Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (25): "Trung ngôn nghịch nhĩ" là gì?
I. Ghép 2 ô có nghĩa tương đồng:
|
(1) hung |
(2) tử thi |
(3) cải biến |
(4) gây sự |
(5) độc đáo |
|
(6) cà khịa |
(7) hốc hác |
(8) tất tả |
(9) xác chết |
(10) vội vã |
|
(11) thảo khấu |
(12) tấp tểnh |
(13) cái thế |
(14) thổ phỉ |
(15) khăng khít |
|
(16) gắn bó |
(17) què |
(18) gở |
(19) thọt |
(20) quở mắng |
|
(21) rầy la |
(22) chôm |
(23) cuỗm |
(24) bi thương |
(25) gầy rộc |
|
(26) ai oán |
(27) đặc sắc | (28) hí hửng | (29) thay đổi | (30) vô song |
=>
II. Trắc nghiệm - Tích vào ô trống trước đáp án đúng
1. Từ cần điền để hoàn chỉnh câu tục ngữ "Học ăn, học nói, học gói, học ..." là?
A. bọc
B. buộc
C. mở
D. gỡ
2. Câu nào dưới đây có từ sai chính tả?
A. Nó không nỡ mắng em chỉ vì điều cỏn con ấy.
B. Chúng tôi đi chẩy hội xuân.
C. Tựu trung lại là chúng ta phải cố gắng hơn nữa.
D. Nó là con trưởng trong gia đình.
3. Câu tục ngữ, thành ngữ nào có ý nói lời nói thẳng thường khó nghe?
A. Chỉ mành treo chuông
B. Trung ngôn nghịch nhĩ
C. Một mặt người bằng mười mặt của
D. Nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà
4. Dòng nào dưới đây gồm các từ láy gợi tả phẩm chất con người?
A. bủng beo, đẫy đà, vạm vỡ, xanh xao
B. cong queo, gập ghềnh, quanh co, lắt léo
C. thông minh, sắc sảo, tháo vát, lam lũ
D. thật thà, chăm chỉ, đảm đang, dịu dàng
5. Tiếng trắng kết hợp với từ nào dưới đây để được từ láy?
A. toát
B. muốt
C. trẻo
D. tinh
6. Dấu phẩy trong câu nào dưới đây có tác dụng ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ?
A. Chị đi chợ, em nấu cơm.
B. Hùng, Nam và Hoa đều học giỏi.
C. Lan không những học giỏi, hát hay mà còn thường xuyên giúp đỡ các bạn.
D. Với đôi bàn tay khéo léo, Lan đã tạo nên một tác phẩm hội họa độc đáo.
7. Từ nào ám chỉ người đứng đắn, đoan trang và thùy mị?
A. nền nã
B. dung dị
C. bần thần
D. ngấp nghé
8. Từ nào là từ láy?
A. tóc tai
B. bồi hồi
C. vun vén
D. mơ mộng
9. Dòng nào gồm các từ láy là danh từ?
A. xe cộ, nhà cửa, ruộng vườn
B. đòng đong, cân cấn, cá cờ
C. su su, châu chấu, cào cào
D. mặt mũi, tướng tá, ruộng rẫy
10. Các vế trong câu ghép nào dưới đây được nối với nhau bằng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ nhượng bộ?
A. Tuy nhà xa nhưng Lan luôn đi học đúng giờ.
B. Nếu bạn đến sớm thì tôi sẽ đi cùng.
C. Mưa càng to, ao hồ càng đầy nước.
D. Vì trời nắng to nên ruộng đồng khô hạn.
11. Câu nào dưới đấy có từ biểu thị quan hệ lựa chọn?
A. Mẹ nấu cơm xong rồi mới đi làm.
B. Tôi chọn cho mình chiếc áo màu xanh còn Lan chọn chiếc áo màu tím.
C. Con thích học bơi hay thích học võ?
D. Quyển sách này là của tôi.
12. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?
A. dun dủi, dấm dúi, dúi dụi
B. dậm dật, cá chôi, rôn rốt
C. giãy giụa, rập rờn, vang dội
D. rần rật, giở giói, giội nước
13. Đáp án nào chứa các từ đồng nghĩa với tôi luyện?
A. cự phách, siêu phàm
B. ước thúc, tiết chế
C. trui rèn, mài giũa
D. chiêu mộ, dung nạp
14. Dòng nào chỉ gồm các từ ghép
A. trong trắng, bao bọc, ấm áp, mồ mả
B. hôi hám, tội lỗi, ôm ấp, khuôn khổ
C. cười cợt, máu mủ, râu ria, ngây ngô
D. ngóc ngách, tươi tốt, đấm đá, đi đứng
15. Thành ngữ nào ám chỉ người đàn ông có khí phách vững vàng, hiên ngang, không chịu khuất phục trước bất kỳ một thế lực nào?
A. Cánh hồng bay bổng
B. Đất lành chim đậu
C. Múa rìu qua mắt thợ
D. Đầu đội trời, chân đạp đất
16. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với nghe ngóng?
A. tỉ thí, so tài
B. khai ân, làm ơn
C. dò la, thám thính
D. bí bách, túng quẫn
17. Từ nào đồng nghĩa với tay chân?
A. thủ từ
B. thủ thư
C. thủ túc
D. thủ cấp
18. Từ nào đồng nghĩa với cúng dâng?
A. càm ràm
B. cảm kích
C. công quả
D. cung tiến
19. Đáp án nào gồm các từ đồng nghĩa với vẽ vời?
A. cầu kì, rườm rà
B. lôi thôi, nhếch nhác
C. phát minh, chế tạo
D. chí tôn, thượng đẳng
20. Từ nào chỉ người đoạt giải nhì trong một cuộc thi sắc đẹp?
A. á hậu
B. á quân
C. thủ khoa
D. quán quân
21. Từ nào được sử dụng để biểu thị cương vị của một người khi người đó đã thôi giữ chức vụ đó nhưng hiện vẫn đang công tác ở một cương vị khác, giữ một chức vụ khác?
A. cố
B. cựu
C. nguyên
D. đương kim
22. Từ nào gợi tả khuôn mặt?
A. áy náy
B. bầu bĩnh
C. nôn nóng
D. thỉnh giáo
23. Từ nào chỉ trang trại chăn nuôi, trồng trọt?
A. nông nô
B. nông sản
C. nông phu
D. nông trại
24. Từ nào có nghĩa là ngược xuôi đây đó, chịu nhiều gian lao, vất vả?
A. giở giói
B. cộm cán
C. bươn chải
D. toại nguyện
25. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Dám làm dám chịu?
A. Lợi bất cập hại
B. Tùy cơ ứng biến
C. Ân đoạn nghĩa tuyệt
D. Có gan ăn cắp, có gan chịu đòn
26. Dòng nào có chứa từ không phải từ láy?
A. đu đủ, su su, chôm chôm, bòn bon, thù lù
B. đòng đong, cà cuống, niềng niễng, cá cờ
C. muồm muỗm, cào cào, chuồn chuồn, sá sùng
D. thờn bơn, ba ba, đà điểu, đom đóm, kền kền
27. Từ nào không đồng nghĩa với tủn mủn?
A. vụn vặt
B. chà bá
C. cỏn con
D. nhỏ nhặt
28. Từ nào đồng nghĩa với xao xuyến?
A. dày vò
B. day dứt
C. dằn vặt
D. bâng khuâng
29. Từ nào có nghĩa khác với những từ còn lại?
A. tài trợ
B. hậu tạ
C. đài thọ
D. chu cấp
30. Từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. cà kê
B. lề mề
C. lần chần
D. chậm chạp
31. Thành ngữ nào có ý nghĩa là loại bỏ cái xấu để giữ lại cái tốt?
A. Gạn đục khơi trong
B. Đục nước béo cò
C. Ao tù nước đọng
D. Ao sâu nước cả
32. Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây ý chỉ việc vẫn lặp lại hành động sai lầm do thói quen khó bỏ?
A. Ngày lành tháng tốt
B. Ngựa quen đường cũ
C. Chém to kho mặn
D. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.
33. Từ nào chỉ thanh chắn giao thông có tác dụng điều tiết, kiểm soát các phương tiện giao thông trên đường hoặc ra vào một cơ quan, đơn vị,... (như hình ảnh dưới)?

A. kèo
B. ba-ri-e
C. thanh giằng
D. đòn dông
34. Từ nào dưới đây không phải từ láy?
A. lóp ngóp
B. chới vớil
C. lóng ngóng
D. đoái hoài
35. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. bừa bãi
B. bừa phứa
C. vu vạ
D. vô tội vạ
36. Thành ngữ nào có ý nghĩa là dạy dỗ con ngay từ thuở nhỏ thì sẽ có kết quả tốt?
A. Nước mắt chảy xuôi
B. Tham trăng quên đèn
C. Tre non dễ uốn
D. Thùng rỗng kêu to
37. Câu nào có ý nghĩa khuyên ta đừng tính trước những kết quả khi còn chưa rõ rành việc đó có chắc chắn đạt được hay không?
A. Đếm cua trong lỗ
B. Đứng núi này trông núi nọ
C. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
D. Con chẳng chê cha mẹ khó, chó chẳng chê chủ nghèo
38. Câu nào có ý nghĩa biểu thị vợ chồng tương xứng, hợp đôi?
A. Muốn ăn thì lăn vào bếp
B. Nồi nào úp vung nấy
C. Thuyền theo lái, gái theo chồng
D. Tác oai tác quái
39. Câu nào dưới đây biểu lộ sự đáp trả lại bằng lời nói, hành động tương tự của đối phương đối với mình?
A. Có đi có lại mới toại lòng nhau.
B. Ăn miếng trả miếng.
C. Gậy ông đập lưng ông.
D. Một nghề thì sống, đống nghề thì chết.
40. Câu nào dưới đây có ý nghĩa nhắc nhở chúng ta cần cảnh giác với những cạm bẫy, cám dỗ trong cuộc sống?
A. Gieo gió, gặt bão
B. Mật ngọt chết ruồi
C. Tiền vào như nước
D. Ăn ngay ở thật, mọi tật mọi lành
41. Từ nào không đồng nghĩa với trời đất?
A. thiên địa
B. mèn đéc
C. càn khôn
D. cường đạo
42. Từ nào gợi tả sự di chuyển nhanh?
A. chọ chọe
B. sừng sộ
C. xăm xăm
D. chảnh chọe
43. Dòng nào chỉ gồm các từ láy?
A. chạy chọt, trớ trêu, trót lọt, trụi lủi, tăm tia
B. chành chạnh, chôm chỉa, lủi thủi, bờ bãi
C. mon men, lèo lá, hì hục, cập rập, mương máng
D. mỡ màng, màu mè, múp míp, nõn nà, mơn mởn
44. Dòng nào có từ không phải từ láy?
A. vướng víu, vồ vập, vo ve, vỗ về, vấp váp
B. chim chích, chích chòe, chào mào, chèo bẻo, tu hú
C. ngờ ngợ, ngồ ngộ, ngây ngô, ngô nghê, ngu ngơ
D. đành đạch, phưng phức, bôm bốp, bồm bộp, phành phạch
45. Câu nào dưới đây đồng nghĩa với câu thành ngữ Có một không hai?
A. Dĩ độc trị độc
B. Dĩ công vi thượng
C. Nhất cử lưỡng tiện
D. Độc nhất vô nhị

III. Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn chỉnh các câu tục ngữ, thành ngữ sau:
1. Ăn trông nồi, ngồi trông
2. Liệu cơm gắp
3. Giấy rách phải giữ lấy
4. Đi đêm lắm có ngày gặp
5. Đời cha vo , đời con bóp bẹp.
6. Muốn biết phải hỏi muốn phải học.
7. Mua danh ba vạn, danh ba đồng.
8. Mất lòng trước, lòng sau.
9. Mạnh vì gạo, bạo vì
10. Ở chọn nơi, chơi chọn
Nguyễn Tuấn Anh @ 21:15 10/03/2025
Số lượt xem: 2555
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (22): "Dị hợm" là gì? (25/02/25)
- Bài mẫu viết thư UPU lần thứ 54: Khi đại dương bị đe dọa (12/02/25)
- Bài mẫu viết thư UPU lần thứ 54: Đại dương và nỗi ám ảnh vết dầu loang (12/02/25)
- Bài mẫu viết thư UPU lần thứ 54: Nỗi đau đại dương phải đối mặt (12/02/25)
- Bài mẫu viết thư UPU lần thứ 54: Bức thư gửi loài người từ đại dương (12/02/25)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Đề luyện tập TNTV lớp 5 (21)