HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

40 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Tuấn Anh
  • Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (35): TÂM ĐẮC nghĩa là gì?

    0000000705-giao-duc-hoc-tap-hoc-sinh-kien-thuc-hoc-nhom-tai-hinh-png-187_500

    I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Đáp án nào gồm các từ viết sai chính tả?

    A. ròn rã, trau truốt

    B. rục rịch, thủy triều

    C. giãy giụa, chễm chệ

    D. dập dờn, tròng trành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. lủng lẳng

    B. bảng lảng

    C. lãng đãng

    D. lòng vòng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. lờ đờ

    B. lấm lét

    C. hấp háy

    D. chúm chím

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Giải câu đố:

    Cái chi làm bạn với bình,
    Nặng vào có thể vẽ hình người ta
    Hỏi thành cháy cửa cháy nhà
    Thêm huyền thì hết khi mà giận nhau.

    Là chữ gì?

    => Là chữ: 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Thành ngữ nào nói về kinh nghiệm ứng xử trong đối nhân xử thế của nhân dân ta?

    A. Xuất kì bất ý

    B. Đoán già đoán non

    C. Nước chảy đá mòn

    D. Một câu nhịn, chín câu lành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Thành ngữ nào nói về đoàn kết?

    A. Tác yêu tác quái

    B. Chia năm xẻ bảy

    C. Kề vai sát cánh

    D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Câu nào có từ sai chính tả?

    A. Cây xoài nhà em chĩu quả.

    B. Các chú công nhân đang đưa hàng lên băng chuyền.

    C. Bác Nam đang chèo thuyền.

    D. Bầy chim đang chuyền cành.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Dòng nào dưới đây có từ sai chính tả?

    A. co giãn, càn rỡ

    B. dang tay, ống dang

    C. đôi giày, bánh giầy

    D. giậm giật, giần giật

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Từ nào diễn tả sự ưng ý và thích thú?

    A. tâm can

    B. tâm đắc

    C. tâm giao

    D. tâm huyết

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Đáp án nào chứa các từ gợi tả phẩm chất?

    A. nồng nặc, sặc sụa

    B. nóng nực, hầm hập

    C. đẫy đà, mập mạp

    D. hiền hậu, nết na

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Thành ngữ nào khác với các câu còn lại?

    A. Mã đáo thành công

    B. Thuận buồm xuôi gió

    C. Chân cứng đá mềm

    D. Bỏ của chạy lấy người

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Thành ngữ nào nói về vẻ đẹp của người phụ nữ?

    A. Cơm lành canh ngọt

    B. Thắt đáy lưng ong

    C. Một câu nhịn, chín câu lành

    D. Vạch áo cho người xem lưng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Từ nào đồng nghĩa với mẫn cán?

    A. cộm cán

    B. tài phiệt

    C. chóp bu

    D. năng nổ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Thành ngữ nào ám chỉ người cao tuổi?

    A. Liệu cơm gắp mắm

    B. Da mồi tóc bạc

    C. Kén cá chọn canh

    D. Già néo đứt dây

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Thành ngữ không nói về truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta?

    A. Trên kính dưới nhường

    B. Vắt cổ chày ra nước

    C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

    D. Thương người như thể thương thân

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. đọi- bát

    B. khất- nợ

    C. trẩy- hái

    D. mua- bán

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Tên gọi nào dưới đây chỉ Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

    A. EU

    B. ASEAN

    C. UNICEF

    D. UNESCO

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Nước nào dưới đây thuộc châu Mĩ?

    A. Anh

    B. Ấn Độ

    C. Nga

    D. Ca-na-đa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Bứt dây động rừng?

    A. Tiền mất tật mang

    B. Chướng tai gai mắt

    C. Đả thảo kinh xà

    D. Tay không bắt giặc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Từ đồng trong câu nào dưới đây đồng nghĩa với đồng trong Đồng rộng cống to?

    A. Đồng quy vu tận

    B. Đồng sàng dị mộng

    C. Đồng không mông quạnh

    D. Đồng cam cộng khổ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Từ nào khác với các từ còn lại?

    Aliên tục

    B. liên tiếp

    C. họa hoằn

    D. thường xuyên

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Câu thứ hai trong đoạn thơ dưới đây sử dụng biện pháp tu từ nghệ thuật nào?

    "Canh khuya văng vẳng trống canh dồn

    Trơ cái hồng nhan với nước non

    Chén rượu hương đưa say lại tỉnh

    Vầng trăng bóng xế khuyết chưa tròn."

    (Trích "Canh khuya"- Hồ Xuân Hương)

    A. so sánh

    B. đảo ngữ

    C. nhân hóa

    D. điệp ngữ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với chê bai?

    A. dè dặt

    B. dè sẻn

    C. dè bỉu

    D. dè chừng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Thành ngữ nào nói về tinh thần tương thân tương ái?

    A. Khác máu tanh lòng

    B. Lá lành đùm lá rách

    C. Trâu buộc ghét trâu ăn

    D. Gà què ăn quẩn cối xay

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Đáp án nào chỉ gồm các từ ghép?

    A. tôm tép, hùng hục, cặm cụi

    B. bầu bí, mặt mũi, râu ria

    C. đi đứng, sơ sảy, lãng đãng

    D. tanh tách, nhỏ nhẹ, tròng trành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Chủ ngữ trong câu "Trong hũ, còn một ít mật." là:

    A. Trong hũ

    B. còn một ít

    C. một ít mật

    D. mật

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. lập luận

    B. kết luận

    C. suy luận

    D. diễn giải

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. lam lũ, cơ cực

    B. so đo, rộng lượng

    C. sủng ái, yêu mến

    D. mục ruỗng, thối nát

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    29. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. xá xíu

    B. tào phớ

    C. cà kheo

    D. vằn thắn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ được gạch chân trong câu châm ngôn sau:

    Gặp lúc sa cơ đừng bi lụy

    Trong cơn hoạn nạn thấu chân tình.

    A. khóc lóc, than thân trách phận

    B. nhờ cậy, quỵ lụy người khác

    C. đau khổ, bi quan tuyệt vọng

    D. đánh mất lương tâm và nhân cách

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. tá túc

    B. trú ngụ

    C. rủng rỉnh

    D. nương náu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. dư âm

    B. dư vị

    C. dư ba

    D. dư thừa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Từ nào không phải từ ghép?

    A. bờ bụi

    B. mắt mũi

    C. hờ hững

    D. non sông

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    Abái- lạy

    B. lòng- ruột

    C. lượm- nhặt

    D. nom- trông

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Thành ngữ nào ám chỉ người đàn ông góa vợ kết hôn với người đàn bà góa chồng?

    A. Rổ rá cạp lại

    B. Trai tài gái sắc

    C. Kết tóc xe duyên

    D. Ruột để ngoài da

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Từ nào trái nghĩa với đen đủi?

    Ahên xui

    B. may rủi

    C. hú họa

    D. may mắn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37. Từ nào có nghĩa chỉ hai gò má?

    Aấn đường

    B. sơn căn

    C. nhân trung

    D. lưỡng quyền

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Câu nào có trạng ngữ chỉ mục đích?

    A. Năm nay, họa hoằn lắm tôi mới thấy nó đi chơi.

    B. Vì chủ quan, nó bị điểm kém.

    C. Để khỏe, tôi thường dậy sớm tập thể dục.

    D. Bằng chiếc xe cà tàng, nó đã đi vòng quanh thành phố.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Vô tư lự?

    A. Chứng nào tậy ấy

    B. Vô dục tắc cương

    C. Bình chân như vại

    D. Năm thì mười họa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Từ nào khác với những từ còn lại?

    A. si mê

    B. mê mẩn

    C. đắm đuối

    D. miên man

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    41. Đáp án nào chỉ gồm các từ láy âm và vần?

    A. đo đỏ, đăm đắm

    B. du dương, dầm dề

    C. đồ đạc, dõng dạc

    D. dan díu, dớ dẩn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    42. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. biểu đạt, diễn tả

    B. hục hặc, xích mích

    C. mạch lạc, trôi chảy

    D. phơi bày, ém nhẹm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    II. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

    1. Mùng một tết cha, mùng hai tết mẹ, mùng ba tết 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Xuất đầu lộ 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Mống đông vồng tây, chẳng mưa dây cũng bão 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Nắng tốt dưa, mưa tốt 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Sống để  , chết mang theo.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Ách giữa đàng,  vào cổ.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Dạy con từ thủa còn 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Cá chuối  vì con.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Hứa hươu hứa 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Mưa dầm thấm 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    III. Chọn cặp từ trái nghĩa hoặc có ý nghĩa đối lập nhau:

     (1) nổi

     (7) vụng về

     (13) chậm rãi

     (19) tỉnh táo

     (25) cao cấp

     (2) khéo léo

     (8) lè tè

     (14) mê muội

     (20) đoản

     (26) lú lẫn

     (3) mừng rỡ

     (9) chìm

     (15) gầy gò

     (21) tối dạ

     (27) lỏng lẻo

     (4) chấp chới

     (10) non nớt

     (16) minh mẫn

     (22) chặt chẽ

     (28) chậm chạp

     (5) chót vót

     (11) cẩn thận

     (17) nhanh nhẹn

     (23) gấp gáp

     (29) bình dân

     (6) già cội

     (12) thông minh  (18) béo tốt  (24) buồn phiền  (30) trường

    => 

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 17:12 18/05/2026
    Số lượt xem: 784
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Hoài Thu, phạm lan, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !