Tìm kiếm thông tin
Đề luyện tập TNTV lớp 5 (14): "liêm sỉ" là gì?
I. Tích vào trước chữ có đáp án đúng:
1. Từ nào chỉ phẩm chất trong sạch, biết tránh và không làm những việc gây tiếng xấu cho bản thân?
A. vẽ vời
B. rầy rà
C. liêm sỉ
D. đôn hậu
2. Từ nào ám chỉ việc có khả năng đảm đương được nhiều việc, đặc biệt là những việc nặng nhọc, khó khăn?
A. thái ấp
B. xốc vác
C. sung túc
D. quyền thế
3. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?
A. rán cá, dán giấy, con gián
B. can gián, gián đoạn, gián tiếp
C. giãy giụa, trau dồi, dòng nước
D. vang dội, giội nước, giao bán
4. Giấy chứng nhận của chính phủ 1 nước cấp cho người nước ngoài đến nước của mình được gọi là gì?
A. chỉ thị
B. hộ chiếu
C. công hàm
D. thị thực (Visa)
5. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. sai sót, sơ suất
B. tương trợ, giúp đỡ
C. hiền lương, gian ác
D. suôn sẻ, hanh thông
6. "Bố vợ của anh rể" cũng là người trong đáp án nào dưới đây?
A. Bố vợ của em trai
B. Bố chồng của chị gái em rể
C. Bố chồng của em vợ anh rể
D. Bố vợ của em rể chồng chị dâu
7. Giải câu đố sau:
Để nguyên sáng tỏ đêm thâu
Bớt đầu tránh ngọt kẻo sâu ngó ngàng.
Mất đuôi với rắn họ hàng
Chữ gì bạn chớ vội vàng đoán xem.
Từ để nguyên là từ gì?
8. Từ nào có tiếng lưỡi được dùng theo nghĩa gốc?
A. lưỡi câu
B. lưỡi lê
C. lưỡi hái
D. lưỡi bò
9. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với hun đúc?
A. ý chí, nghị lực
B. tôi luyện, trui rèn
C. trọn vẹn, hoàn hảo
D. trường tồn, vĩnh cửu
10. Có bao nhiêu lỗi sai chính tả trong đoạn văn dưới đây?
"Những bác dô già cụ lực lưỡng, đầu đuôi đen sì lẫn với màu bùn. Những cậu rô đực cường cháng, mình dài mốc thếc."
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

11. Thành ngữ nào đề cao vai trò của tình làng nghĩa xóm?
A. Có trăng quên đèn
B. Cầm đèn chạy trước ô tô
C. Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau
D. Chuông có đánh mới kêu, đèn có khêu mới tỏ
12. Câu ghép nào biểu thị quan hệ nhượng bộ?
A. Tuy nhà nghèo nhưng Lan luôn học giỏi.
B. Vì nó đuối lý nên nó phải nhượng bộ.
C. Nếu trời mưa thì tôi sẽ ở nhà.
D. Mưa càng to đường càng ngập nước.
13. Thành ngữ nào ám chỉ thủ đoạn mánh khoé hòng đánh lừa người khác?
A. Cẩn tắc vô ưu
B. Tâm bình khí hòa
C. Đánh lận con đen
D. Thi ân bất cầu báo
14. Từ nào đồng nghĩa với cấp tập?
A. bôi bác
B. dồn dập
C. hãnh diện
D. nhiêu khê
15. Thành ngữ nào ám chỉ việc gây dựng tiếng tăm tốt thì khó khăn và lâu dài nhưng chỉ cần một hành động xấu tức thời cũng có thể đánh mất hết?
A. Thần thanh khí sảng
B. Thua keo này bày keo khác
C. Chân nhân bất lộ tướng
D. Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
16. Câu nào là câu đơn?
A. Mèo bắt chuột còn chó giữ nhà.
B. Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín.
C. Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh đầu đông.
D. Cây ổi sai trĩu quả, cây bưởi thì không.
17. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. vồn vã, từ tốn
B. bịn rịn, lưu luyến
C. xách mé, bóng gió
D. tào lao, tầm phào
18. Đáp án nào chứa cặp từ trái nghĩa?
A. sớn sác, dáo dác
B. bộp chộp, hậu đậu
C. bốc đồng, chín chắn
D. lão luyện, thiện nghệ
19. Từ nào chỉ chiếc gậy ngắn cầm tay để chống ngã khi đi lại?
A. tà vẹt
B. xà cầy
C. ra-đi-ô
D. ba-toong
20. Đáp án nào có cặp từ gợi tả sự chăm chỉ làm một việc gì đó?
A. cự nự, kèo nhèo
B. cặm cụi, miệt mài
C. am tường, hiểu biết
D. vứng vàng, thành thạo
21. Từ nào là tên gọi khác của bánh bao?
A. cao lầu
B. tào phớ
C. vằn thắn
D. màn thầu
22. Từ nào có nghĩa là may mắn và tốt lành?
A. hào kiệt
B. tươm tất
C. hiển hách
D. cát tường
23. "Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."
Chủ ngữ trong câu trên là?
A. Dưới bóng tre của ngàn xưa
B. thấp thoáng
C. mái đình, mái chùa
D. mái đình, mái chùa cổ kính
24. Cặp quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu ghép dưới đây là?
...... mưa thuận gió hòa ..... mùa màng bội thu.
A. Tuy - nhưng
B. Chẳng những - mà
C. Vì - mà
D. Nhờ - nên
Câu 25. Thành ngữ nào có hàm nghĩa tương đồng với Ác giả ác báo?
A. Ở hiền gặp lành
B. Tài hèn sức mọn
C. Tự tực cánh sinh
D. Gieo nhân nào gặt quả ấy
26. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với đồ sộ?
A. so đo, tính toán
B. xét nét, soi mói
C. chà bá, khổng lồ
D. khép nép, rụt rè
27.
Bỏ đầu chẳng chịu rời xa
Bớt đuôi em biến ra là mười hai
Nguyên hình nói khỏe mới tài
Bỏ sắc lại hóa thành ra bố mình.
Từ nguyên hình là từ nào?
28. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Chân ướt chân ráo?
A. Lạ nước lạ cái
B. Tấc đất cắm dùi
C. Hết nước hết cái
D. Hoa nhường nguyệt thẹn
29. Thành ngữ nào có nghĩa giống với Nơi chôn rau cắt rốn?
A. Tứ cố vô thân
B. Tha hương cầu thực
C. Quê hương bản quán
D. Đất khách quê người
30. Thành ngữ nào đồng nghĩa với Tay đứt ruột xót?
A. Thùng rỗng kêu to
B. Bán trời không văn tự
C. Máu chảy ruột mềm
D. Cúi đầu là bông lúa, ngẩng đầu là cỏ dại
31. Dòng nào chứa các từ đồng nghĩa với bất cẩn?
A. bất ngờ, ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt
B. cẩn thận, kỹ lưỡng, chỉn chu, cẩn trọng
C. cẩu thả, qua loa, đại khái, qua quýt
D. sơ sảy, sơ sểnh, sơ suất, khinh suất
32. Đáp án nào có cặp từ đồng nghĩa với nhanh chóng?
A. thần tốc, mau lẹ
B. canh tác, gieo trồng
C. đồng lõa, tòng phạm
D. sáng dạ, thông minh
33. Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?
A. cà chớn
B. bỡn cợt
C. bông đùa
D. thảng thốt
34. Từ nào đồng nghĩa với cực chẳng đã?
A. giáp lá cà
B. bất đắc dĩ
C. lằn ranh đỏ
D. kim chỉ lam
35. Thành ngữ nào có ý nghĩa giống với Tiền nào của ấy?
A. Đắt xắt ra miếng
B. Tham bát bỏ mâm
C. Thuận mua vừa bán
D. Một quả cà, ba chén thuốc
36. Xếp các từ vào các nhóm thích hợp:
a) truyền tải, truyền thụ, truyền tụng, truyền đạt, truyền hình, truyền thống, gia truyền, chân truyền, truyền nhiễm, truyền máu, di truyền, truyền thuyết, truyền ngôi, truyền dịch, tuyên truyền.
- Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác:
- Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc lan xa cho nhiều người biết:
- Truyền có nghĩa là nhập hoặc đưa vào cơ thể người:
b) vị tha, trí tuệ, tư duy, bao dung, tấm lòng, cần mẫn, gia cố, tích cực, kiến thiết, hào phóng, bế tắc, ích kỷ, tinh thần, biển thủ, con mèo, kì vọng, bác sĩ, tu bổ, giáo sư, cơn mưa, chộn rộn, giản dị, trông mong, săn lùng, xạ thủ, tin tưởng, thận trọng.
- Nhóm từ là danh từ:
- Nhóm từ là động từ:
- Nhóm từ là tính từ:
II. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu ngạn ngữ (thành ngữ) sau:
1. Quá mù ra
2. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng
3. Giàu tham , thất nghiệp tham
4. Của bằng kho lo cũng hết.
5. Gieo gió gặt
6. Sửa mũ vườn , sửa dép vườn dưa.
7. Tuổi trẻ chưa sự đời.
8. xắt ra miếng.
9. Sai một li đi một
10. Nước trong quá thì không có cá
Người xét nét quá thì không có
11. Họa hổ họa bì nan họa cốt
Tri nhân tri diện tri tâm.
12. Trăm năm tri kỷ khó tìm
Tri âm khó gặp, bạn hiền khó
13. Nhất mệnh, nhì , tam phong thủy.
14. Tướng do tâm sinh, cảnh tùy tâm
15. Sơn ăn tùy mặt, bắt tùy người.
III. Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng:
|
(1) dè dặt |
(7) nhỏ nhặt |
(13) thấp thỏm |
(19) trừ khử |
(25) hoen ố |
|
(2) tủn mủn |
(8) tham mưu |
(14) xói mòn |
(20) tạ thế |
(26) sốt sắng |
|
(3) bồn chồn |
(9) thận trọng |
(15) lưu luyến |
(21) hắt hủi |
(27) dùi mài |
|
(4) phò tá |
(10) hối thúc |
(16) tắt thở |
(22) mai một |
(28) ủy thác |
|
(5) say sưa |
(11) bịn rịn |
(17) thủ tiêu |
(23) háo hức |
(29) dơ bẩn |
|
(6) đôn đốc |
(12) mải miết | (18) ghẻ lạnh | (24) phó mặc | (30) gọt giũa |
IV. Ghép 2 ô trống chứa nội dung trái nghĩa hoặc đối lập nhau:
|
(1) cát |
(7) họa |
(13) cần mẫn |
(19) nông cạn |
(25) lộn xộn |
|
(2) đàng hoàng |
(8) hung |
(14) thuận lợi |
(20) cẩu thả |
(26) cương |
|
(3) phúc |
(9) tỉnh táo |
(15) sâu sắc |
(21) lười biếng |
(27) độc ác |
|
(4) trắc trở |
(10) lén lút |
(16) đơn giản |
(22) nhất thời |
(28) nhu |
|
(5) u mê |
(11) lạnh nhạt |
(17) chu đáo |
(23) đen đúa |
(29) bền vững |
|
(6) nồng ấm |
(12) cầu kì | (18) trắng trẻo | (24) ngăn nắp | (30) nhân hậu |
Nguyễn Tuấn Anh @ 19:59 25/11/2025
Số lượt xem: 1919
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (33): "Cẩn tắc vô ưu" nghĩa là gì? (16/07/25)
- Đề luyện tập TNTV lớp 5 (13): "Bất học vô thuật" là gì? (11/03/25)
- LTVC lớp 5 (47): thành ngữ, tục ngữ, ca dao (28/01/25)
- Luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Vòng 19 (15/01/25)
- LTVC lớp 5 (42): Thành ngữ, tục ngữ, danh ngôn (13/01/25)

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học





Các ý kiến mới nhất