HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

26 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (32): "mỏ lết" dùng để làm gì?

    trung thu xua va nay

    I. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng:

    1. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?

    A. bơ vơ, lạc lõng

    B. hên xui, may rủi

    C. xốc nổi, bốc đồng

    D. hòa hợp, xung khắc

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    2. Từ nào có tiếng trung không có nghĩa là giữa?

    A. trung thu

    B. trung kiên

    C. trung điểm

    D. trung tuyến

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    3. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với chạy vạy?

    A. phò tá, trợ thủ

    B. lo liệu, xoay xở

    C. bất trắc, biến cố

    D. trùng tu, sửa chữa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    4. Từ nào đồng nghĩa với mưu mô?

    A. quỷ kế

    B. chí thú

    C. hóc búa

    D. cưỡng cầu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    5. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với tiết kiệm?

    A. thất thiệt, bịa đặt

    B. dè sẻn, chắt chiu

    C. hương hỏa, thừa tự

    D. điền viên, ruộng vườn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    6. Đáp án nào gồm các từ có nghĩa ám chỉ việc lánh đi nơi khác để tránh những nguy hiểm do chiến tranh hoặc loạn lạc gây ra?

    A. tị nạn, tản cư

    B. chu du, bôn ba

    C. lưu đày, khổ sai

    D. phối hợp, hiệp đồng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    7. Thành ngữ nào có ý nghĩa giống câu Tiền nào của ấy?

    A. Hồi tâm chuyển ý

    B. Dám làm dám chịu

    C. Của bền tại người

    D. Đắt xắt ra miếng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    8. Đáp án nào chứa căc động từ?

    A. ấu trĩ, nông cạn

    B. thủ lĩnh, trùm sỏ

    C. cơ đồ, sự nghiệp

    D. thực thi, chấp pháp

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    9. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với đầy tớ?

    A. cáo biệt, giã từ

    B. gia nhân, nô bộc

    C. vô lại, bất lương

    D. can hệ, dính dáng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    10. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A.  lại

    B. dựa dẫm

    C. sáng ý 

    D.  trông chờ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    11. Từ nào có tiếng đồng không có nghĩa là cùng?

    A. đồng bộ

    B. đồng bào

    C. đồng dao

    D. đồng hành

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    12. Thành ngữ nào không có cặp từ trái nghĩa?

    A. Bặt vô âm tín

    B. Gần nhà xa ngõ

    C. Tích tiểu thành đại

    D. Lên bờ xuống ruộng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    13. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Ăn cháo đá bát?

    A. Bắt cá hai tay

    B. Ăn miếng trả miếng

    C. Khỏi vòng cong đuôi

    D. Tham thì thâm, lầm thì thiệt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    14. Từ nào là danh từ?

    A. mưu sĩ

    B. mưu trí

    C. mưu cầu

    D. mưu sinh

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    15. Quan sát hình dưới và cho biết tên của nó?

    Mỏ lết thường W27AS, dụng cụ cầm tay Tân Phát

    A. cờ lê

    B. mỏ lết

    C. tông đơ

    D. ba toong

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    16. Từ nào có nghĩa là hiện đại nhất?

    A. tối ưu

    B. tối tân

    C. tối kiến

    D. tối thiểu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    17. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa?

    A. tip, boa

    B. bát, đọi

    C. khất, nợ

    D. rởm, xịn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    18. Từ nào có tiếng được dùng theo nghĩa gốc?

    A. lá rau

    B. lá gan

    C. lá gió

    D. lá thư

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    19. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Tâm phục khẩu phục?

    A. Trời chu đất diệt

    B. Cam bái hạ phong

    C. Bằng mặt không bằng lòng

    D. Bụt trên tòa, gà nào mổ mắt

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    20. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Nồi da xáo thịt?

    A. Nằm gai nếm mật

    B. Thanh mai trúc mã

    C. Chung lưng đấu cật

    D. Huynh đệ tương tàn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    21. Bài hát nào khác với các bài còn lại?

    A. Nơi đảo xa

    B. Bụi phấn

    C. Biển hát chiều nay

    D. Gần lắm Trường Sa

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    22. Ai là tác giả của tác phẩm Binh thư yếu lược ?

    A. Bác Hồ

    B. Ngyễn Trãi

    C. Trần Hưng Đạo

    D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    23. Kế sách nào là bản chất của kế "thanh dã" được quân dân nhà Trần áp dụng trong cuộc kháng chiến chống quân Mông -Nguyên?

    A. Ngụ binh ư nông

    B. Mưu phạt tâm công

    C. Khoan thư sức dân

    D. Vườn không nhà trống

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    24. Ai là Trạng nguyên cuối cùng trong lịch sử khoa cử thời phong kiến nước ta?

    A. Trịnh Tuệ

    B. Lê Văn Thịnh

    C. Nguyễn Đăng Đạo

    D. Nguyễn Quán Quang

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    25. Người nổi tiếng nào dưới đây không phải là nhạc sĩ?

    A. Michael Jackson

    B. Leonardo da Vinci 

    C. Ludwig van Beethoven

    D. Wolfgang Amadeus Mozart

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    26. Từ nào là tên gọi của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

    A. Nato

    B. Asean

    C. Unesco     

    D. Unicef

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    27. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. vẻ vang, ô nhục

    B. trấn thủ, đóng giữ

    C. bình phong, lá chắn

    D. căn nguyên, ngọn nguồn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    28. Từ nào khác với các từ còn lại?

    A. bơ phờ

    B. hốc hác

    C. véo von

    D. tiều tuỵ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    Câu đố tiếng Việt: Bỏ đầu là một loài hoa/ Bỏ đuôi thành con vật/ Cắt dấu thành vũ khí - Là chữ gì? - Ảnh 1.

    29. Giải câu đố:

    Không huyền hạt nhỏ mà cay
    Có huyền vác búa đi ngay vào rừng.

    Chữ không huyền là chữ gì?

    =>  

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    30. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. gia phả

    B. hậu duệ

    C. tôn thất

    D. dòng dõi

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    31. Thành ngữ nào có ý nghĩa tương đồng với Đòn dưới đất cất lên lưng?

    A. Bĩ cực thái lai

    B. Tài hèn sức mọn

    C. Thiếu trước hụt sau

    D. Ách giữa đàng, quàng vào cổ

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    32. Thành ngữ nào có ý nghĩa là ẩn mặt, ở phía sau mà điều khiển việc nước?

    A. Thân cô thế cô

    B. Thương thiên hại lý

    C. Tầm long tróc mạch

    D. Buông rèm nhiếp chính

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    33. Câu nào dưới đây có bộ phận song song?

    A. Sáng nay, chúng tôi đi lao động.

    B. Bạn Hùng đi xe, bạn Nam đi bộ.

    C. Lan học giỏi, hát hay lại vẽ đẹp.

    D. Nếu thời tiết đẹp thì chúng ta sẽ đi cắm trại.

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    34. Giải câu đố: Là chữ gì?

    Bỏ đầu được một loài hoa

    Bỏ đuôi ta được một loài đầy hương.

    Bỏ huyền, nhọn sắc hướng dương

    Quân thù khiếp đảm tứ phương sa vào.

    A. bồng

    B. thành

    C. trào

    D. chồng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    35. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với đông đúc?

    A. thưa thớt, vắng vẻ

    B. tấp nập, nhộn nhịp

    C. thông thái, uyên bác

    D. quấy quả, phiền nhiễu

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    36. Tiếng thơm ghép với các tiếng ở dòng nào dưới đây để thành các tính từ?

    A. nức, mùi

    B. thảo, hương

    C. nồng, tho

    D. phức, ngát

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    37.  Thành ngữ nào đồng nghĩa với Kề vai sát cánh?

    A. Tham bát bỏ mâm

    B. Đồng cam cộng khổ

    C. Buồn ngủ gặp chiếu manh

    D. Con rô cũng tiếc, con diếc cũng muốn

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    38. Đáp án nào có cặp từ trái nghĩa?

    A. lật lọng, tráo trở

    B. nhất trí, đồng lòng

    C. dao động, kiên định 

    D. quanh co, lòng vòng

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    39. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với thù hận?

    A. bố ráp, vây bắt

    B. ái mộ, yêu mến

    C. đặc xá, tha bổng

    D. oán cừu, thù hận

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    40. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với tay sai?

    A. bộ hạ, tôi tớ

    B. lề mề, chậm chạp

    C. đối sách, cách thức

    D. chèo chống, gánh vác

    3,800+ Vietnam Flag Stock Photos, Pictures & Royalty-Free Images - iStock | Vietnam  flag vector, Vietnam flag icon, South vietnam flag

    Người xưa thường dùng nến đọc sách trong đêm nhưng vì sao không ai bị cận  thị?

    II.  Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao sau:

     1. Thương người như thể thương   

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

     2. Giật đầu cá,  đầu tôm.

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

     3. Tôm lộn đầu, rau lộn 

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    4. Chín bỏ làm 

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    5. Bất cộng  thiên.

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    6. Lá lành  lá rách.

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    7. Cha sinh mẹ 

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    8.  vị thực vong, nhân vị lợi vong.

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    9. Chim trời cá 

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    10. Sinh vi tướng, tử vi 

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    11. Ma chê cưới .

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    12. Cắt dây bầu dây bí, ai   cắt dây chị dây em.

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    13. Sảy cha còn chú, sảy mẹ bú 

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    14. Mồ côi cha ăn cơm với cá

        Mồ côi mẹ liếm lá đầu

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    15. Chẳng thà ăn sắn ăn khoai

         Chớ ở dượng ghẻ om  xóm giềng.

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐

    Cổ nhân giáo huấn trẻ: Tích tiền chi bằng tích đức, ngồi nhàn rỗi chi bằng  đọc sách Thánh hiền - Tri Thức - Tài Nguyên

    III. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng:

     (1) kiên trì

     (7) trứng gà

     (13) bằng lòng

     (19) súc tích

     (25) dầm dề

     (2) cam tâm

     (8) rã rời

     (14) lặng lẽ

     (20) bới móc

     (26) đánh úp

     (3) sao nhãng

     (9) nhẫn nại

     (15) cô đọng

     (21) lưu loát

     (27) lực lưỡng

     (4) bủn rủn

     (10) âm thầm

     (16)chểnh mảng

     (22) tập kích

    (28) phiền nhiễu

     (5) lê ki ma

    (11) thanh thoát

     (17) xoi mói

     (23) thật thà

     (29) đầm đìa

     (6) nhẹ nhàng

     (12) mạch lạc  (18) chất phác  (24) quấy quả  (30) tráng kiện

    => 

    🇻🇳 Flag: Vietnam Emoji - What Emoji 🧐


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 08:28 21/04/2026
    Số lượt xem: 854
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Việt, Nguyễn Tuấn Anh, Hoài Thu, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !