HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

46 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6): Từ nào đồng nghĩa với "trù phú"?

    new-project-2

    I: Chọn cặp từ tương ứng

    a.

     (1) bải hoải

     (7) lỗ mãng

     (13) trơ trẽn

     (19) chủ quán

     (25) chậm chạp

     (2) tiết chế

     (8) tối ưu

     (14) hốt hoảng

     (20) ước thúc

     (26) nhiệm vụ

     (3) sa đọa

     (9) tò mò

     (15) rã rời

     (21) hung hãn

     (27) ruộng vườn

     (4) lố bịch

     (10) tốt nhất

     (16) chưởng quỹ

     (22) thô thiển

     (28) dữ tợn

     (5) sứ mệnh

     (11) trụy lạc

     (17) màu mỡ

     (23) điền viên

     (29) hiếu kì

     (6) phì nhiêu

     (12) thất kinh  (18) khệ nệ  (24) ám sát  (30) hành thích

    tang-nguyen-tieng-viet_500

    b.

     (1) cáo chung

     (7) phách lối

     (13) cố vấn

     (19) lẽ phải

     (25) dè sẻn

     (2) phò tá

     (8) công lý

     (14) xuất phát

     (20) ăn xin

     (26) cùng cực

     (3) hợm hĩnh

     (9) thuốc phiện

     (15) bạc màu

     (21) sững sờ

     (27) tằn tiện

     (4) cằn cỗi

     (10) nhổ neo

     (16) tán tỉnh

     (22) cái thế

     (28) cởi mở

     (5) nha phiến

     (11) kết thúc

     (17) giết chóc

     (23) bi đát

     (29) vô song

     (6) đồ sát

     (12) ve vãn  (18) tá hỏa  (24) xởi lởi  (30) hành khất

    ⇒ 

    tang-nguyen-tieng-viet_500

    II. Chuột vàng tài ba

    a. Đồng nghĩa với "đất nước" b. Đồng nghĩa với "xây dựng" c. Đồng nghĩa với "thế giới"
     trái đất   trái đất  trái đất
     xóm làng   xóm làng  xóm làng
     địa cầu   địa cầu  địa cầu
     giữ gìn   giữ gìn  giữ gìn
     hoàn cầu   hoàn cầu  hoàn cầu
     kiến thiết   kiến thiết  kiến thiết
     dựng xây   dựng xây  dựng xây
     tổ quốc   tổ quốc  tổ quốc
     xây đắp   xây đắp  xây đắp
     giang sơn  giang sơn  giang sơn
     non sông  non sông  non sông
     xã tắc  xã tắc  xã tắc
     quốc gia  quốc gia  quốc gia

    ⇒ 

    tang-nguyen-tieng-viet_500

    III. Trắc nghiệm

    Câu 1. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?

    A. tiều tụy, hốc hác

    B. chểnh mảng, lơ là

    C. phức tạp, đơn giản

    D. thôn tính, xâm chiếm

    ✔️

    Câu 2. Từ nào trái nghĩa với mặc cảm?

    A. tự ti

    B. tự tin

    C. tự phụ

    D. tự mãn

    ✔️

    Câu 3. Từ nào chỉ loại chất khác với các từ còn lại?

    A. ruby

    B. vàng

    C. thạch anh

    D. kim cương

    ✔️

     Câu 4. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. ý nguyện

    B. tự nguyện

    C. ước nguyện

    D. cầu nguyện

    ✔️

     Câu 5. Từ nào đồng nghĩa với hăng hái?

    A. lơ láo

    B. trơ tráo

    C. ngơ ngáo

    D. xông xáo

    ✔️

     Câu 6. Đáp án nào gồm các từ đều chỉ tên các loài chim?

    A. đòng đong, lòng tong, cân cấn

    B. cào cào, chìa vôi, chích bông

    C. chích chòe, chào mào, cà cuống

    D. choi choi, chèo bẻo, chiền chiện

    ✔️

    Câu 7. Thành ngữ nào ám chỉ hạng người ăn hại, bất tài vô dụng, không giúp ích được gì cho xã hội?

    A. Ác giả ác báo

    B. Tứ cố vô thân

    C. Giá áo túi cơm

    D. Theo đóm ăn tàn

    ✔️

    Câu 8. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với cố gắng?

    A. cam go, ác liệt

    B. nỗ lực, phấn đấu

    C. chi chít, nhan nhản

    D. hành trình, chặng đường

    ✔️

     Câu 9. Đáp án nào thể hiện bộ phận chủ ngữ trong câu sau?

    Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phất phơ trong gió như bàn tay tí xíu vẫy vẫy bọn trẻ chúng tôi.

    A. Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm 

    B. Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phất phơ trong gió

    C. Cả 2 đáp án trên đều phù hợp, tùy theo lối diễn giải ngữ pháp hay ý tứ nghệ thuật

    ✔️

     Câu 10. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?

    A. Ẩn mình chờ thời

    B. Sơn cùng thủy tận

    C. Thâm sơn cùng cốc

    D. Hang cùng ngõ hẻm

    ✔️

    Câu 11. Từ nào chỉ mức độ cao hoặc số lượng nhiều đến mức không đếm xuể?

    A. vô sỉ

    B. vô lại

    C. vô vàn

    D. vô hiệu

    ✔️

     Câu 12. Việc tỏ thái độ không không đồng ý kèm những lời phàn nàn gọi là?

    A. cự nự

    B. giả lả

    C. xét nét

    D. tần ngần

    ✔️

    Câu 13. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. xịt

    B. xức

    C. bôi

    D. thoa

    ✔️

     Câu 14. Thành ngữ nào ám chỉ điều khó nghe, khó coi vì trái lẽ thường?

    A. Ăn mật trả gừng

    B. Bóng chim tăm cá

    C. Đại trí nhược ngu

    D. Chướng tai gai mắt

    ✔️

     Câu 15. Trong các từ sau, từ nào có tiếng "" mang nghĩa gốc?

    A. lá thư

    B. lá gió

    C. lá bàng

    D. lá phổi

    ✔️

    Câu 16. Thứ tự hai từ thích hợp để điền hoàn chỉnh hai câu thành ngữ "Mua heo trong ....." và "Gắp .... bỏ tay người" là?

    A. rọ, rắn

    B. bọc, lửa

    C. chợ, mắm

    D. chuồng, đá

    ✔️

    Câu 17. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. thiên kiến

    B. định kiến

    C. thành kiến

    D. chứng kiến

    ✔️

    Câu 18. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. ấp ủ

    B. bồng bột

    C. nung nấu

    D. chất chứa

    ✔️

    Câu 19. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. tu bổ

    B. gia cố

    C. cải tạo

    D. bôi bác

    ✔️

    Câu 20. Đáp án nào có cặp từ chỉ sự đông đúc và giàu có?

    A. chế tạo, sản xuất

    B. sầm uất, trù phú

    C. thiết kế, phác thảo

    D. sáng chế, phát minh

    ✔️

    Câu 21. Thành ngữ có ý nghĩa giống với "Ghi lòng tạc dạ" là:

    A. Khắc cốt ghi tâm

    B. Một trời một vực

    C. Cãi chày cãi cối

    D. Cốt nhục tương tàn

    ✔️

    Câu 22. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. dân dã

    B. chật vật

    C. mộc mạc

    D. chất phác

    ✔️

    Câu 23. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với câu kết?

    A. liêm sỉ, tự trọng

    B. thao túng, chi phối

    C. lộng hành, lạm quyền

    D. móc ngoặc, thông đồng

    ✔️

    Câu 24. Thanh gỗ, sắt, hoặc bê tông,... dùng để kê ngang dưới đường ray gọi là:

    A. tà vẹt

    B. cà vẹt

    C. ba toong

    D. bu lông

    ✔️

    Câu 25. Đáp án nào gồm các từ chỉ vùng đất trũng tương đối rộng và bằng phẳng, chứa nước nhưng không chạy dài?

    A. ao, chuôm, hồ, vũng, đầm, phá

    B. núi, đồi, gò, đống, đụn, cồn, mô

    C. đồng, ruộng, vườn, nương, rẫy, bãi

    D. sông, suối, kênh, mương, máng, rạch, ngòi 

    ✔️

    Câu 26. Từ "lịch lãm" có nghĩa là?

    A. Thanh nhã và lịch sự trong giao tiếp.

    B. Có hiểu biết rộng do từng trải.

    C. Rộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.

    D. Chỉ những người nhận được nhiều tình cảm của người khác giới.

    ✔️

    Câu 27. Ý nào không phải một trong các nét nghĩa của từ 'thảo"?

    A. Chi người rộng rãi, có lòng tốt hay chia sẻ, nhường nhịn với người xung quanh.

    B. Viết phác ra lần đầu cho thành bài, thành bản với một nội dung nhất định.

    C. Biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.

    D. Ham muốn một cách thái quá, vô độ và không có giới hạn.

    ✔️

    Câu 28. Đáp án nào nêu đúng một trong các nét nghĩa của từ 'hiếu"?

    A. Điều may mắn mang lại những sự tốt lành.

    B. Có lòng kính yêu và hết lòng chăm sóc cha mẹ.

    C. Luôn giữ lời và thực hiện đúng những điều mình đã nói.

    D. Ăn ở ngay thẳng, không gian dối, không làm điều ác.

    ✔️

    Câu 29. Thành ngữ chỉ việc miệt mài, cần mẫn, bỏ nhiều công sức để học tập cho tinh thông là?

    A. Dùi mài kinh sử

    B. Xanh vỏ đỏ lòng

    C. Múa rìu qua mắt thợ

    D. Công thành danh toại

    ✔️

    Câu 30. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với buôn bán?

    A. tài vụ, kế toán

    B. hanh thông, suôn sẻ

    C. máy móc, rập khuôn

    D. mậu dịch, thương mại

    ✔️

    Câu 31. Ai là người đầu tiên phát minh ra mã quét QR?

    A. Albert Einstein 

    B. Phạm Kim Long

    C. Masahiro Hara

    D. Thomas Edison

    ✔️

    Câu 32. Thành ngữ nào nói về sự nhất quán, kiên định không thay đổi lập trường?

    A. Trước sau như một

    B. Ôm rơm rặm bụng

    C. Hổ dữ không ăn thịt con

    D. Con ốc đưa lên, con sên bò xuống

    ✔️

    Câu 33. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. so đo

    B. bèo bọt

    C. chắc lép

    D. tính toán

    ✔️

    Câu 34. Từ nào chỉ người ở trong một tổ chức làm gián điệp cho đối phương hoặc được kẻ địch cài cắm vào trong nội bộ một tổ chức để hoạt động?

    A. nội các

    B. nội gián

    C. nội tình

    D. nội tiết

    ✔️

    Câu 35. Thứ tự 2 từ còn thiếu cần điền để hoàn chỉnh 2 câu thành ngữ "Lá rụng về ......" và "Ăn như thuyền chở ....., làm như ả chơi trăng" là?

    A. vườn, than

    B. đất, đá

    C. gốc, dầu

    D. cội, mã

    ✔️

    Câu 36. Đáp án nào chứa các từ nói về lối sống sa đọa, hư hỏng?

    A. tất bật, túi bụi

    B. trụy lạc, bê tha

    C. tiết độ, ước thúc

    D. năng nổ, mẫn cán

    ✔️

     Câu 37. Từ nào đồng nghĩa với hỗn tạp?

    A. ô uế

    B. ô dù

    C. ô hợp

    D. ô trọc

    ✔️ 

    Câu 38. Từ nào khác với các từ còn lại? 

    A. lí lẽ

    B. lí sự

    C. lí tính

    D. lí luận

    ✔️ 

    Câu 39. Thành ngữ nào nói về đoàn kết?

    A. Kề vai sát cánh

    B. Quyền rơm vạ đá

    C. Thừa nước đục thả câu

    D. Hòn bấc ném đi, hòn chì ném lại

    ✔️ 

    Câu 40. Đáp án nào chứa các cụm ngữ khuyên con người ăn ở thiện lương, biết yêu thương và giúp đỡ người khác sẽ được hưởng tốt lành (theo tín ngưỡng dân gian)?

    A. Ác giả ác báo; Vật cực tất phản; Hậu đức tải vật

    B. Vô dục tắc cương; Thi ân bố đức; Đức năng thắng số

    C. Phúc họa tương sinh; Dục tốc bất đạt; Phúc bất trùng lai

    D. Ở hiền gặp lành; Tích đức hành thiện; Tích thiện dư khánh

    ✔️


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 11:42 28/06/2026
    Số lượt xem: 1228
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Việt, Nguyễn Tuấn Anh, Hoài Thu, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !