HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

20 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (55): Trái nghĩa với "chín chắn" là gì?

    I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:

     (1) bốc đồng

     (7) lo lắng

     (13) xuất sắc

     (19) tiếp nhận

     (25) tự ti

     (2) cừ khôi

     (8) bạn cũ

     (14) thụ lý

     (20) rắp ranh

     (26) tu bổ

     (3) cố hữu

     (9) xốc nổi

     (15) vào tù

     (21) xâm chiếm

     (27) lăm le

     (4) quan ngại

     (10) lỗi lạc

     (16) vây bắt

     (22) thương mại

     (28) mặc cảm

     (5) bố ráp

     (11) thiết yếu

     (17) mậu dịch

     (23) quan trọng

     (29) tật đố

     (6) xộ khám

     (12) thôn tính  (18) cự phách  (24) ganh ghét  (30) sửa chữa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II. Trắc nghiệm - chọn đáp án đúng:

    1. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. bờ bãi

    B. béo bở

    C. màu mè

    D. mùi mẫn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với chín chắn?

    A. đại lãn, lười biếng

    B. nông nổi, bồng bột

    C. tối tăm, mông muội

    D. chuyên cần, chăm chỉ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ trong câu nào là đại từ?

    A. Cô giáo có mái tóc dài óng ả.

    B. Cô gái đang đi thì dừng lại.

    C. Cô Lan đã đến tuổi nghỉ hưu.

    D. Cô giúp cháu làm công việc này nhé?

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ về trong câu nào dưới đây là kết từ?

    A. Con đi học đến mấy giờ thì về?

    B. Khi nào thì mẹ mới về đến nhà ạ?

    C. Trời đã về chiều, nắng nhạt dần.

    D. Anh ấy là người có chuyên môn về âm nhạc.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Câu nào sử dụng sai cặp kết từ?

    A. Tuy trời mưa to nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

    B. Nhờ thời tiết thuận lợi nên mùa màng bội thu.

    C. Vì trời tối nhưng bà con nông dân vẫn chưa về.

    D. Mặc dù tôi chăm chỉ luyện tập nhưng tôi vẫn chưa thành thục.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. tạm bợ

    B. thời vụ

    C. tạm thời

    D. thời đàm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Các vế trong câu ghép nào được nối trực tiếp?

    A. Bố đi làm, mẹ đi chợ.

    B. Lan giỏi toán còn Mai giỏi văn.

    C. Hùng học rất giỏi nhưng bạn ấy rất khiêm tốn.

    D. Nếu trời mưa thì chúng ta sẽ nghỉ ở nhà.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Câu nào có đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất?

    A. Cô có khỏe không ạ?

    B. Bạn đã làm bài tập chưa?

    C. Tôi sẽ làm bài tập này tối nay.

    D. Nó vừa thi đấu một trận rất tuyệt vời.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Từ trong câu nào là kết từ?

    A. Chúng ta sẽ cắm trại ở một địa điểm mới.

    B. Bố ở lại quê mấy hôm còn mẹ sẽ về trước.

    C. Lúc anh gọi điện thì tôi đang ở cơ quan.

    D. Bạn ở đây thêm một lúc nữa rồi hẵng về nhé.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Từ cho trong câu nào là kết từ?

    A. Mẹ cho em một cái kẹo.

    B. Họ cho nó ở nhờ một đêm.

    C. Cuốn sách này là quà cho bạn.

    D. Cô giáo cho học sinh làm bài kiểm tra.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11.  Từ để trong câu nào là kết từ?

    A. Lan để quên vở ở lớp.

    B. Em để quyển sách lên bàn.

    C. Mẹ để em ở nhà trông em bé.

    D. Bạn hãy ngồi yên để nghe cô giáo giảng bài.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Từ với trong câu nào không phải kết từ?

    A. Việt với Nam luôn là học sinh giỏi.

    B. Tôi với tay lấy quyển truyện trên giá.

    C. Lan nói chuyện với Mai rất vui vẻ.

    D. Hùng đặt câu với từ vừa tìm được rất hay.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Từ vậy trong câu nào là đại từ?

    A. Tôi không thích bộ phim này nhưng đành xem vậy.

    B. Bạn có đăng kí đi tham quan không vậy?

    C. Sao bạn không đi cắm trại cùng chúng tớ vậy?

    D. Bình thích chơi cầu lông, Nam cũng vậy.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

    Tuyến đường Hà Nội – Bắc Ninh là tuyến huyết mạch phía Đông Bắc của Hà Nội.

    A. Đánh dấu các ý liệt kê 

    B. Nối các từ trong một liên danh

    C. Đánh dấu thành phần được chú thích

    D. Đánh dấu lời nóii trực tiếp của nhân vật

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Từ trong câu nào không phải là từ so sánh?

    A. Mẹ là đất nước, tháng ngày của con.

    B. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.

    C. Hàng nghìn đom đóm là hàng nghìn con mắt đang nhấp nháy.

    D. Đối với Chuồn Chuồn, họ Dế chúng tôi là láng giềng lâu năm.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Từ trái kết hợp với những tiếng nào để tạo thành cặp từ đồng âm?

    A. tay, vụ

    B. cây, tuyến

    C. bóng, hoa

    D. mặt, ngược

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Thành ngữ nào có tiếng đồng khác nghĩa với đồng trong Đồng quy vu tận?

    A. Đồng sinh đồng tử

    B. Đồng bệnh tương lân

    C. Đồng cam cộng khổ

    D. Đồng không mông quạnh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Thành ngữ nào ám chỉ những người lười biếng, làm việc hời hợt, chỉ chực chờ được nghỉ?

    A. Sống đâu âu đấy

    B. Thọc gậy bánh xe

    C. Sáng tai họ, điếc tai cày

    D. Đâm bị thóc, chọc bị gạo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Câu nào là câu ghép?

    A. Bạn Lan là học sinh giỏi.

    B. Mặt trời mọc ở phía đông.

    C. Em bé đang ngủ rất ngon.

    D. Trời mưa to nên đường phố bị ngập.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Câu nào không phải câu ghép?

    A. Vì trời lạnh, em mặc áo ấm.

    B. Mẹ nấu cơm còn bố quét nhà.

    C. Bạn Nam học giỏi và ngoan ngoãn.

    D. Gió thổi mạnh và sóng biển dâng cao.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Câu nào không phải câu đơn?

    A. Trời nắng, em đội mũ.

    B. Gió thổi mạnh làm cây đổ.

    C. Khi trời tối thì em về nhà.

    D. Tuy lạnh nhưng em không mặc áo.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Câu tục ngữ (thành ngữ) nào nói về lòng nhân ái?

    A. Hòa khí sinh tài

    B. Bình tâm tĩnh khí

    C. Gây thù chuốc oán

    D. Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chia ngọt sẻ bùi?

    A. Rào trước đón sau

    B. Nhường cơm sẻ áo

    C. Tình sâu nghĩa nặng

    D. Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. chí sĩ

    B. sĩ phu

    C. học giả

    D. cám cảnh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Từ nào không đồng nghĩa với bao vây?

    A. cô lập

    B. hộ tống

    C. cấm vận

    D. phong tỏa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Từ nào có tiếng khác nghĩa với các tiếng còn lại?

    A. cá thể, 

    B. cá biệt

    C. cá cược

    D. cá nhân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Thành ngữ nào có ý nghĩa khác với các câu còn lại?

    A. Thân ai nấy lo 

    B. Kiến giả nhất phận

    C. Đèn nhà ai nấy rạng

    D. Vắt cổ chày ra nước

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Thành ngữ nào nói về sự đoàn kết?

    A. Kề vai sát cánh

    B. Chia năm xẻ bảy

    C. Phép vua thua lệ làng

    D. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Thành ngữ nào nói về sự vô ơn?

    A. Xa mặt cách lòng

    B. Gieo gió gặt bão 

    C. Nhập gia tùy tục

    D. Khỏi vòng cong đuôi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Thành ngữ nào nói về tiết kiệm?

    A. Dĩ dật đãi lao

    B. Gạn đục khơi trong

    C. Thắt lưng buộc bụng

    D. Đất có Thổ Công, sông có Hà Bá

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?

    A. Giả thần giả quỷ

    B. Quỷ khốc thần sầu

    C. Vải thưa che mắt thánh

    D. Thần không biết, quỷ không hay

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Thành ngữ (tục ngữ) nào nói về sự giả dối?

    A. Qua sông thì phải lụy đò

    B. Treo đầu dê, bán thịt chó

    C. Sống dầu đèn, chết kèn trống

    D. Đói ngày giỗ cha, no ba ngày tết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?

    A. Nồi nào úp vung nấy

    B. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

    C. Gió tầng nào gặp mây tầng đó

    D. Chớ bán gà ngày gió, chớ bán chó ngày mưa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Từ nào thích hợp để điền hoàn chỉnh câu thành ngữ sau?

    Ăn như tàu chở ....

    A. cá

    B. mã

    C. than

    D. xăng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Trạng Trình - nhà tiên tri số một trong lịch sử Việt Nam là ai?

    A. Mạc Đĩnh Chi

    B. Lương Thế Vinh

    C. Phùng Khắc Khoan

    D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Vu oan giá họa?

    A. Ngậm miệng ăn tiền

    B. Ngậm đắng nuốt cay

    C. Ngậm máu phun người

    D. Ngậm bồ hòn làm ngọt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Ghép các chữ để tạo thành từ ghép thích hợp:

    a)  

     q, a, u, ng, n, i, ạ

      

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    b)

    ng, u, b, a, q, à, n

      

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    c)

    m, ph, t, ú, â, c

      

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    d)

    à, s, ng, h, o, ả

      

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    IV. Ghép các từ để thành câu tục ngữ:

    a)

    bè, tàu, bán, dè, Buôn, bằng, hà, ăn, không, tiện.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    b)

    ăn, no, Khéo, thì, co, thì, khéo, ấm.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    c)

    gia, thiện, tất, chi, Tích, dư, hữu, khánh.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    V. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

    1) Thiên bất dung  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2) Bụt chùa nhà không  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3) Ai ơi giữ chí cho  

       Dù ai xoay hướng, đổi nền mặc ai.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4)  Trâu buộc ghét trâu  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5) Mất của dễ tìm, mất  khó kiếm.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6) Cứ trong đạo lý luân thường,

       Làm người phải  kỷ cương làm đầu.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7) Ai ơi chớ vội cười nhau,

       Ngẫm  cho kỹ trước sau hãy cười.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8) Gia hòa vạn sự  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9) Hết cơn bĩ cực tới hồi  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Chồng giận thì vợ bớt lời

       Cơm sôi nhỏ lửa có đời nào 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Mùng một Tết cha, mùng hai Tết mẹ, mùng ba Tết  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12) Núi cao cũng có điểm trèo

        Đường dẫu hiểm nghèo  có lối đi.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13) Có đi có lại mới  lòng nhau.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14) Đạo bất  bất tương vi mưu.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15) Cha mẹ sinh con,  sinh tính.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 21:34 06/05/2026
    Số lượt xem: 343
    Số lượt thích: 3 người (Vũ hoa, Hoàng Mai, Trần Nam)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !