HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

62 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Văn học - Đề thi >

    Đề luyện tập TNTV lớp 5 (28): "cái thế" là gì?

    I. Chọn cặp từ có ý nghĩa tương đồng

     (1) độc đáo

     (7) cầm cập

     (13) bèo bọt

     (19) thờ ơ

     (25) cởi mở

     (2) lẩy bẩy

     (8) bóng đái

     (14) bàng quan

     (20) bất chợt

     (26) rêu phong

     (3) rẻ rúng

     (9) lão luyện

     (15) xấu hổ

     (21) do dự

     (27) lỗi lạc

     (4) bàng quang

     (10) đặc sắc

     (16) tần ngần

     (22) tiêu biểu

     (28) tự hào

     (5) sành sỏi

     (11) chu toàn

     (17) thình lình

     (23) xởi lởi

     (29) cổ kính

     (6) kín kẽ

     (12) mắc cỡ  (18) điển hình  (24) cự phách  (30) hãnh diện

    => 

    II. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng

     1. Từ nào diễn tả vẻ thật thà và mộc mạc của con người?

    A. đon đả

    B. lấm lét

    C. bầy hầy

    D. chất phác

    2. Đáp án nào chứa cặp từ đồng nghĩa với tập kích?

    A. solo, tay đôi

    B. đánh úp, đánh lén

    C. đón lõng, phục kích

    D. vu hồi, đánh vòng

    3. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với nơm nớp?

    A. lơ là, sơ sểnh

    B. nội tình, uẩn khúc 

    C. cử hành, thực hiện

    D. bồn chồn, phấp phỏng

    4. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?

    A. lê thê, dằng dặc

    B. ám muội, khuất tất

    C. vòng vo, thẳng thắn

    D. hoài bão, khát vọng

    5. Từ nào dùng để tả ánh mắt?

    A. đờ đẫn

    B. thon thả

    C. mảnh mai

    D. quắc thước

    6. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?

    A. chôm chỉa, trộm cắp

    B. can qua, chiến tranh

    C. bình sinh, cuộc sống

    D. viên mãn, bất hạnh

    7. Kết từ nào biểu thị quan hệ tương phản?

    A.

    B. rồi

    C. còn

    D. hoặc

    8. Công trình kiến trúc cổ đại nào nổi tiếng của Ai Cập?

    A. Tượng thần Zeus

    B. Vườn treo Babylon

    C. Vạn Lý Trường Thành

    D. Kim Tự Tháp, tượng nhân sư

    9. Từ nào đồng nghĩa với từ trần?

    A. quy củ

    B. quy mô

    C. quy tiên

    D. quy kết

    10. Câu nào có quan hệ từ biểu thị quan hệ lựa chọn?

    A. Bạn và tôi đi chợ.

    B. Bạn hay tôi đi chợ?

    C. Bạn lựa chọn cho mình chiếc áo cộc tay nhé!

    D. Bạn đi chợ bằng xe đạp phải không?

     

    11. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?

    A. xổ mũi, xổ số, rủa xả

    B. phố xá, trạm xá, đường sá

    C. rờ rẫm, dựa dẫm, giẫm đạp

    D. tròng trành, cá chạch, cá trôi

     

    12. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. nhẹ dạ, cả tin

    B. sinh thời, tại thế

    C. quá khứ, dĩ vãng

    D. điềm đạm, hấp tấp

    13. Từ nào chỉ cái chạn bát thời xưa?

    A. đi-na-mô

    B. gác-đờ-bu

    C. gác-măng-giê

    D. phéc-mơ-tuya

     

    14. Đáp án nào cõ cặp từ trái nghĩa với yên tâm?

    A. nề hà, quản ngại

    B. nan giải, trầm kha

    C. lo lắng, thắc thỏm

    D. thâm tâm, cõi lòng

    15. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. ve vãn

    B. tán tỉnh

    C. rập rình

    D. chàng màng

     

    16. Từ nào dùng để tả khuôn mặt

    A. óng ả

    B. đồi mồi

    C. thanh tú

    D. lực lưỡng

    17. Thành ngữ nào là thành ngữ so sánh?

    A. Gậy ông đập lưng ông

    B. Cầm đèn chạy trước ô tô

    C. Vừa ăn cướp vừa la làng

    D. Lẩy bẩy như Cao Biền dậy non

    18. Từ nào trái nghĩa với sát sao?

    A. sa cơ

    B. từ nan

    C. lỏng lẻo

    D. khẩn khoản

    19. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

    A. đẫy đà

    B. vạm vỡ

    C. tong teo

    D. mập mập 

    20. Thành ngữ nào dưới đây có ý nghĩa giống với Hồn xiêu phách lạc?

    A. Tâm đầu ý hợp

    B. Kinh hồn bạt vía

    C. Mặt nạc đóm dày

    D. Lộng giả thành chân

    21. Từ nào dưới đây có nghĩa là vượt trội, hơn hẳn mọi người trên đời về tài năng?

    A. cái thế

    B. dị hợm

    C. độc đoán

    D. trịch thượng

    22. Từ nào đồng nghĩa với cọc chèo?

    A. bôi bác

    B. giao du

    C. hậu họa

    D. đồng hao

    23. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với suy thoái?

    A. sa sút, sút kém, thụt lùi

    B. bày đặt, vẽ vời, lích kích

    C. nhan nhản, chi chít, la liệt

    D. xốn xang, xao xuyến, bồi hồi 

     

    24. Từ nào đồng nghĩa với ám toán?

    A. tay bo

    B. tá hỏa

    C. hãm hại

    D. cáng đáng

    25. Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ phương tiện?

    A. Sáng nay, tôi đi sửa xe đạp.

    B. Trên ô tô, mấy hành khách say xe.

    C. Bằng xích lô, tôi đi du ngoạn khắp thành phố.

    D. Để trở thành phi công, tôi chăm chỉ rèn luyện.

    26. Dấu phẩy trong câu nào dưới đây có tác dụng ngăn cách các bộ phận song song?

    A. Lan giỏi toán, Hoa giỏi văn.

    B. Việt, Nam cùng học giỏi.

    C. Ở quê tôi, người dân rất hiếu khách.

    D. Mẹ đi chợ, bố nấu cơm còn tôi học bài.

    27. Đáp án nào chứa các từ tả ngoại hình con người?

    A. lôm côm, lộ cộ, bát nháo

    B. lấp lánh, long lanh, lờ đờ

    C. thánh thiện, khả ái, khả ố

    D. đẫy đà, dong dỏng, tầm thước

    28. Thành ngữ nào có cấu tạo khác với các câu còn lại?

    A. Tai to mặt lớn

    B. Đầu cua tai nheo

    C. Thắt đáy lưng ong

    D. Vung tay quá trán

    29. Từ nào trái nghĩa với sung túc?

    A. xã giao

    B. phàn bác

    C. túng bấn

    D. trác táng

    30. Tục ngữ (thành ngữ) nào nói về tính đố kị của con người?

    A. Bình tâm tĩnh khí

    B. Trâu buộc ghét trâu ăn

    C. Đứng núi này trông núi nọ

    D. Mất của dễ tìm, mất lòng khó kiếm

    31. Thành ngữ nào ám chỉ kẻ có tâm địa phản trắc và tráo trở?

    A. Lòng chim dạ cá 

    B. Mạnh bạo xó bếp

    C. Rào trước đón sau

    D. Tâm tri túc, phúc tự lai

     
    32. Thành ngữ nào có cặp từ trái nghĩa?

    A. Chín bỏ làm mười

    B. Chim trời cá nước

    C. Hẹp nhà rộng bụng

    D. Cháy nhà ra mặt chuột

    33. Thành ngữ nào nói về lòng biết ơn?

    A. Tâm bình khí hòa

    B. Cây ngay không sợ chết đứng

    C. Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

    D. Sông sâu tĩnh lặng, lúa chín cúi đầu

    34. Từ nào không phải một trong các tên gọi của đền thờ 8 vị vua nhà Lý ở Bắc Ninh?

    A. Đền Đô

    B. Cổ Pháp Điện

    C. Đền Lý Bát Đế

    D. Đền Bà Chúa Kho

     35. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Qua cầu rút ván?

    A. Nối giáo cho giặc

    B. Thọc gậy bánh xe

    C. Khỏi vòng cong đuôi

    D. Quang minh chính đại

    36. Từ nào không phải là một trong các tên gọi của Hà Nội?

    A. Đại La

    B. Tây Đô

    C. Đông Quan

    D. Thăng Long

    37. Đáp án nào khác với các đáp án còn lại?

    A. đoàn kết, cục bộ

    B. cao thượng, hèn hạ

    C. thỏa hiệp, nhượng bộ

    D. rộng lượng, nhỏ nhen

    38. Thành ngữ nào ám chỉ những kẻ tâm địa độc ác, mất hết nhân tính?

    A. Gái đĩ già mồm

    B. Lòng lang dạ thú

    C. Thanh thiên bạch nhật

    D. Ếch đua cua cũng nhảy

    39. Đáp án nào không phải cặp từ đồng nghĩa?

    A. dè sẻn, tằn tiện

    B. khù khờ, lanh lợi

    C. an nhàn, thảnh thơi

    D. chỉ trích, phê phán

    40. Đáp án nào chứa các từ trái nghĩa với chăm chỉ?

    A. miệt mài, mải miết, cặm cụi

    B. biếng nhác, lười nhác, đại lãn

    C. chểnh mảng, lơ là, sao nhãng

    D. siêng năng, cần mẫn, tích cực

    41. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với đổ đốn?

    A. đốn mạt, bỉ ổi

    B. dè bỉu, bài bác

    C. thổ lộ, giãi bày

    D. suy đồi, tha hóa

    42. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với cầu toàn?

    A. quanh co, lắt léo

    B. cầu cạnh, lạy lục

    C. hoàn hảo, trọn vẹn

    D. cạnh khóe, châm chọc

    43. Từ nào chỉ thời khắc năm cũ chuyển sang năm mới?

    A. giao ước

    B. giao ban

    C. giao thừa

    D. giao phối

    44. Tục ngữ (thành ngữ) nào có hàm nghĩa giống với Có chí thì nên?

    A. Vật đổi sao dời

    B. Tương kế tựu kế

    C. Nước chảy đá mòn

    D. Một điều nhịn, chín điều lành

    45. Đáp án nào không chứa cặp từ đồng nghĩa?

    A. đả kích, phê phán

    B. tán thành, đồng ý

    C. bận bịu, nhàn rỗi

    D. biểu dương, khen ngợi

    46. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?

    A. đổi mới, cách tân

    B. phục viên, xuất ngũ

    C. nhu nhược, yếu đuối

    D. mong manh, kiên cố

    47. Thành ngữ nào dưới đây có ý nghĩa giống câu Vịt nghe sấm?

    A. Nồi da xáo thịt

    B. Nói bóng nói gió

    C. Đàn gảy tai trâu

    D. Cú nói có, vọ nói không

    48. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa khoa trương?

    A. mơn trớn, vuốt ve

    B. cường điệu, thậm xưng

    C. chính trực, ngay thẳng

    D. luẩn quẩn, loanh quanh

    III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:

     1. Mưa dầm thấm  

    2. Trăm dâu đổ đầu  

    3. Khôn nhà dại  

    4. Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì  

    5. Chim có tổ, người có  

    6. Đồng  tương ứng, đồng khí tương cầu.

    7. Nói có sách mách có  

    8. Thương cho roi cho vọt cho ngọt cho bùi.

    9.  Cá không ăn muối cá ươn

    Con cãi  trăm đường con hư.

    10. Vẽ đường cho  chạy.


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 08:34 03/04/2026
    Số lượt xem: 710
    Số lượt thích: 6 người (Nguyễn Tuấn Anh, Lê Thị Kim Phượng, Trần Nam, ...)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !