Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (56/cuối): Nghĩa của từ

I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:
|
(1) soi mói |
(7) âm thầm |
(13) thối nát |
(19) phóng túng |
(25) nông nổi |
|
(2) mục ruỗng |
(8) chính trực |
(14) tiết kiệm |
(20) sáng ý |
(26) nhạy bén |
|
(3) lặng lẽ |
(9) mờ mịt |
(15) tất bật |
(21) khẩn trương |
(27) suy tư |
|
(4) đôn đáo |
(10) bới móc |
(16) hoang phí |
(22) tinh tế |
(28) thông minh |
|
(5) mông muội |
(11) chắt chiu |
(17) rốt ráo |
(23) trầm ngâm |
(29) phiền hà |
|
(6) phóng thích |
(12) thả người | (18) ngay thẳng | (24) quấy rầy | (30) bồng bột |
II. Từ nào có sắc thái nghĩa khác với các từ còn lại?
Câu 1.
A. ki cóp
B. tích lũy
C. cóp nhặt
D. nhặt nhạnh
Câu 2.
A. hoa râm
B. hoa tiêu
C. hoa hậu
D. hoa khôi
Câu 3.
A. loi nhoi
B. loi ngoi
C. loi choi
D. loi thoi
Câu 4.
A. độc đắc
B. độc đáo
C. đặc biệt
D. đặc sắc
Câu 5.
A. mắc mỏ
B. mắc mứu
C. vưỡng mắc
D. khúc mắc
Câu 6.
A. lấp liếm
B. che đậy
C. bưng bít
D. giấu giếm
Câu 7.
A. mờ ám
B. mờ mịt
C. mù tịt
D. mịt mù
Câu 8.
A. mỏng mảnh
B. mỏng dính
C. mỏng manh
D. mảnh mai
Câu 9.
A. linh đình
B. linh hoạt
C. linh động
D. linh biến
Câu 10.
A. bạc đãi
B. bạc bẽo
C. bạc phận
D. bạc nhược
Câu 11.
A. hạnh họe
B. đòi hỏi
C. bắt bẻ
D. hạch sách
Câu 12.
A. núc ních
B. núng nính
C. múm mím
D. phúng phính
Câu 13.
A. suôn sẻ
B. trôi chảy
C. thuận lợi
D. hanh thông
Câu 14.
A. chi li
B. ki bo
C. bủn xỉn
D. tằn tiện
Câu 15.
A. sở vụ
B. sở đoản
C. sở cầu
D. sở nguyện
Câu 16.
A. biến tấu
B. biến dạng
C. biến loạn
D. biến thiên
Câu 17.
A. hào hoa
B. hào hùng
C. hào sảng
D. hào hiệp
Câu 18.
A. hữu ích
B. giá trị
C. thiết thực
D. khách quan
Câu 19.
A. hậu tạ
B. hậu sản
C. hậu đãi
D. hậu thuẫn
Câu 20.
A. xán lạn
B. tuấn tú
C. thông tuệ
D. sáng sủa
Câu 21.
A. giản dị
B. giản ước
C. giản đơn
D. giản lược
Câu 22.
A. giao ước
B. hẹn ước
C. đảm bảo
D. cam kết
Câu 23.
A. hi vọng
B. mong ước
C. nguyện ước
D. sở nguyện
Câu 24.
A. kỷ luật
B. răn đe
C. chấn chỉnh
D. chỉnh đốn
Câu 25.
A. kêu ca
B. bi thương
C. thống thiết
D. khẩn khoản
Câu 26.
A. rỉa rói
B. xỉa xói
C. mỉa mai
D. nhiếc móc
Câu 27.
A. hội đồng
B. nhi đồng
C. mục đồng
D. thần đồng
Câu 28.
A. tham vấn
B. tham quan
C. tham chiếu
D. tham khảo
Câu 29.
A. u uất
B. u ám
C. u sầu
D. u tịch
Câu 30.
A. hào khí
B. hào kiệt
C. hào sảng
D. hào nhoáng
Câu 31.
A. cẩn cáo
B. cẩn tắc
C. cẩn mật
D. cẩn trọng
Câu 32.
A. dây dưa
B. trì trệ
C. trăn trở
D. lắng đắng
Câu 33.
A. chánh án
B. chánh sứ
C. chánh đạo
D. chánh tổng
Câu 34.
A. khả thi
B. khả năng
C. khả dụng
D. khả kính
Câu 35.
A. nhận thức
B. nhận diện
C. nhận xét
D. nhận định
Câu 36.
A. lấm lét
B. hấp háy
C. mấp máy
D. lúng liếng
III. Chọn đáp án đúng:
Câu 37. Từ nào không phải tính từ?
A. lừng lẫy
B. oanh liệt
C. giày xéo
D. hiển hách
Câu 38. Từ nào trái nghĩa với các từ còn lại?
A. khắc kỷ
B. tiết chế
C. ước thúc
D. buông thả
Câu 39. Đáp án nào không nói về tác dụng của dấu phẩy?
A. Ngăn cách các vế trong câu ghép
B. Đánh dấu từ ngữ hiểu theo cách đặc biệt
C. Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ- vị ngữ.
D. Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu
Câu 40. Đáp án nào không nói về tác dụng của dấu gạch ngang?
A. Liệt kê các ý hoặc sự việc
B. Mở đầu câu hội thoại
C. Nối các từ trong một liên danh
D. Đánh dấu bộ phận được chú thích
Câu 41. Tác giả bài Hịch tướng sĩ cũng là tác giả của tác phẩm nào?
A. Truyện Kiều
B. Sấm Trạng Trình
C. Nam Quốc Sơn Hà
D. Binh thư yếu lược
Câu 42. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Tiến thoái lưỡng nan?
A. Viễn công cận giao
B. Khác máu tanh lòng
C. Buôn có bạn, bán có phường
D. Trở đi mắc núi, trở lại mắc sông
IV. Ghép các chữ để tạo thành từ ghép thích hợp:
1)
đ, a, ng, o, b, ồ
2)
b, i, ã, ô, đ, i
V. Ghép các từ để thành câu tục ngữ:
1) mắt., tòa, nào, mổ, gà, trên, Bụt
2) sức, đức, thỏa, mà, Có, ăn.
3) chi, thiện, gia, Tích, khánh., hữu, dư, tất
VI. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1) Chó ngáp phải
2) Ngôn đa tất , tĩnh mặc sinh minh.
3) Nhân bất , bất chi lý.
4) Nghĩa bất từ
5) Bách thiện hiếu vi tiên.
6) Phóng lao phải lao.
7) Tái ông thất
8) Khổ cam lai.
9) Kỳ đà mũi.
10) Ném đá giấu
11) Thiên đạo thù
12) Thương người như thể thương
13) Cháy nhà ra mặt
14) Hoạn nạn biết chân tình.
15) Họa hổ họa bì nan họa cốt
Tri nhân tri diện bất tri
16) Con không chê cha mẹ khó
Chó không chê chủ
17) Nước chảy xuôi.
18. Ngựa chạy có bầy, chim bay có
Nguyễn Tuấn Anh @ 17:20 06/05/2026
Số lượt xem: 71
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (34): "vô tội vạ" nghĩa là gì? (23/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì? (22/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (32): "mỏ lết" dùng để làm gì? (21/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (31): "thủ khoa" là gì? (17/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (30): "nặc danh" là gì? (16/04/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học




Các ý kiến mới nhất