Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (6): Từ nào đồng nghĩa với "trù phú"?

I: Chọn cặp từ tương ứng
a.
|
(1) bải hoải |
(7) lỗ mãng |
(13) trơ trẽn |
(19) chủ quán |
(25) chậm chạp |
|
(2) tiết chế |
(8) tối ưu |
(14) hốt hoảng |
(20) ước thúc |
(26) nhiệm vụ |
|
(3) sa đọa |
(9) tò mò |
(15) rã rời |
(21) hung hãn |
(27) ruộng vườn |
|
(4) lố bịch |
(10) tốt nhất |
(16) chưởng quỹ |
(22) thô thiển |
(28) dữ tợn |
|
(5) sứ mệnh |
(11) trụy lạc |
(17) màu mỡ |
(23) điền viên |
(29) hiếu kì |
|
(6) phì nhiêu |
(12) thất kinh | (18) khệ nệ | (24) ám sát | (30) hành thích |
b.
|
(1) cáo chung |
(7) phách lối |
(13) cố vấn |
(19) lẽ phải |
(25) dè sẻn |
|
(2) phò tá |
(8) công lý |
(14) xuất phát |
(20) ăn xin |
(26) cùng cực |
|
(3) hợm hĩnh |
(9) thuốc phiện |
(15) bạc màu |
(21) sững sờ |
(27) tằn tiện |
|
(4) cằn cỗi |
(10) nhổ neo |
(16) tán tỉnh |
(22) cái thế |
(28) cởi mở |
|
(5) nha phiến |
(11) kết thúc |
(17) giết chóc |
(23) bi đát |
(29) vô song |
|
(6) đồ sát |
(12) ve vãn | (18) tá hỏa | (24) xởi lởi | (30) hành khất |
II. Chuột vàng tài ba
| a. Đồng nghĩa với "đất nước" | b. Đồng nghĩa với "xây dựng" | c. Đồng nghĩa với "thế giới" |
| trái đất | trái đất | trái đất |
| xóm làng | xóm làng | xóm làng |
| địa cầu | địa cầu | địa cầu |
| giữ gìn | giữ gìn | giữ gìn |
| hoàn cầu | hoàn cầu | hoàn cầu |
| kiến thiết | kiến thiết | kiến thiết |
| dựng xây | dựng xây | dựng xây |
| tổ quốc | tổ quốc | tổ quốc |
| xây đắp | xây đắp | xây đắp |
| giang sơn | giang sơn | giang sơn |
| non sông | non sông | non sông |
| xã tắc | xã tắc | xã tắc |
| quốc gia | quốc gia | quốc gia |
⇒
III. Trắc nghiệm
Câu 1. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. tiều tụy, hốc hác
B. chểnh mảng, lơ là
C. phức tạp, đơn giản
D. thôn tính, xâm chiếm
Câu 2. Từ nào trái nghĩa với mặc cảm?
A. tự ti
B. tự tin
C. tự phụ
D. tự mãn
Câu 3. Từ nào chỉ loại chất khác với các từ còn lại?
A. ruby
B. vàng
C. thạch anh
D. kim cương
Câu 4. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. ý nguyện
B. tự nguyện
C. ước nguyện
D. cầu nguyện
Câu 5. Từ nào đồng nghĩa với hăng hái?
A. lơ láo
B. trơ tráo
C. ngơ ngáo
D. xông xáo
Câu 6. Đáp án nào gồm các từ đều chỉ tên các loài chim?
A. đòng đong, lòng tong, cân cấn
B. cào cào, chìa vôi, chích bông
C. chích chòe, chào mào, cà cuống
D. choi choi, chèo bẻo, chiền chiện
Câu 7. Thành ngữ nào ám chỉ hạng người ăn hại, bất tài vô dụng, không giúp ích được gì cho xã hội?
A. Ác giả ác báo
B. Tứ cố vô thân
C. Giá áo túi cơm
D. Theo đóm ăn tàn
Câu 8. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với cố gắng?
A. cam go, ác liệt
B. nỗ lực, phấn đấu
C. chi chít, nhan nhản
D. hành trình, chặng đường
Câu 9. Đáp án nào thể hiện bộ phận chủ ngữ trong câu sau?
Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phất phơ trong gió như bàn tay tí xíu vẫy vẫy bọn trẻ chúng tôi.
A. Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm
B. Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phất phơ trong gió
C. Cả 2 đáp án trên đều phù hợp, tùy theo lối diễn giải ngữ pháp hay ý tứ nghệ thuật
Câu 10. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?
A. Ẩn mình chờ thời
B. Sơn cùng thủy tận
C. Thâm sơn cùng cốc
D. Hang cùng ngõ hẻm
Câu 11. Từ nào chỉ mức độ cao hoặc số lượng nhiều đến mức không đếm xuể?
A. vô sỉ
B. vô lại
C. vô vàn
D. vô hiệu
Câu 12. Việc tỏ thái độ không không đồng ý kèm những lời phàn nàn gọi là?
A. cự nự
B. giả lả
C. xét nét
D. tần ngần
Câu 13. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. xịt
B. xức
C. bôi
D. thoa
Câu 14. Thành ngữ nào ám chỉ điều khó nghe, khó coi vì trái lẽ thường?
A. Ăn mật trả gừng
B. Bóng chim tăm cá
C. Đại trí nhược ngu
D. Chướng tai gai mắt
Câu 15. Trong các từ sau, từ nào có tiếng "lá" mang nghĩa gốc?
A. lá thư
B. lá gió
C. lá bàng
D. lá phổi
Câu 16. Thứ tự hai từ thích hợp để điền hoàn chỉnh hai câu thành ngữ "Mua heo trong ....." và "Gắp .... bỏ tay người" là?
A. rọ, rắn
B. bọc, lửa
C. chợ, mắm
D. chuồng, đá
Câu 17. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. thiên kiến
B. định kiến
C. thành kiến
D. chứng kiến
Câu 18. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. ấp ủ
B. bồng bột
C. nung nấu
D. chất chứa
Câu 19. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. tu bổ
B. gia cố
C. cải tạo
D. bôi bác
Câu 20. Đáp án nào có cặp từ chỉ sự đông đúc và giàu có?
A. chế tạo, sản xuất
B. sầm uất, trù phú
C. thiết kế, phác thảo
D. sáng chế, phát minh
Câu 21. Thành ngữ có ý nghĩa giống với "Ghi lòng tạc dạ" là:
A. Khắc cốt ghi tâm
B. Một trời một vực
C. Cãi chày cãi cối
D. Cốt nhục tương tàn
Câu 22. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. dân dã
B. chật vật
C. mộc mạc
D. chất phác
Câu 23. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với câu kết?
A. liêm sỉ, tự trọng
B. thao túng, chi phối
C. lộng hành, lạm quyền
D. móc ngoặc, thông đồng
Câu 24. Thanh gỗ, sắt, hoặc bê tông,... dùng để kê ngang dưới đường ray gọi là:
A. tà vẹt
B. cà vẹt
C. ba toong
D. bu lông
Câu 25. Đáp án nào gồm các từ chỉ vùng đất trũng tương đối rộng và bằng phẳng, chứa nước nhưng không chạy dài?
A. ao, chuôm, hồ, vũng, đầm, phá
B. núi, đồi, gò, đống, đụn, cồn, mô
C. đồng, ruộng, vườn, nương, rẫy, bãi
D. sông, suối, kênh, mương, máng, rạch, ngòi
Câu 26. Từ "lịch lãm" có nghĩa là?
A. Thanh nhã và lịch sự trong giao tiếp.
B. Có hiểu biết rộng do từng trải.
C. Rộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.
D. Chỉ những người nhận được nhiều tình cảm của người khác giới.
Câu 27. Ý nào không phải một trong các nét nghĩa của từ 'thảo"?
A. Chi người rộng rãi, có lòng tốt hay chia sẻ, nhường nhịn với người xung quanh.
B. Viết phác ra lần đầu cho thành bài, thành bản với một nội dung nhất định.
C. Biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.
D. Ham muốn một cách thái quá, vô độ và không có giới hạn.
Câu 28. Đáp án nào nêu đúng một trong các nét nghĩa của từ 'hiếu"?
A. Điều may mắn mang lại những sự tốt lành.
B. Có lòng kính yêu và hết lòng chăm sóc cha mẹ.
C. Luôn giữ lời và thực hiện đúng những điều mình đã nói.
D. Ăn ở ngay thẳng, không gian dối, không làm điều ác.
Câu 29. Thành ngữ chỉ việc miệt mài, cần mẫn, bỏ nhiều công sức để học tập cho tinh thông là?
A. Dùi mài kinh sử
B. Xanh vỏ đỏ lòng
C. Múa rìu qua mắt thợ
D. Công thành danh toại
Câu 30. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với buôn bán?
A. tài vụ, kế toán
B. hanh thông, suôn sẻ
C. máy móc, rập khuôn
D. mậu dịch, thương mại
Câu 31. Ai là người đầu tiên phát minh ra mã quét QR?
A. Albert Einstein
B. Phạm Kim Long
C. Masahiro Hara
D. Thomas Edison
Câu 32. Thành ngữ nào nói về sự nhất quán, kiên định không thay đổi lập trường?
A. Trước sau như một
B. Ôm rơm rặm bụng
C. Hổ dữ không ăn thịt con
D. Con ốc đưa lên, con sên bò xuống
Câu 33. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. so đo
B. bèo bọt
C. chắc lép
D. tính toán
Câu 34. Từ nào chỉ người ở trong một tổ chức làm gián điệp cho đối phương hoặc được kẻ địch cài cắm vào trong nội bộ một tổ chức để hoạt động?
A. nội các
B. nội gián
C. nội tình
D. nội tiết
Câu 35. Thứ tự 2 từ còn thiếu cần điền để hoàn chỉnh 2 câu thành ngữ "Lá rụng về ......" và "Ăn như thuyền chở ....., làm như ả chơi trăng" là?
A. vườn, than
B. đất, đá
C. gốc, dầu
D. cội, mã
Câu 36. Đáp án nào chứa các từ nói về lối sống sa đọa, hư hỏng?
A. tất bật, túi bụi
B. trụy lạc, bê tha
C. tiết độ, ước thúc
D. năng nổ, mẫn cán
Câu 37. Từ nào đồng nghĩa với hỗn tạp?
A. ô uế
B. ô dù
C. ô hợp
D. ô trọc
Câu 38. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lí lẽ
B. lí sự
C. lí tính
D. lí luận
Câu 39. Thành ngữ nào nói về đoàn kết?
A. Kề vai sát cánh
B. Quyền rơm vạ đá
C. Thừa nước đục thả câu
D. Hòn bấc ném đi, hòn chì ném lại
Câu 40. Đáp án nào chứa các cụm ngữ khuyên con người ăn ở thiện lương, biết yêu thương và giúp đỡ người khác sẽ được hưởng tốt lành (theo tín ngưỡng dân gian)?
A. Ác giả ác báo; Vật cực tất phản; Hậu đức tải vật
B. Vô dục tắc cương; Thi ân bố đức; Đức năng thắng số
C. Phúc họa tương sinh; Dục tốc bất đạt; Phúc bất trùng lai
D. Ở hiền gặp lành; Tích đức hành thiện; Tích thiện dư khánh
Nguyễn Tuấn Anh @ 11:42 28/06/2026
Số lượt xem: 1228
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (08/06/26)
- Bài luyện tập cuối tháng 10 lớp 5 môn Tiếng Việt (06/06/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (38): "Trên răng dưới khố" là gì? (30/05/26)
- Tham khảo 2 đề thi TV vào lớp 6 trường chuyên (25/05/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (37): "mồng thất" là gì? (25/05/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất