HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi > Đề văn - Tiếng Việt >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3)

    ✓ Tải hình động dễ thương, cute và ngộ nghĩnh, đáng yêu nhất | Tip.edu.vn

    I. Tích vào dòng có đáp án đúng:

    1.  Từ có ý nghĩa là bình yên và khỏe mạnh?

    A. an lạc

    B. an toàn

    C. an khang

    D. an ninh

    2. Từ có dụng ý ám chỉ một người dùng quyền lực của mình mà áp đặt, định đoạt công việc theo ý riêng bất chấp ý kiến của người khác?

    A. quy chụp

    B. độc đoán

    C. hách dịch

    D. quan liêu

    3. Từ có ý nghĩa giống từ bép xép?

    A. giảo hoạt

    B. tọc mạch

    C. xảo ngôn

    D. xúc xiểm

    4. Từ chỉ việc trau giồi phẩm chất, giáo dục nhân cách, nâng cao kiến thức, cách ứng xử cho thanh thiếu niên để họ thay đổi, tiến bộ và có nhận thức sâu rộng hơn về cuộc sống?

    A. giáo án

    B. giáo điều

    C. giáo huấn

    D. giáo dưỡng

    5. Từ đồng nghĩa với hoàn mỹ?

    A. hoàn chỉnh

    B. hoàn thiện

    C. hoàn hảo

    D. hoàn trả

    6. Từ có ý nghĩa chỉ lòng dạ hiểm độc, mưu việc lợi mình hại người?

    A. dã tâm

    B. thiện tâm

    C. tâm cơ

    D. tâm niệm

    7. Từ có ý nghĩa giống sa cơ lỡ vận?

    A. sa đà

    B. thất thế

    C. vong thân

    D. bi lụy

    8. Học vị dành cho những sinh viên đã tốt nghiệp chương trình đào tạo tại các trường Đại học, Cao đẳng được gọi là:

    A. tiến sĩ

    B. thạc sĩ

    C. cử nhân

    D. tú tài

    9. Từ có ý nghĩa chỉ niềm tin, sức mạnh giúp chúng ta nỗ lực vượt qua những khó khăn, thử thách trong cuộc sống hàng ngày?

    A. hi vọng

    B. hoài bão

    C. nghị lực

    D. lý tưởng

    10. Dòng nào chứa các từ có tiếng tử mang ý nghĩa là con?

    A. thái tử, hoàng tử, phụ tử, thiên tử, tài tử, tặc tử, bất tử, sinh tử, tử tù, tử khí, tử địa, tử nạn

    B. thái tử, nương tử, thê tử, đồng tử, tử tế, tử tước, tử ngoại, tử vi, tử tô, hợp tử, nguyên tử

    C. thái tử, hoàng tử, phụ tử, mẫu tử, thiên tử, tử tôn, tử tức, công tử, quý tử, đích tử, hiếu tử

    D. Lão Tử, Khổng Tử, Mạnh Tử, Trang Tử, La Sơn phu Tử, Tuyết Giang Phu Tử, Chu Phu Tử

    11. Câu tục ngữ có ý khuyên ta phải có ý chí nghị lực và niềm tin vững vàng, không nản lòng khi gặp trở ngại, khó khăn, gắng sức để đạt được mục tiêu đã định?

    A. Đức năng thắng số.

    B. Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

    C. Thắng không kiêu bại không nản.

    D. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

    12. Từ có ý nghĩa chỉ điều  quặc, lạ lùng, gây ấn tượng không tốt, có thể gây hại?

    A. quái dị

    B. quái qủy

    C. quái đản

    D. quái gở

    13.  Từ có ý nghĩa chỉ điều thuộc về tâm linh, nằm ngoài kiến thức, tư duy của khoa học, vượt khỏi lý tính, hiểu biết của con người?

    A. kì diệu

    B. vi diệu

    C. huyền diệu

    D. ảo diệu

    14. Từ chỉ sự bao che, không ngăn chặn hành vi sai trái của người khác, để người đó phạm tội hoặc làm điều xằng bậy?

    A. khoan dung

    B. đồng lõa

    C. tiếp tay

    D. dung túng

    15.  Dòng nào chứa các từ có tiếng thiên không có ý nghĩa là trời?

    A. thiên hạ, thiên hà, thiên đình, thiên sứ, thiên thượng, thiên đàng, thiên la địa võng

    B. biến thiên, thiên vị, thiên hướng, thiên lý, thiên cổ, thiên niên kỷ, thiên binh vạn mã

    C. thiên táng, thiên cơ, thiên nhiên, thiên tai, thiên thư, thanh thiên bạch nhật

    D. thiên tư, thiên tính, thiên văn, thăng thiên, thiên thần, quốc sắc thiên hương

    16. Từ tử tế trong câu "Người dân quê tôi rất tử tế có ý nghĩa là:

    A. kĩ càng

    B. tốt bụng

    C. nhanh nhẹn

    D. thương con

    17. Câu thành ngữ khuyên ta biết tiết kiệm trong tiêu dùng để dành dụm, trang trải lúc cần, lúc khó khăn?

    A. Ăn tàn phá hại.

    B. Vắt cổ chày ra nước.

    C. Thắt lưng buộc bụng.

    D. Con nhà lính, tính nhà quan.

    18. Câu thành ngữ có ý nghĩa: Sức lực dẻo dai, bền gan, vững chí có thể vượt qua mọi trở ngại, gian lao?

    A. Kề vai sát cánh.

    B. Mình đồng da sắt.

    C. Mưa dập gió vùi.

    D. Chân cứng đá mềm.

    19. Sự tẻ nhạt, nhàm chán do lặp đi lặp lại một điều gì đó gọi là:

    A. mạch lạc

    B. đơn điệu

    C. lủng củng

    D. sinh động

    20. Dòng chứa các từ đồng nghĩa với bình minh?

    A. tảng sáng, tang tảng, đứng bóng, chiều tà, chạng vạng

    B. tinh mơ, tinh sương, tờ mờ, nhập nhoạng, sẩm tối

    C. sáng sớm, mặt trời mọc, mặt trời ló rạng, hoàng hôn

    D. ban mai, rạng đông, hửng đông, hửng sáng, rạng sáng

    21.

     "Biển Đông vạn dặm dang tay giữ

          Đất Việt muôn năm vững trị bình"

                   (Trích "Cự Ngao Đới Sơn")

    Tác giả câu thơ trên là ai?

    A. Nguyễn Bỉnh Khiêm

    B. Nguyễn Thiếp

    C. Nguyễn Du

    D. Lý Thường Kiệt

    22. “Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước!

    Lời căn dặn trên của Bác Hồ với các cán bộ, chiến sĩ Đại đoàn 308 (Đại đoàn Quân Tiên Phong), tại Đền Giếng (thuộc Khu Di tích lịch sử Đền Hùng - Phú Thọ) vào ngày tháng năm nào?

    A. Sáng 19-9-1945

    B. Sáng 19-9-1954

    C. Sáng 19-9-1955

    D. Sáng 19-9-1960

    II. Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc giống nhau thành đôi:

    1.

     (1) Lởn vởn

     (7) não nề

     (13) lúi húi

     (19) vượt trội

     (25) lỗi lạc

     (2) cơ hàn

     (8) úng

     (14) phất phơ

     (20) điêu linh

     (26) am

     (3) phát đạt

     (9) tàng

     (15) nâng đỡ

     (21) ngập

     (27) cắm cúi

     (4) cự phách

    (10) thoi thóp

     (16) vất vưởng

     (22) thấp hèn 

     (28) thịnh vượng

     (5) chiếu cố

     (11) vật vờ

     (17) ẩn

     (23) hấp hối

     (29) ngừng trệ

     (6) mạt hạ

     (12) xuất chúng  (18) thê thảm  (24) bế tắc  (30) miếu

    => 1-14, 2-20, 3-28, 4-25, 5-15, 6-22, 7-18, 8-21, 9-17, 10-23, 11-16, 12-19, 13-27, 24-29, 26-30

    2.

     (1) từ bi

     (7) giật mình

     (13) phụ tử

     (19) lo liệu

     (25) tiền đồ

     (2) phỉ báng

     (8) tầm thường

     (14) tích cực

    (20)huênh hoang

     (26) chế giễu

     (3) chột dạ

     (9) hoàn mỹ

    (15)thương người

     (21) cha con

     (27) hạch sách

     (4) sốt sắng

    (10) cha mẹ

     (16) chê bai

     (22) hoạnh họe

     (28) khoác lác

     (5) xoàng xĩnh

     (11) xoay xở

    (17) không tỳ vết

    (23) khoe khoang

     (29) trứ danh

     (6) phụ mẫu

     (12) báng bổ  (18) ba hoa  (24) lừng lẫy  (30) triển vọng

    => 1-15, 2-16, 3-7, 4-14, 5-8, 6-10, 9-17, 11-19, 12-26, 13-21, 18-28, 20-23, 22-27, 24-29, 25-30

    3.

     (1) leo lét

     (7) lanh lợi

     (13) quyền quý

     (19) rạng đông

     (25) vui mừng

     (2) nỗ lực

     (8) đương đầu

     (14) dốc sức

     (20) mê hoặc

     (26) kết liễu

     (3) ban mai

     (9) chập chờn

     (15) nảy sinh

     (21) ranh mãnh

     (27) người đọc

     (4) bi lụy

    (10) láu cá

     (16) đối mặt

     (22) dục vọng

     (28) ham muốn

     (5) lém lỉnh

     (11) đài các

     (17) đau xót

     (23) vọng tưởng

     (29) chấm dứt

     (6) bột phát

     (12) hoan hỉ  (18) cám dỗ  (24) độc giả  (30) viển vông

    => 1-9, 2-14, 3-19, 4-17, 5-7, 6-15, 8-16, 10-21, 11-13, 12-25, 18-20, 22-28, 23-30, 24-27, 26-29

    4.

     (1) gia thất

     (7) thầm kín

     (13) cai trị

     (19) con trai

     (25) lơ đễnh

     (2) giác ngộ

     (8) đô hộ

     (14) thức tỉnh

     (20) vợ chồng

     (26) thê thảm

     (3) túng quẫn

     (9) nhà cửa

     (15) trần truồng

     (21) lầm bầm

     (27) trưởng giả

     (4) phu thê

    (10) lõa thể

     (16) bí bách

     (22) ôm đồm

     (28) tấp nập

     (5) u ẩn

     (11) quý tử

     (17) ức hiếp

     (23) bi thương 

     (29) đãng trí

     (6) áp bức

     (12) đa mang  (18) càu nhàu  (24) nườm nượp  (30) kẻ cả

    => 1-9, 2-14, 3-16, 4-20, 5-7, 6-17, 8-13, 10-15, 11-19, 12-22, 18-21, 23-26, 14-28, 25-29, 27-30

    5.

     (1) nồng nặc

     (7) đơm đặt

     (13) đương đầu

     (19) cưu mang

     (25) tốt bụng

     (2) tà tâm

     (8) tri ân

     (14) ngào ngạt

     (20) biết ơn

     (26) thương xót

     (3) bất trắc

     (9) nồng nàn

     (15) thêu dệt

     (21) rủi ro

     (27) trau giồi

     (4) hớt hải

    (10) ác ý

     (16) săc sụa

     (22) tiêu dao

     (28) trả ơn

     (5) mủi lòng

     (11) phiêu diêu

     (17) bu tụ

     (23) hoảng hốt

     (29) đùm bọc

     (6) hậu tạ

     (12) xúm xít  (18) đối mặt  (24) tử tế  (30) rèn luyện

    => 1-16, 2-10, 3-21, 4-23, 5-26, 6-28, 7-15, 8-20, 9-14, 11-22, 12-17, 13-18, 19-29, 24-25, 27-30

    6.

     (1) càm ràm

     (7) từ tốn

     (13) thị vệ

     (19) chuộng

     (25) đẽo gọt

     (2) khuất bóng

     (8) gắt gỏng

     (14) cố chấp

     (20) lẫn lộn

     (26) thêm vào

     (3) buông thả

     (9) cằn nhằn

     (15) chết

     (21) hòa nhã

     (27) hộ vệ

     (4) hỗn độn

    (10) sính

     (16) côn đồ

     (22) phóng đãng

     (28) đắm đuối

     (5) du đãng

     (11) học trò

     (17) cáu kỉnh

     (23) bổ sung

     (29) xao xuyến

     (6) môn sinh

     (12) bảo thủ  (18) tạc  (24) bùi ngùi  (30) mê mẩn

    => 1-9, 2-15, 3-22, 4-20, 5-16, 6-11, 7-21, 8-17, 10-19, 12-14, 13-27, 18-25, 23-28, 24-29, 28-30

    7.

     (1) trơ trẽn

     (7) hoàng kim

     (13) ngớ ngẩn

     (19) đốn mạt

     (25) ra oai

     (2) nhất quán

     (8) nhí nhảnh

     (14) dơ dáy

     (20) vất vưởng

     (26) vàng son

     (3) nhớp nhúa

     (9) dớ dẩn

     (15) liên tục

     (21) dấm dớ

     (27) trai lì

     (4) bế tắc

    (10) đồng bộ

     (16) mai một

     (22) ngừng trệ

     (28) hồn nhiên

     (5) vật vờ

     (11) khoan thai

     (17) ấm ớ

     (23) thị uy

     (29) tự hào

     (6) xói mòn

     (12) ròng rã  (18) ung dung  (24) hãnh diện  (30) đê hèn

     => 1-27, 2-10, 3-14, 4-22, 5-20, 6-16, 7-26, 8-28, 9-13, 11-18, 12-15, 17-21, 19-30, 23-25, 24-29

    8.

     (1) ai oán

     (7) ngột ngạt

     (13) chăm chú

     (19) sự nghiệp

     (25) luồn cúi

     (2) phân trần

     (8) phu quân

     (14) trịch thượng

     (20) thê lương

     (26) keo kiệt

     (3) cơ đồ

     (9) quỵ lụy

     (15) tập trung

     (21) giễu cợt

     (27) chật chội

     (4) bủn xỉn

    (10) thong thả

     (16) hắt hủi

     (22) bộc bạch

     (28) khoan thai

     (5) mỉa mai

     (11) chiếu lệ

     (17) kẻ cả

     (23) phàn nàn

     (29) qua loa

     (6) than vãn

     (12) u muội  (18) ghẻ lạnh  (24) chồng  (30) tối tăm

    => 1-20, 2-22, 3-19, 4-26, 5-21, 6-23, 7-27, 8-24, 9-25, 10-28, 11-29, 12-30, 13-15, 14-17, 16-18

    9.

     (1) ái ngại

     (7) dè bỉu

     (13) thẳng thắn

     (19) vướng mắc

     (25) nao núng

     (2) chạng vạng

     (8) hổ thẹn

     (14) thương cảm

     (20) sâu kín

     (26) khổ ải

     (3) hoang đường

     (9) báng bổ

     (15) thủ khoa

     (21) nhá nhem

     (27) ý chí

     (4) đọa đày

     (10) thâm trầm

     (16) viển vông

     (22) tài ba

     (28) gạn hỏi

     (5) uẩn khúc

     (11) chất vấn

     (17) chê bai

     (23) chế giễu

     (29) dao động

     (6) bộc trực

     (12) cừ khôi  (18) xấu hổ  (24) đỗ đầu  (30) nghị lực

     => 1-14, 2-21, 3-16, 4-26, 5-19, 6-13, 7-17, 8-18, 9-23, 10-20, 11-28, 12-22, 15-24, 25-29, 27-30

    III. Ghép 2 ô trống chứa nội dung đối lập hoặc trái nghĩa:

     (1) chấp trước

     (7) tiền

     (13) cố chấp

     (19) lè tè

     (25) phi nghĩa

     (2) cao thượng

     (8) ấm áp

     (14) tử tế

     (20) buông bỏ

     (26) còm nhom

     (3) bao dung

     (9) chót vót

     (15) hậu

    (21)khiêm nhường

     (27) lương thiện

     (4) thịnh vượng

     (10) hèn hạ

     (16) thông minh

     (22) buồn bã

     (28) bất công

     (5) phấn khởi

     (11) ngạo mạn

     (17) đần độn

     (23) chính nghĩa

     (29) độc ác

     (6) lạnh lẽo

     (12) lụn bại  (18) vạm vỡ  (24) công bằng  (30) đểu giả

    => 1-20, 2-10, 3-13, 4-12, 5-22, 6-8, 7-15, 9-19, 11-21, 14-30, 16-17, 18-26, 23-25, 24-28, 27-29


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 14:17 18/03/2023
    Số lượt xem: 233
    Số lượt thích: 5 người (Hoàng Mai, Nguyễn Tuấn Anh, phạm lan, ...)
    Avatar

    Success state indication SVG animation (Animejs) by Ilya Tsuprun on Dribbble

     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !