tắc
25. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với gắt gỏng?
A. sần sộ, hùng hổ
B. gắt gao, ráo riết
C. can hệ, mắc mớ
D. nhã nhặn, nhún nhường
26. Thành ngữ nào ám chỉ bất cứ việc gì nếu nôn nóng, hấp tấp thì sẽ khó đạt được thành công, dễ dẫn đến thất bại?
A. Dục tốc bất đạt
B. Đắt xắt ra miếng
C. Cầu toàn trách bị
D. Gạn đục khơi trong
27. Thành ngữ(tục ngữ) nào nói về truyền thống tương thân tương ái của nhân dân ta?
A. Một con sa bằng ba con đẻ
B. Một điều nhịn, chín điều lành
C. Một con cá lội, mấy người buông câu
D. Một miếng khi đói bằng một gói khi no
28. Thành ngữ nào nói về sắc đẹp của người phụ nữ?
A. Túc trí đa mưu
B. Thâm tàng bất lộ
C. Trầm ngư lạc nhạn
D. Thuận nước đẩy thuyền
II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Sông sâu tĩnh lặng, lúa cúi đầu.
2. cơn bĩ cực đến ngày thái lai.
3. Tu đâu cho bằng tu
Thờ cha, kính mẹ mới là chân tu.
4. Thứ nhất là tu tại gia
Thứ hai tu chợ, thứ ba tu
5. Mùng năm, mười bốn, hai ba
Đi chơi cũng lỗ nghĩa là đi
6. Thiên cơ bất khả
7. Thương người như thể thương
8. Nói trước, không qua.
III. Ghép 2 ô trống có nội dung tương đồng:
|
(1) tử thi |
(7) đả phá |
(13) đen tối |
(19) cam go |
(25) dè dặt |
|
(2) hắc ám |
(8) năng nổ |
(14) đại loại |
(20) có thể |
(26) minh triết |
|
(3) cải cúc |
(9) tần ô |
(15) chỉ trích |
(21) phân biệt |
(27) gian khó |
|
(4) mẫn cán |
(10) cha mẹ |
(16) khả dĩ |
(22) nói chung |
(28) thận trọng |
|
(5) song thân |
(11) mộc nhĩ |
(17) kì thị |
(23) bắn súng |
(29) quản ngại |
|
(6) nấm mèo |
(12) xác chết | (18) xạ kích | (24) nề hà | (30) sáng suốt |
Nguyễn Tuấn Anh @ 22:18 12/07/2026
Số lượt xem: 456
- LTVC lớp 5 (49): Chuyên đề nghĩa của từ (12/07/26)
- LTVC lớp 5 (50/cuối): Chuyên đề nghĩa của từ (07/07/26)
- LTVC lớp 5 (3): Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, tục ngữ, thành ngữ (04/07/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6): Từ nào đồng nghĩa với "trù phú"? (28/06/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (08/06/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất