HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

20 khách và 1 thành viên
  • Võ Minh Quang
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Caronghuyetlong.jpg Thit_bo.jpg A1.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg Du_lich_2.gif XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Các thành phần cơ bản trong câu tiếng Anh (6): Luyện tập

    Khi nắm vững những kiến thước cơ bản về thành phần của câu, người học sẽ dễ dàng tạo dựng được câu như chơi ghép lego vậy.

    Các thành phần cơ bản trong câu tiếng Anh (5): Trạng ngữ

    Câu tiếng Anh được tạo dựng nên bởi 5 thành tố cơ bản gồm:

    Chủ ngữ (Subject = S)

    Động từ (Verb = V)

    Tân ngữ (Object = O)

    Bổ ngữ (Compliment = C)

    Trạng ngữ (Adverbial = A)

    5 thành tố này được xem là 5 cấu kiện cơ bản để lựa chọn rồi sắp đặt, lắp ghép theo một trật tự quy tắc nhất định để diễn đạt một ý nghĩa giao tiếp nhất định.

    Trong tiếng Anh, có 7 mẫu câu cơ bản tùy theo sự có mặt và trình tự sắp xếp của các thành phần trên:

    S – V S – V – O

    S – V – O – O

    S – V – A

    S – V – C

    S – V – O – C

    S – V – O – A

    Chuyên mục sẽ cung cấp cho các bạn những hiểu biết cơ bản như: vai trò, chức năng, biểu hiện, vị trí của các thành phần. 

    Bài học về chủ đề này gồm các phần:

    Phần 1: Chủ ngữ (the Subject)

    Phần 2: Động từ (the Verb)

    Phần 3: Tân ngữ (the Object)

    Phần 4: Bổ ngữ (the Complement)

    Phần 5: Trạng ngữ (the Averbial)

    Phần 6: Bài luyện tập

    I. Các câu sau có cấu trúc nào?

    Hãy chọn A, B, C, D, hoặc E

    1. We planted a tree.

    A. Subject — Verb

    B. Subject — Verb — Direct Object 

    C. Subject — Verb — Complement

    D. Subject — Verb — Indirect Object — Direct Object

    E. Subject — Verb — Direct Object — Indirect Object

    2. A boy is playing football.

    A. Subject — Verb

    B. Subject — Verb — Direct Object 

    C. Subject — Verb — Complement

    D. Subject — Verb — Direct Object — Complement

    E. Subject — Verb — Direct Object — Adverbial

    3. That would make a lovely present for someone.

    A. Subject — Verb

    B. Subject — Verb — Indirect Object — Direct Object

    C. Subject — Verb — Direct Object — Indirect Object

    D. Subject — Verb — Direct Object — Complement

    E. Subject — Verb — Direct Object — Adverbial

    4. To get money is their ambition.

    A. Subject — Verb

    B. Subject — Verb — Direct Object 

    C. Subject — Verb — Complement

    D. Subject — Verb — Direct Object — Indirect Object

    E. Subject — Verb — Direct Object — Complement

    5. Studying until midnight leaves him too tired. 

    A. Subject — Verb

    B. Subject — Verb — Direct Object 

    C. Subject — Verb — Complement

    D. Subject — Verb — Indirect Object — Direct Object

    E. Subject — Verb — Direct Object — Object Complement

    II. Ghép một phần của A vào B để thành một câu hoàn chỉnh.

    A.

    a. for the guests?

    b. to you.

    c. to my daughter after I’m gone.

    d. for you until you get home.

    e. for his grandmother.

    B. 1. He bought some flowers…

    2. I’ve promised the ring…

    3. Would you like to pour some drinks…. 

    4. I’ll keep the chicken in the oven…

    5. If you need a jacket, I can lend one…

    III. Hãy thay đổi cấu trúc của các câu sau.

    Ví dụ: “I gave my wife some flowers.”

    Đổi thành: “I gave some flowers to my wife.”

    1. Would you get me a glass of wine?

    2. Let me make you some tea.

    3. He teaches adults Japanese.

    4. I’ve bought her a gift.

    5. Show Grandpa your picture. 

    IV. Sắp xếp lại thứ tự các từ để thành một câu đúng.

    1. morning./ bath/ takes/ She/ a/ every

    2. girlfriend/ 8 o’clock. / waiting/ has/ since/ been/ Peter/ for/ has/ his

    3. English/ We/ the/ very/ club/ join/ wanted/ much./ to/ speaking

    4. have/ long/ you/ her?/ How/ known

    5. since/ Her/ as/ has/ an/ 1999./ worked/ father/ engineer

    6. She/ to charity./ away/ gave/ all/ her CDs

    7. Austin/ a note/ class./ Michael/ in/ passed

    8. an orange./ is/ She/ peeling

    9. me/ poured/ He/ a dring.

    10. used/ I’m/ so/ not/ to/ cooking/ many/ people./ for

    ==> Đáp án:

    I. 1. B, 2. A, 3. C, 4. C, 5. E

    II. 1. e, 2. c, 3. a, 4. d, 5. B

    III.

    1. Would you get a glass of wine for me?

    2. Let me make some tea for you.

    3. He teaches Japanese to adults.

    4. I’ve bought a gift for her.

    5. Show your picture to Grandpa.

    IV.

    1. She takes a bath every morning.

    2. Peter has been waiting for his girlfriend since 8 o’clock.

    3. We wanted to join the English speaking club very much.

    4. How long have you known her?

    5. Her father has worked as an engineer since 1999.

    6. She gave all her CDs away to charity.

    7. Michael passed Austin a note in class.

    8. She is peeling an orange.

    9. He poured me a drink.

    10. I’m not used to cooking for so many people.

    (theo ĐKN)


    Nhắn tin cho tác giả
    phạm lan @ 09:34 24/06/2018
    Số lượt xem: 32
    Số lượt thích: 1 người (phạm lan)
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !