HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

15 khách và 1 thành viên
  • phạm lan
  • Ảnh ngẫu nhiên

    A1.jpg Du_lich_2.gif Thit_bo.jpg Caronghuyetlong.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Các mẫu câu giao tiếp phổ biến trong lớp học

    Kết quả hình ảnh cho Các mẫu câu giao tiếp phổ biến trong lớp học

    Những câu giao tiếp tiếng Anh đơn giản và dễ nhớ theo các tình huống dưới đây sẽ giúp thầy cô giáo ‘ghi điểm’ nhiều hơn trong giờ giảng dạy, học sinh, sinh viên cũng trở nên tự tin hơn khi nói chuyện với giáo viên của mình.

    1. Khi bắt đầu buổi học

    Good morning/ Good afternoon.

    Chào buổi sáng/buổi chiều cô/học sinh.

    Sit down, please.

    Các em ngồi xuống đi.

    Take out your books.

    Các em lấy sách ra.

    Open your books at page (number).

    Các em mở sách trang … 

    Give me your homework, please.

    Cho cô xem bài tập về nhà của em.

    I couldn’t do my homework because …

    Em đã không làm bài tập về nhà bởi vì …

    2. Hỏi về sĩ số lớp học

    Who is absent today?

    Có vắng ai hôm nay không?

    Linh is absent today. She is ill.

    Bạn Linh vắng mặt ngày hôm nay ạ. Bạn ấy bị ốm.

    Nobody is absent today.

    Không ai vắng mặt hôm nay ạ.

    3. Hỏi về trực nhật

    Who is on duty today?

    Hôm nay bàn nào trực nhật?

    I am on duty today.

    Bàn em làm trực nhật hôm nay.

    Hoa is on duty today.

    Bàn Hoa làm trực nhật hôm nay.

    4. Hỏi về ngày tháng năm

    What is the date today?

    Hôm nay là ngày tháng năm nào?

    Today is Monday, September 4th, 2017.

    Hôm nay là thứ hai ngày 4 tháng 9 năm 2017.

    5. Xin phép trong lớp học

    May I join the class?

    Em có thể vào lớp không ạ?

    May I go to the toilet, please?

    Em có thể ra ngoài đi vệ sinh không ạ?

    Can I come in, please?

    Em có thể vào chứ ạ?

    Sorry, for being late.

    Xin lỗi em đã đến muộn ạ.

    May I go out, please?

    Em có thể ra ngoài không ạ?

    May I open/close the window?

    Em mở/đóng cửa sổ được không ạ?

    6. Khi bắt đầu bài học

    Hurry up so that I can start the lesson.

    Các em nhanh lên để cô bắt đầu bài học.

    Is everybody ready to start?

    Các em sẵn sàng học bài mới chưa?

    I think we can start now.

    Chúng ta bắt đầu nhé.

    I’m waiting for you to be quiet.

    Cô đang chờ các em trật tự.

    7. Trong bài học

    Open your book at page …

    Mở sách trang …

    Turn to page …

    Mở sang trang …

    Has everybody got a book? / Does everybody have a book?

    Các em có sách hết rồi chứ?

    Look at exercise 1 on page 10.

    Nhìn vào bài 1 trang 10.

    Turn back to the page 10.

    Giở lại sách trang 10.

    Have a look at the dialogue on page 10.

    Các em nhìn vào đoạn hội thoại trang 10.

    Raise your hand if you know the answer.

    Các em giơ tay nếu biết câu trả lời.

    Stop working now.

    Các em dừng lại, không làm bài nữa.

    Put your pens down.

    Các em hạ bút xuống.

    Let’s read the text aloud.

    Các em hãy đọc to bài lên.

    Write the word on the board.

    Em lên bảng viết.

    Take a piece of chalk and write the sentence out.

    Em cầm phấn và viết câu trả lời.

    Are these sentences on the board right?

    Những câu trên bảng có đúng không?

    Anything wrong with sentence 1?

    Câu 1 có gì sai không?

    Everyone, look at the board, please.

    Tất cả các em nhìn lên bảng nào.

    What does … mean in our language?

    Trong ngôn ngữ của ta .. có nghĩa là gì ạ?

    How do you spell that word?

    Cô đánh vần chữ này thế nào ạ?

    Do we have to write this down?

    Chúng ta có cần phải viết lại không?

    Can you explain it once more, please?

    Cô có thể giải thích lại một lần nữa không?

    I don’t understand. Could you repeat that, please?

    Em không hiểu. Cô có thể nhắc lại được không ạ?

    8. Làm việc nhóm

    Work in twos/pairs.

    Làm việc nhóm 2 người.

    Work together with your friend.

    Làm việc nhóm với bạn.

    Get into groups of 4.

    Làm việc nhóm 4 người.

    Discuss it with your neighbor.

    Hãy thảo luận với bạn bên cạnh.

    9. Động viên, khích lệ

    Well-done!

    Tốt lắm!

    Very good!

    Rất tuyệt!

    Try much more!

    Cố gắng hơn nữa nhé!

    That’s nearly right,­ try again.

    Gần đúng rồi, em xem lại một chút nhé.

    Nice work!

    Tốt lắm!

    Today I’m very happy with you.

    Ngày hôm nay cô rất hài lòng với các em.

    10. Kết thúc bài học và ra về

    It’s almost time to stop.

    Chúng ta dừng ở đây nhé.

    I make it almost time. We’ll have to stop here.

    Sắp hết giờ rồi. Chúng ta dừng ở đây nhé.

    All right, that’s all for day.

    Được rồi, đó là tất cả bài ngày hôm nay.

    We’ll continue working on this chapter next time.

    Chúng ta sẽ tiếp tục chương tới vào buổi tiếp.

    Remember your homework.

    Các em nhớ làm bài tập về nhà nhé.

    See you again on Monday.

    Hẹn gặp lại các em vào thứ hai.

    Good bye teacher!

    Chào cô giáo!

    See you soon!

    Hẹn gặp lại!

    Bye!

    Chào tạm biệt!

    (theo ĐKN)


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoài Thu @ 19:38 07/02/2018
    Số lượt xem: 707
    Số lượt thích: 1 người (Hoài Thu)
    Avatar

    Living without an aim is like sailing without a compass – J. Ruskin

    Sống mà không có mục đích giống như đi thuyền mà không có la bàn.

    Live (v) – /lɪv/: sống

    Aim (n) – /eɪm/: mục đích

    Sail (v) – /seɪl/: chèo thuyền, đi thuyền

    Compass (n) – /ˈkʌm.pəs/: la bàn

     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !