HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

366 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (38): "Trên răng dưới khố" là gì?

    Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 12 năm 2018 - 2019 - Tri Thức -  Tài Nguyên

    I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?

    A. trẩy hội, dáo diết, xồng xộc

    B. dền dứ, rền dẻo, dông dài

    C. rốt ráogiâm cành, huyên thiên

    D. giẫm đạp, giậm chân, dành dụm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào gợi tả sự vội vàng, gấp gáp ngay lập tức?

    A. lui cui

    B. lóc cóc

    C. tức tốc

    D. ngoa ngoắt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ nào biểu thị việc gièm pha, xúi giục người này để hại người khác hoặc gây mâu thuẫn, xích mích nhau?

    A. mọn mằn

    B. xúc xiểm

    C. thôi thúc

    D. nung nấu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ nào dùng để diễn tả chiều sâu?

    A. vỏn vẹn

    B. vớt vát

    C. hun hút

    D. phờ phạc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Câu sau có mấy danh từ, mấy tính từ?

    Ngọc quý thường nằm sâu trong đá.

    A. 1 danh từ và 1 tính từ

    B. 1 danh từ và 2 tính từ

    C. 2 danh từ và 1 tính từ

    D. 2 danh từ và 2 tính từ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. thù lù

    B. lóp ngóp

    C. chễm chệ

    D. chồm hỗm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Từ nào khác nghĩa nhất với các từ còn lại?

    A. sẻn so

    B. tằn tiện

    C. bần tiện

    D. tùng tiệm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Thành ngữ nào đề cao giá trị con người?

    A. Tai bay vạ gió

    B. Người sống đống vàng

    C. Có tiếng mà không có miếng

    D. Bán anh em xa, mua láng giềng gần

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. son sắt, keo sơn

    B. đằm thắm, mặn mà

    C. sớm sủa, muộn mằn

    D. mặn nồng, thắm thiết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Thành ngữ nào ám chỉ cái được hưởng thụ không xứng đáng với công sức phải bỏ ra?

    A. Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ

    B. Một mặt người bằng mười mặt của

    C. Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng

    D. Sơn ăn tùy mặt, ma bắt tùy người

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Thành ngữ nào khuyên chúng ta phải biết dành dụm tiết kiệm, đề phòng những biến cố, rủi ro trong cuộc sống?

    A. Có ơn phải sợ, có nợ phải trả

    B. Hà tiện mới giàu, cơ cầu mới có

    C. Việc hôm nay chớ để ngày mai

    D. Làm khi lành, để dành khi đau

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Thành ngữ nào ám chỉ mỗi nơi có lề lối, phong tục, tập quán riêng?

    A. Con mắt là mặt đồng cân

    B. Đất có lề, quê có thói

    C. Cây có cội, nước có nguồn

    D. Xa mỏi chân, gần mỏi miệng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. trần trụi

    B. đăm đăm

    C. tròng trọc

    D. trừng trừng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Thành ngữ nào ám chỉ người bộc trực, thẳng thắn, không giấu giếm gì trong lòng?

    A. Cứu nhân độ thế

    B. Làm ơn mắc oán

    C. Giàu điếc, sang đui

    D. Ruột ngựa, phổi bò

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Thành ngữ nào ám chỉ người bị hãm hại thường do sự đố kị vì lời nói ngạo mạn, khoe khoang của mình?

    A. Khác máu tanh lòng

    B. Gà chết vì tiếng gáy

    C. Trai có vợ như giỏ có hom

    D. Không ưa thì dưa có giòi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Đáp án nào có từ sai chính tả?

    A. màu sắc, màu nhiệm

    B. thầy giáo, thứ bảy

    C. gãy gọn, cày ruộng

    D. gầy gò, cầy hương

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. sinh kế

    B. mưu sinh

    C. nương náu

    D. nguồn sống

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Từ nào đồng nghĩa với manh động?

    A. ấm ớ

    B. ru rú

    C. táo tợn

    D. càm ràm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Đáp án nào chứa cặp từ gợi tả chiều rộng ?

    A. ngời ngợi, vằng vặc

    B. ngút ngát, bạt ngàn

    C. vành vạnh, chành chạnh

    D. khật khưỡng, ngất ngưởng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?

    A. Rán sành ra mỡ

    B. Vắt cổ chày ra nước

    C. Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành

    D. Lấy vợ kiêng tuổi đàn bà, làm nhà kiêng tuổi đàn ông 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Thành ngữ nào được dùng để ví người có nhan sắc nhưng vô duyên?

    A. Đanh đá cá cày

    B. Mạnh bạo xó bếp

    C. Mồm loa mép giải

    D. Hữu sắc vô hương

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với tán thành?

    A. tán tỉnh, ve vãn

    B. gia thế, cơ cánh

    C. đồng tình, nhất trí

    D. dí dỏm, hóm hỉnh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. đồ thán, bùn nhơ

    B. sinh linh, sinh mệnh

    C. thiện chí, thiết thực

    D. kiên cường, bất khuất

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu ca dao sau?

    Đạo làm con, chớ hững hờ

    Phải đem hiếu kính mà ....... từ nghiêm.

    A. thờ

    B. giữ

    C. nối

    D. truyền

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Từ nào trái nghĩa với sống?

    A. quy kết

    B. quy y

    C. quy cách

    D. quy tiên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Từ nào đồng nghĩa với tàn tệ?

    A. tàn phá

    B. tàn nhẫn

    C. tàn phai

    D. tàn khốc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Từ nào không cùng từ loại với mặt mũi?

    A. nương tử

    B. nương náu

    C. nương rẫy

    D. công nương

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Từ nào có nghĩa là gặp mặt?

    A. định thần

    B. nhân thần

    C. thân nhân

    D. diện kiến

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Từ nào chỉ sự hồi hộp, lo lắng do có nhiều việc đan xen dồn dập?

    A. bùi ngùi

    B. chộn rộn

    C. háo hức

    D. quàng xiên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Từ nào có nghĩa tương đồng với triệt để?

    A. đáo để

    B. đớn hèn

    C. vô luân

    D. quyết liệt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Thành ngữ nào ám chỉ loại người dễ thay lòng đổi dạ?

    A. Ăn xó mó niêu

    B. Chân le chân vịt

    C. Thề cá trê chui ống

    D. Ham thanh chuộng lạ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Thành ngữ nào diễn tả tình trạng nghèo khổ, không có chút của cải, tài sản gì?

    A. Bồi ở, lở đi

    B. No dồn đói góp

    C. Đầu mày cuối mắt

    D. Trên răng dưới khố

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Thành ngữ nào ám chỉ người thiện lương, sẵn lòng giúp đỡ người khác mặc dù không có tài sản gì đáng giá?

    A. Của người phúc ta

    B. Gửi lời thì nói, gửi gói thì mở

    C. Hữu hằng tâm, vô hằng sản 

    D. Thiếu tháng hai mất cà, thiếu tháng ba mất đỗ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Thành ngữ nào ý nói người có tài đức thì khiêm nhường, kín đáo; kẻ bất tài hay khoe khoang, hợm hĩnh?

    A. Vào luồn ra cúi

    B. Yết bảng đề danh

    C. Mưa tháng ba, hoa đất

    D. Quân tử ẩn hình, tiểu nhân lộ tướng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Thành ngữ nào ám chỉ kiểu đàn bà hư hỏng?

    A. Liễu yếu đào tơ

    B. Trốn chúa, lộn chồng

    C. Chó tha đi, mèo tha lại

    D. Thằng chết cãi thằng khiêng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Thành ngữ nào ám chỉ việc chủ động trong công việc tốt hơn là trông chờ vào sự may mắn?

    A. Cá chậu chim lồng

    B. Tốt danh hơn lành áo

    C. Kín tranh hơn lành gió

    D. Măng mọc có lứa, người ta có thì 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Thành ngữ (tục ngữ) nào đồng nghĩa với Ôm cây đợi thỏ?

    A. Cắm sào đợi nước

    B. Cậy thần cậy thế 

    C. Lọt sàng xuống nia

    D. Thánh làng nào, làng ấy thờ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chồng xướng vợ họa?

    A. Lòng chim dạ cá

    B. Phu xướng vợ tùy

    C. Mùa nực gió đông thì đồng đầy nước

    D. Quân tử phòng thân tiểu nhân phòng bị gậy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Thành ngữ nào ám chỉ sự giả dối, lợi dụng cái đẹp của người khác để che đậy cái bản chất xấu xa của mình?

    A. Mặt nhăn như bị 

    B. Tiền dư thóc mục

    C. Sáo mượn lông công

    D. Ăn cáy ngáy o o, ăn bò lo ngay ngáy

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Thành ngữ nào ám chỉ kẻ đạo đức giả, làm giàu bằng nghề bất lương nhưng lại đi làm những việc thiện để tỏ ra nhân đức?

    A. Bóng chim tăm cá

    B. Ném chuột vỡ chum

    C. Được lòng ta, xót xa lòng người

    D. Gá bạc làm giàu, bắc cầu làm phúc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    41. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Cầm đèn chạy trước ô tô?

    A. Nửa dơi, nửa chuột

    B. Đánh trống qua cửa nhà sấm

    C. Thuyền mạnh vì lái, gái mạnh vì chồng

    D. Có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con biết trèo

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    42. Thành ngữ nào có nghĩa tương đồng với Nhân nào quả ấy?

    A. Gieo gió gặt bão

    B. Mượn gió bẻ mằng 

    C. Ông đưa giò, bà thò chai rượu

    D. Người phân theo nhóm, vật họp theo loài

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    43. Thành ngữ nào ám chỉ việc đánh giá một cách xô bồ, không phân biệt người tốt người xấu?

    A. Mưa dầm gió bấc

    B. Vơ đũa cả nắm

    C. Kẻ đấm người xoa

    D. Máu mủ tình thâm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    44. Thành ngữ nào ám chỉ sự giàu sang, phú quý?

    A. Muôn chung nghìn tứ 

    B. Tại anh tại ả, tại cả đôi bên

    C. Chó tha đi, mèo tha lại

    D. Yêu nhau bốc bải dần sàng

           Ghét nhau đĩa ngọc mâm vàng chẳng ăn.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    45. Thành ngữ nào nói về sự phát triển tự nhiên của trẻ em trong quá trình nuôi dưỡng?

    A. Nốt ruồi ở tay ăn vay cả đời

    B.  Nốt ruồi ở cổ, có lỗ tiền chôn

    C. Dâu dữ mất họ, chó dữ mất láng giềng

    D. Ba tháng biết lẫy, bảy tháng biết bò, chín tháng lò dò biết đi.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    46. Ghép các chữ cái sau thành từ ghép: o, ng, s, à, h, ả

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    Cách để đăng nhập vào thi Trạng nguyên Tiếng Việt chi tiết

    II.  Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

     1. Quê cha đất  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Quan nhất , dân vạn đại.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Sống mỗi người một nết, chết mỗi người một  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Người năm bảy đấng, của ba bảy  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Yêu con yêu sau lưng, giận con giận trước 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:

     (1) lưỡng khả

     (7) lờ mờ

     (13) tao ngộ

     (19) hậu quả

     (25) èo uột

     (2) mung lung

     (8) thối nát

     (14) cơ cực

     (20) gấp gáp

     (26) gặp gỡ

     (3) lầm than

     (9) song tồn

     (15) hệ lụy

     (21) thể hiện

     (27) xuống cấp

     (4) mục ruỗng

     (10) bộc lộ

     (16) cấp bách

     (22) máu mủ

     (28) như đúc

     (5) táo tợn

     (11) nhíu mày

     (17) y chang

     (23) thở dài

     (29) ruột thịt

     (6) chau mặt

     (12) liều lĩnh  (18) cảm thán  (24) tha hóa  (30) yếu ớt

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 06:42 30/05/2026
    Số lượt xem: 774
    Số lượt thích: 6 người (Trần Nam, Hoàng Mai, Vũ hoa, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !