Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (28): "cái thế" là gì?
I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng
|
(1) độc đáo |
(7) cầm cập |
(13) bèo bọt |
(19) thờ ơ |
(25) cởi mở |
|
(2) lẩy bẩy |
(8) bóng đái |
(14) bàng quan |
(20) bất chợt |
(26) rêu phong |
|
(3) rẻ rúng |
(9) lão luyện |
(15) xấu hổ |
(21) do dự |
(27) lỗi lạc |
|
(4) bàng quang |
(10) đặc sắc |
(16) tần ngần |
(22) tiêu biểu |
(28) tự hào |
|
(5) sành sỏi |
(11) chu toàn |
(17) thình lình |
(23) xởi lởi |
(29) cổ kính |
|
(6) kín kẽ |
(12) mắc cỡ | (18) điển hình | (24) cự phách | (30) hãnh diện |
=>
II. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng
1. Từ nào diễn tả vẻ thật thà và mộc mạc của con người?
A. đon đả
B. lấm lét
C. bầy hầy
D. chất phác
2. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với tập kích?
A. solo, tay đôi
B. đánh úp, đánh lén
C. đón lõng, phục kích
D. vu hồi, đánh vòng
3. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với nơm nớp?
A. lơ là, sơ sểnh
B. nội tình, uẩn khúc
C. cử hành, thực hiện
D. bồn chồn, phấp phỏng
4. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. lê thê, dằng dặc
B. ám muội, khuất tất
C. vòng vo, thẳng thắn
D. hoài bão, khát vọng
5. Từ nào dùng để tả ánh mắt?
A. đờ đẫn
B. thon thả
C. mảnh mai
D. quắc thước
6. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. chôm chỉa, trộm cắp
B. can qua, chiến tranh
C. bình sinh, cuộc sống
D. viên mãn, bất hạnh
7. Kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?
A. và
B. rồi
C. còn
D. hoặc
8. Công trình kiến trúc cổ đại nào nổi tiếng của Ai Cập?
A. Tượng thần Zeus
B. Vườn treo Babylon
C. Vạn Lý Trường Thành
D. Kim Tự Tháp, tượng nhân sư
9. Từ nào đồng nghĩa với từ trần?
A. quy củ
B. quy mô
C. quy tiên
D. quy kết
10. Câu nào có quan hệ từ biểu thị quan hệ lựa chọn?
A. Bạn và tôi đi chợ.
B. Bạn hay tôi đi chợ?
C. Bạn lựa chọn cho mình chiếc áo cộc tay nhé!
D. Bạn đi chợ bằng xe đạp phải không?
11. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?
A. xổ mũi, xổ số, rủa xả
B. phố xá, trạm xá, đường sá
C. rờ rẫm, dựa dẫm, giẫm đạp
D. tròng trành, cá chạch, cá trôi
12. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. nhẹ dạ, cả tin
B. sinh thời, tại thế
C. quá khứ, dĩ vãng
D. điềm đạm, hấp tấp
13. Từ nào chỉ cái chạn bát thời xưa?
A. đi-na-mô
B. gác-đờ-bu
C. gác-măng-giê
D. phéc-mơ-tuya
14. Đáp án nào cõ cặp từ trái nghĩa với yên tâm?
A. nề hà, quản ngại
B. nan giải, trầm kha
C. lo lắng, thắc thỏm
D. thâm tâm, cõi lòng
15. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. ve vãn
B. tán tỉnh
C. rập rình
D. chàng màng
16. Từ nào dùng để tả khuôn mặt
A. óng ả
B. đồi mồi
C. thanh tú
D. lực lưỡng
17. Thành ngữ nào là thành ngữ so sánh?
A. Gậy ông đập lưng ông
B. Cầm đèn chạy trước ô tô
C. Vừa ăn cướp vừa la làng
D. Lẩy bẩy như Cao Biền dậy non
18. Từ nào trái nghĩa với sát sao?
A. sa cơ
B. từ nan
C. lỏng lẻo
D. khẩn khoản
19. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. đẫy đà
B. vạm vỡ
C. tong teo
D. mập mập
20. Thành ngữ nào dưới đây có ý nghĩa giống với Hồn xiêu phách lạc?
A. Tâm đầu ý hợp
B. Kinh hồn bạt vía
C. Mặt nạc đóm dày
D. Lộng giả thành chân
21. Từ nào dưới đây có nghĩa là vượt trội, hơn hẳn mọi người trên đời về tài năng?
A. cái thế
B. dị hợm
C. độc đoán
D. trịch thượng
22. Từ nào đồng nghĩa với cọc chèo?
A. bôi bác
B. giao du
C. hậu họa
D. đồng hao
23. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với suy thoái?
A. sa sút, sút kém, thụt lùi
B. bày đặt, vẽ vời, lích kích
C. nhan nhản, chi chít, la liệt
D. xốn xang, xao xuyến, bồi hồi
24. Từ nào đồng nghĩa với ám toán?
A. tay bo
B. tá hỏa
C. hãm hại
D. cáng đáng
25. Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ phương tiện?
A. Sáng nay, tôi đi sửa xe đạp.
B. Trên ô tô, mấy hành khách say xe.
C. Bằng xích lô, tôi đi du ngoạn khắp thành phố.
D. Để trở thành phi công, tôi chăm chỉ rèn luyện.
26. Dấu phẩy trong câu nào dưới đây có tác dụng ngăn cách các bộ phận song song?
A. Lan giỏi toán, Hoa giỏi văn.
B. Việt, Nam cùng học giỏi.
C. Ở quê tôi, người dân rất hiếu khách.
D. Mẹ đi chợ, bố nấu cơm còn tôi học bài.
27. Đáp án nào chứa các từ tả ngoại hình con người?
A. lôm côm, lộ cộ, bát nháo
B. lấp lánh, long lanh, lờ đờ
C. thánh thiện, khả ái, khả ố
D. đẫy đà, dong dỏng, tầm thước
28. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?
A. Tai to mặt lớn
B. Đầu cua tai nheo
C. Thắt đáy lưng ong
D. Vung tay quá trán
29. Từ nào trái nghĩa với sung túc?
A. xã giao
B. phàn bác
C. túng bấn
D. trác táng
30. Tục ngữ (thành ngữ) nào nói về tính đố kị của con người?
A. Bình tâm tĩnh khí
B. Trâu buộc ghét trâu ăn
C. Đứng núi này trông núi nọ
D. Mất của dễ tìm, mất lòng khó kiếm
A. Lòng chim dạ cá
B. Mạnh bạo xó bếp
C. Rào trước đón sau
D. Tâm tri túc, phúc tự lai
A. Chín bỏ làm mười
B. Chim trời cá nước
C. Hẹp nhà rộng bụng
D. Cháy nhà ra mặt chuột
33. Thành ngữ nào nói về lòng biết ơn?
A. Tâm bình khí hòa
B. Cây ngay không sợ chết đứng
C. Nhất tự vi sư, bán tự vi sư
D. Sông sâu tĩnh lặng, lúa chín cúi đầu
34. Từ nào không phải một trong các tên gọi của đền thờ 8 vị vua nhà Lý ở Bắc Ninh?
A. Đền Đô
B. Cổ Pháp Điện
C. Đền Lý Bát Đế
D. Đền Bà Chúa Kho
35. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Qua cầu rút ván?
A. Nối giáo cho giặc
B. Thọc gậy bánh xe
C. Khỏi vòng cong đuôi
D. Quang minh chính đại
36. Từ nào không phải là một trong các tên gọi của Hà Nội?
A. Đại La
B. Tây Đô
C. Đông Quan
D. Thăng Long
37. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?
A. đoàn kết, cục bộ
B. cao thượng, hèn hạ
C. thỏa hiệp, nhượng bộ
D. rộng lượng, nhỏ nhen
38. Thành ngữ nào ám chỉ những kẻ tâm địa độc ác, mất hết nhân tính?
A. Gái đĩ già mồm
B. Lòng lang dạ thú
C. Thanh thiên bạch nhật
D. Ếch đua cua cũng nhảy
39. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?
A. dè sẻn, tằn tiện
B. khù khờ, lanh lợi
C. an nhàn, thảnh thơi
D. chỉ trích, phê phán
40. Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với chăm chỉ?
A. miệt mài, mải miết, cặm cụi
B. biếng nhác, lười nhác, đại lãn
C. chểnh mảng, lơ là, sao nhãng
D. siêng năng, cần mẫn, tích cực
41. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với đổ đốn?
A. đốn mạt, bỉ ổi
B. dè bỉu, bài bác
C. thổ lộ, giãi bày
D. suy đồi, tha hóa
42. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với cầu toàn?
A. quanh co, lắt léo
B. cầu cạnh, lạy lục
C. hoàn hảo, trọn vẹn
D. cạnh khóe, châm chọc
43. Từ nào chỉ thời khắc năm cũ chuyển sang năm mới?
A. giao ước
B. giao ban
C. giao thừa
D. giao phối
44. Tục ngữ (thành ngữ) nào có hàm nghĩa giống với Có chí thì nên?
A. Vật đổi sao dời
B. Tương kế tựu kế
C. Nước chảy đá mòn
D. Một điều nhịn, chín điều lành
45. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?
A. đả kích, phê phán
B. tán thành, đồng ý
C. bận bịu, nhàn rỗi
D. biểu dương, khen ngợi
46. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. đổi mới, cách tân
B. phục viên, xuất ngũ
C. nhu nhược, yếu đuối
D. mong manh, kiên cố
47. Thành ngữ nào dưới đây có ý nghĩa giống câu Vịt nghe sấm?
A. Nồi da xáo thịt
B. Nói bóng nói gió
C. Đàn gảy tai trâu
D. Cú nói có, vọ nói không
48. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa khoa trương?
A. mơn trớn, vuốt ve
B. cường điệu, thậm xưng
C. chính trực, ngay thẳng
D. luẩn quẩn, loanh quanh

III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Mưa dầm thấm
2. Trăm dâu đổ đầu
3. Khôn nhà dại
4. Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì
5. Chim có tổ, người có
6. Đồng tương ứng, đồng khí tương cầu.
7. Nói có sách mách có
8. Thương cho roi cho vọt, cho ngọt cho bùi.
9. Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi trăm đường con hư.
10. Vẽ đường cho chạy.
Nguyễn Tuấn Anh @ 08:34 03/04/2026
Số lượt xem: 710
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (27): "ù ù cạc cạc" là gì? (01/04/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (16): "Bất khi ám thất" là gì? (25/03/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (18) (24/03/26)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (3): "an khang" là gì? (20/03/26)
- LTVC lớp 5 (7): "thụ lý" nghĩa là gì? (15/03/26)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






Các ý kiến mới nhất