Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (35): TÂM ĐẮC nghĩa là gì?

I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Đáp án nào gồm các từ viết sai chính tả?
A. ròn rã, trau truốt
B. rục rịch, thủy triều
C. giãy giụa, chễm chệ
D. dập dờn, tròng trành
2. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lủng lẳng
B. bảng lảng
C. lãng đãng
D. lòng vòng
3. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lờ đờ
B. lấm lét
C. hấp háy
D. chúm chím
4. Giải câu đố:
Cái chi làm bạn với bình,
Nặng vào có thể vẽ hình người ta
Hỏi thành cháy cửa cháy nhà
Thêm huyền thì hết khi mà giận nhau.
Là chữ gì?
=> Là chữ:
5. Thành ngữ nào nói về kinh nghiệm ứng xử trong đối nhân xử thế của nhân dân ta?
A. Xuất kì bất ý
B. Đoán già đoán non
C. Nước chảy đá mòn
D. Một câu nhịn, chín câu lành
6. Thành ngữ nào nói về đoàn kết?
A. Tác yêu tác quái
B. Chia năm xẻ bảy
C. Kề vai sát cánh
D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ
7. Câu nào có từ sai chính tả?
A. Cây xoài nhà em chĩu quả.
B. Các chú công nhân đang đưa hàng lên băng chuyền.
C. Bác Nam đang chèo thuyền.
D. Bầy chim đang chuyền cành.
8. Dòng nào dưới đây có từ sai chính tả?
A. co giãn, càn rỡ
B. dang tay, ống dang
C. đôi giày, bánh giầy
D. giậm giật, giần giật
9. Từ nào diễn tả sự ưng ý và thích thú?
A. tâm can
B. tâm đắc
C. tâm giao
D. tâm huyết
10. Đáp án nào chứa các từ gợi tả phẩm chất?
A. nồng nặc, sặc sụa
B. nóng nực, hầm hập
C. đẫy đà, mập mạp
D. hiền hậu, nết na
11. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?
A. Mã đáo thành công
B. Thuận buồm xuôi gió
C. Chân cứng đá mềm
D. Bỏ của chạy lấy người
12. Thành ngữ nào nói về vẻ đẹp của người phụ nữ?
A. Cơm lành canh ngọt
B. Thắt đáy lưng ong
C. Một câu nhịn, chín câu lành
D. Vạch áo cho người xem lưng
13. Từ nào đồng nghĩa với mẫn cán?
A. cộm cán
B. tài phiệt
C. chóp bu
D. năng nổ
14. Thành ngữ nào ám chỉ người cao tuổi?
A. Liệu cơm gắp mắm
B. Da mồi tóc bạc
C. Kén cá chọn canh
D. Già néo đứt dây
15. Thành ngữ không nói về truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta?
A. Trên kính dưới nhường
B. Vắt cổ chày ra nước
C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
D. Thương người như thể thương thân
16. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. đọi- bát
B. khất- nợ
C. trẩy- hái
D. mua- bán
17. Tên gọi nào dưới đây chỉ Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
A. EU
B. ASEAN
C. UNICEF
D. UNESCO
18. Nước nào dưới đây thuộc châu Mĩ?
A. Anh
B. Ấn Độ
C. Nga
D. Ca-na-đa
19. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Bứt dây động rừng?
A. Tiền mất tật mang
B. Chướng tai gai mắt
C. Đả thảo kinh xà
D. Tay không bắt giặc
20. Từ đồng trong câu nào dưới đây đồng nghĩa với đồng trong Đồng rộng cống to?
A. Đồng quy vu tận
B. Đồng sàng dị mộng
C. Đồng không mông quạnh
D. Đồng cam cộng khổ
21. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. liên tục
B. liên tiếp
C. họa hoằn
D. thường xuyên
22. Câu thứ hai trong đoạn thơ dưới đây sử dụng biện pháp tu từ nghệ thuật nào?
"Canh khuya văng vẳng trống canh dồn
Trơ cái hồng nhan với nước non
Chén rượu hương đưa say lại tỉnh
Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn."
(Trích "Canh khuya"- Hồ Xuân Hương)
A. so sánh
B. đảo ngữ
C. nhân hóa
D. điệp ngữ
23. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với chê bai?
A. dè dặt
B. dè sẻn
C. dè bỉu
D. dè chừng
24. Thành ngữ nào nói về tinh thần tương thân tương ái?
A. Khác máu tanh lòng
B. Lá lành đùm lá rách
C. Trâu buộc ghét trâu ăn
D. Gà què ăn quẩn cối xay
25. Đáp án nào chỉ gồm các từ ghép?
A. tôm tép, hùng hục, cặm cụi
B. bầu bí, mặt mũi, râu ria
C. đi đứng, sơ sảy, lãng đãng
D. tanh tách, nhỏ nhẹ, tròng trành
26. Chủ ngữ trong câu "Trong hũ, còn một ít mật." là:
A. Trong hũ
B. còn một ít
C. một ít mật
D. mật
27. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. lập luận
B. kết luận
C. suy luận
D. diễn giải
28. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. lam lũ, cơ cực
B. so đo, rộng lượng
C. sủng ái, yêu mến
D. mục ruỗng, thối nát
29. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. xá xíu
B. tào phớ
C. cà kheo
D. vằn thắn
30. Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ được gạch chân trong câu châm ngôn sau:
Gặp lúc sa cơ đừng bi lụy
Trong cơn hoạn nạn thấu chân tình.
A. khóc lóc, than thân trách phận
B. nhờ cậy, quỵ lụy người khác
C. đau khổ, bi quan tuyệt vọng
D. đánh mất lương tâm và nhân cách
31. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. tá túc
B. trú ngụ
C. rủng rỉnh
D. nương náu
32. Từ nào khác với các từ còn lại?
A. dư âm
B. dư vị
C. dư ba
D. dư thừa
32. Từ nào không phải từ ghép?
A. bờ bụi
B. mắt mũi
C. hờ hững
D. non sông
34. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. bái- lạy
B. lòng- ruột
C. lượm- nhặt
D. nom- trông
35. Thành ngữ nào ám chỉ người đàn ông góa vợ kết hôn với người đàn bà góa chồng?
A. Rổ rá cạp lại
B. Trai tài gái sắc
C. Kết tóc xe duyên
D. Ruột để ngoài da
36. Từ nào trái nghĩa với đen đủi?
A. hên xui
B. may rủi
C. hú họa
D. may mắn
37. Từ nào có nghĩa chỉ hai gò má?
A. ấn đường
B. sơn căn
C. nhân trung
D. lưỡng quyền
38. Câu nào có trạng ngữ chỉ mục đích?
A. Năm nay, họa hoằn lắm tôi mới thấy nó đi chơi.
B. Vì chủ quan, nó bị điểm kém.
C. Để khỏe, tôi thường dậy sớm tập thể dục.
D. Bằng chiếc xe cà tàng, nó đã đi vòng quanh thành phố.
39. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Vô tư lự?
A. Chứng nào tậy ấy
B. Vô dục tắc cương
C. Bình chân như vại
D. Năm thì mười họa
40. Từ nào khác với những từ còn lại?
A. si mê
B. mê mẩn
C. đắm đuối
D. miên man
41. Đáp án nào chỉ gồm các từ láy âm và vần?
A. đo đỏ, đăm đắm
B. du dương, dầm dề
C. đồ đạc, dõng dạc
D. dan díu, dớ dẩn
42. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. biểu đạt, diễn tả
B. hục hặc, xích mích
C. mạch lạc, trôi chảy
D. phơi bày, ém nhẹm
II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:
1. Mùng một tết cha, mùng hai tết mẹ, mùng ba tết
2. Xuất đầu lộ
3. Mống đông vồng tây, chẳng mưa dây cũng bão
4. Nắng tốt dưa, mưa tốt
5. Sống để , chết mang theo.
6. Ách giữa đàng, vào cổ.
7. Dạy con từ thủa còn
8. Cá chuối vì con.
9. Hứa hươu hứa
10. Mưa dầm thấm
III. Chọn cặp từ trái nghĩa hoặc có ý nghĩa đối lập nhau:
|
(1) nổi |
(7) vụng về |
(13) chậm rãi |
(19) tỉnh táo |
(25) cao cấp |
|
(2) khéo léo |
(8) lè tè |
(14) mê muội |
(20) đoản |
(26) lú lẫn |
|
(3) mừng rỡ |
(9) chìm |
(15) gầy gò |
(21) tối dạ |
(27) lỏng lẻo |
|
(4) chấp chới |
(10) non nớt |
(16) minh mẫn |
(22) chặt chẽ |
(28) chậm chạp |
|
(5) chót vót |
(11) cẩn thận |
(17) nhanh nhẹn |
(23) gấp gáp |
(29) bình dân |
|
(6) già cội |
(12) thông minh | (18) béo tốt | (24) buồn phiền | (30) trường |
=>
Nguyễn Tuấn Anh @ 17:12 18/05/2026
Số lượt xem: 784
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (55): Trái nghĩa với "chín chắn" là gì? (06/05/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (56/cuối): Nghĩa của từ (06/05/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (34): "vô tội vạ" nghĩa là gì? (23/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (32): "mỏ lết" dùng để làm gì? (21/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (31): "thủ khoa" là gì? (17/04/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học




Các ý kiến mới nhất