Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (33): "Cẩn tắc vô ưu" nghĩa là gì?

I.
Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:
1. Từ nào viết sai chính tả?
A. sân siu
B. xâm xấp
C. xoắn xít
D. xương xông
2. Từ nào viết sai chính tả?
A. xỉ vả
B. phù xa
C. xỉa xói
D. xào xáo
3. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa với lịch thiệp?
A. phụ tá, trợ lý
B. tà mị, lừa phỉnh
C. thất thố, bất nhã
D. cố vấn, tham mưu
4. Đáp án nào khác từ loại với các đáp án còn lại?
A. ma cô, cò mồi
B. phụ tử, cha con
C. đồi mồi, rùa biển
D. chất phác, thật thà
5. Thành ngữ nào ám chỉ việc dung dưỡng kẻ xấu, rắp tâm hãm hại mình và những người thân xung quanh mà mình lại không biết?
A. Long trời lở đất
B. Nuôi ong tay áo
C. Thiên la địa võng
D. Mặt nặng mày nhẹ
6. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa với thụ động?
A. cô độc, lẻ loi
B. sừng sỏ, số má
C. mẫn cán, năng nổ
D. thất thố, mạo phạm
7. Tục ngữ, thành ngữ nào ám chỉ việc luôn cẩn thận và có sự phòng bị trước thì không phải lo lắng gì?
A. Cẩn tắc vô ưu
B. Khắc cốt ghi tâm
C. Mềm nắn rắn buông
D. Được đằng chân lân đằng đầu
8. Từ nào khác nghĩa với những từ còn lại?
A. cặp
B. va li
C. ri đô
D. ca táp
9. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với mặt trận?
A. vu vơ, bâng quơ
B. cực đoan, thái quá
C. phiến diện, lệch lạc
D. tiền tuyến, chiến trường
10. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?
A. Rau nào sâu nấy
B. Bế nguyệt tu hoa
C. Sắc nước hương trời
D. Thiều nhan nhã dung
11. Tết nào dưới đây diễn ra vào rằm tháng Giêng?
A. Hàn Thực
B. Đoan Ngọ
C. Nguyên Tiêu
D. Nguyên Đán
12. Từ nào ám chỉ con chó bị thừa móng?
A. huyền cơ
B. huyền đề
C. huyền điểu
D. huyền diệu
13. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. cục súc, lỗ mãng
B. cù nhầy, dây dưa
C. mập mạp, đẫy đà
D. đôn hậu, chất phác
14. Dòng nào chứa các từ không phải từ láy?
A. béo bở, bờ bụi, nhỏ nhẹ
B. màu mè, mùi mẫn, lọ mọ
C. điệu đà, vùng vằng, nhấm nhẳng
D. kênh kiệu, cuống quýt, cũ kĩ
15. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa?
A. ba rem, đáp án
B. mô típ, cấu trúc
C. niềm nở, lạnh nhạt
D. viên mãn, hạnh phúc
16. Thành ngữ nào khác nghĩa với các câu còn lại?
A. Kề vai sát cánh
B. Mặt sưng mày sỉa
C. Chung lưng đấu cật
D. Đồng cam cộng khổ
17. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Nồi nào úp vung nấy?
A. Vong ơn bội nghĩa
B. Ân đoạn nghĩa tuyệt
C. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
D. Niềm vui ngắn chẳng tày gang
18. Dòng nào gồm các từ đồng nghĩa có thể thay thế được cho từ ngữ được gạch chân trong câu sau:
Chuyện này chúng ta nên công khai trước bàn dân thiên hạ.
A. xã tắc, quốc dân, bờ cõi
B. dân gian, nhân gian, dân dã
C. đại chúng, cộng đồng, dân dụng
D. dân chúng, công chúng, nhân dân
19. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?
A. Đầu tắt mặt tối
B. Thiên la địa võng
C. Hoa chân múa tay
D. Khua môi múa mép
20. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Trầm ngư lạc nhạn?
A. Tề gia nội trợ
B. Song thân phụ mẫu
C. Quốc sắc thiên hương
D. Ếch đua cua cũng nhảy
21. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. lắt léo
B. hun hút
C. vòng vèo
D. quanh co
22. Từ nào ám chỉ việc tự tôn mình thái quá khiến dễ bực tức khi bị nói động đến?
A. tự ti
B. tự ái
C. tự tin
D. tự chủ
23. Thành ngữ nào biểu thị việc cứ ôm giữ sự mê muội mà không tỉnh ngộ?
A. Cãi chày cãi cối
B. Giao trứng cho ác
C. Chấp mê bất ngộ
D. Mặt nặng mày nhẹ
24. Giải câu đố sau:
Khai tâm khai trí cho ta
Công lao trời biển trẻ già khắc ghi
Một khi sắc đến huyền đi
Chẳng ai giấu được điều gì bạn ơi ?
Là chữ gì?
A. báo
B. sách
C. thầy
D. trường
25. Từ nào có nghĩa tương đồng với đồ sộ?
A. kếch xù
B. phúc lợi
C. neo đơn
D. khánh kiệt
26. Từ nào đồng nghĩa với câu kết?
A. điều tiết
B. bứt phá
C. móc nối
D. giáo điều
27. Từ nào ám chỉ việc nói một điều gì đó sai sự thật?
A. xà lơ
B. tự mãn
C. cáo chung
D. hữu khuynh
28. Từ nào chỉ chức vụ người đứng đầu Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay?
A. Chính ủy
B. Thủ tướng
C. Chủ tịch nước
D. Tổng bí thư
29. Từ nào phù hợp để điền vào chỗ chấm các câu thành ngữ (tục ngữ) sau:
Ở hiền gặp ..........
Cơm ......... canh ngọt
Ngày ......... tháng tốt
Làm khi ......... để dành khi đau
A. tốt
B. đẹp
C. sáng
D. lành
30. Câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?
A. Tôi bị nước ăn chân.
B. Chiếc xe này rất ăn xăng.
C. Cô ấy rất ăn ảnh.
D. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.- (tục ngữ)
31. Từ nào chỉ cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước ta cũng là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân?
A. Chính phủ
B. Quốc hội
C. Tòa án Nhân dân tối cao
D. Viện Kiểm sát nhân dân Tối cao
32. Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản?
A. Vì..... nên .....
B. Tuy ..... nhưng .....
C. Nếu ..... thì .....
D. Không những ..... mà còn .....
33. Giải câu đố sau:
Giúp đời che nắng, che mưa
Sắc vào cảm thấy như vừa đông sang
Hỏi thành xảo trá đồ gian
Huyền thêm, chừng đã xuân tàn thêm chi.
Là chữ gì?
A. mũ
B. gia
C. nhà
D. cây
34. Các vế trong câu ghép nào dưới đây được nối trực tiếp?
A. Lan học bài xong rồi Lan đi chợ.
B. Nếu chúng ta luôn coi hiểu biết của mình như thùng nước vơi thì chúng ta mới có thể dung nạp, tiếp nhận và uyên bác dần về tri thức.
C. Việt học bài, Nam đi đá bóng.
D. Hùng xem đá bóng trực tiếp còn Tuấn xem trên ti vi.
35. Thàm ngữ nào nói về tiết kiệm?
A. Đức năng thắng số
B. Tích đức hành thiện
C. Thắt lưng buộc bụng
D. Đời cha ăn mặn, đời con khát nước
36. Thành ngữ nào chỉ kẻ hợm hĩnh, tự phụ, chưa làm nên trò trống gì đã hống hách, vênh váo đe doạ người xung quanh?
A. Ngu Công di sơn
B. Tái Ông thất mã
C. Thiên biến vạn hóa
D. Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng.
37. Thành ngữ nào thường được dùng để chúc những người sắp sửa đi làm ăn xa?
A. Thuận buồm xuôi gió
B. Cơm lành canh ngọt
C. Lên thác xuống ghềnh
D. Lành làm gáo, vỡ làm muôi
38. Từ nào chỉ hệ thống điện từ dùng để phát hiện một vật thể trong không gian?
A. ki-ốt
B. ra-đa
C. cát-xét
D. boong-ke

II
. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Sai một li đi một
2. Nói trước không qua.
3. Công thành toại.
4. Ngàn cân sợi tóc.
5. Dâu dữ mất , chó dữ mất láng giềng.
6. Chướng tai gai
7. Bầm gan tím
8. Cả thèm chóng
9. Há miệng quai.
10. Quý nhân phù
11. Trọng nghĩa khinh
12. Tu tâm tích
13. Tu tâm dưỡng
14. Cải tà quy
15. Thanh giả tự thanh, tục giả tự
![]()
III. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:
|
(1) củng cố |
(7) tên nước |
(13) phù phiếm |
(19) bưng bít |
(25) câu kết |
|
(2) viển vông |
(8) tăng cường |
(14) xuất xứ |
(20) đầu não |
(26) cô lập |
|
(3) quốc hiệu |
(9) buôn bán |
(15) hiệp đồng |
(21) thông báo |
(27) phì nhiêu |
|
(4) giao thương |
(10) bố cáo |
(16) lẳng lơ |
(22) màu mỡ |
(28) đột phá |
|
(5) ém nhẹm |
(11) nguồn gốc |
(17) khẩn thiết |
(23) dâm đãng |
(29) vây hãm |
|
(6) phối hợp |
(12) bức bách | (18) thủ phủ | (24) bứt tốc | (30) móc nối |
=>
Nguyễn Tuấn Anh @ 18:43 16/07/2025
Số lượt xem: 848
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (13): "Bất học vô thuật" là gì? (11/03/25)
- LTVC lớp 5 (47): thành ngữ, tục ngữ, ca dao (28/01/25)
- Luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Vòng 19 (15/01/25)
- LTVC lớp 5 (42): Thành ngữ, tục ngữ, danh ngôn (13/01/25)
- Luyện tập Trạng nguyên Tiếng Việt, LTVC & Rung chuông vàng lớp 5 (03/12/24)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất