HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Caronghuyetlong.jpg Thit_bo.jpg A1.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg Du_lich_2.gif XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng > Tiếng Trung giao tiếp >

    1000 câu khẩu ngữ Hán ngữ thông dụng (1)

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 1:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 2:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 3:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 4:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 5:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 6:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 7:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 8:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 9:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 10:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 11:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 12:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 13:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 14:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 15:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 16:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 17:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 18:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 19:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 20:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 21:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 22:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 23:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 24:

    1000 Câu Khẩu Ngữ - Phần 25:

    111 câu Tiếng Hoa giao tiếp thông dụng.

    (theo pinterest.com)


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 11:12 14/06/2016
    Số lượt xem: 6892
    Số lượt thích: 1 người (Trần Nam)
    Avatar

     

     

     

    1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.)
    2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!)
    3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!)
    4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.)
    5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!)
    6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!)
    7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba )
    8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.)
    9. Tôi đồng ý – I agree。 – 我同意。(Wǒ tóngyì.)
    10. Không tồi – Not bad – 还不错。(Hái bùcuò.)
    11. Vẫn chưa – Not yet. – 还没。(Hái méi.)
    12. Hẹn gặp lại – See you – 再见。(Zàijiàn.)
    13. Câm mồm – Shut up! – 闭嘴! (Bì zuǐ!)
    14. Đã lâu rồi – So long.- 好久。( Hǎojiǔ.)
    15. Tại sao không? – Why not? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))
    16. Cho phép tôi – Allow me.让我来。(Ràng wǒ lái.)
    17. Im lặng – Be quiet! -安静点! (Ānjìng diǎn!)
    18. Vui lên nào – Cheer up! – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)
    19. Làm tốt lắm – Good job! – 做得好! (Zuò dé hǎo!)
    20. Chơi vui nhé – Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)
    21. Bao nhiêu tiền – How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?)
    22. Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.)
    23. Tôi về nhà rồi – I’m home. 我回来了。(Wǒ huíláile.)
    24. Tôi bị lạc đường – I’m lost. 我迷路了。(Wǒ mílùle.)
    25. Tôi mời – My treat. 我请客。(Wǒ qǐngkè.)
    26. Tôi cũng thế – So do I. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)
    27. Bên này – This way。 这边请。(Zhè biān qǐng.)
    28. Mời ngài đi trước – After you. 您先。(Nín xiān.)
    29. Chúc phúc bạn – Bless you! 祝福你! (Zhùfú nǐ!)
    30. Đi theo tôi – Follow me. 跟我来。(Gēn wǒ lái.)
    31. Thôi quên đi – Forget it! 休想! (算了!) (Suànle!)
    32. Chúc may mắn – Good luck! 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)
    33. Tôi từ chối – I decline! 我拒绝! (Wǒ jùjué!)
    34. Tôi cam đoan – I promise. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)
    35. Chắc chắn rồi – Of course! 当然了! (Dāngránle!)
    36. Chậm thôi – Slow down! 慢点! (Màn diǎn!)
    37. Bảo trọng – Take care! 保重! (Bǎozhòng!)
    38. Đau quá – They hurt. (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)
    39. Thử lại lần nữa – Try again. 再试试。(Zài shì shì.)
    40. Coi chừng – Watch out! 当心。(Dāngxīn.)
    41. Có việc gì thế – What’s up? 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)
    42. Cẩn thận – Be careful! 注意! (Zhùyì!)
    43. Cạn ly – Bottoms up! 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)
    44. Đừng cử động – Don’t move! 不许动! (Bùxǔ dòng!)
    45. Đoán xem sao – Guess what? 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)
    46. Tôi hoài nghi – I doubt it 我怀疑。(wǒ huáiyí.)
    47. Tôi cũng nghĩ thế – I think so. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)
    48. Tôi độc thân – I’m single. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)
    49. Kiên trì cố gắng lên – Keep it up! 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)
    50. Để tôi xem – Let me see.让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.)

    51. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)
    52. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)
    53. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)
    54. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)
    55. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)
    56. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)
    57. Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)
    58. Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)
    59. Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)
    60. Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)
    61. Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)
    62. Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)
    63. Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)
    64. Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)
    65. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)
    66. Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)
    67. Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)
    68. Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)
    69. Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)
    70. Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)
    71. Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)
    72. Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)
    73. Đừng khách sáo – Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.)
    74. Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)
    75. Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)
    76. Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)
    77. Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)
    78. Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)
    79. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)
    80. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)
    81. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)
    82. Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)
    83. Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)
    84. Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)
    85. Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)
    86. Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)
    87. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)
    88. Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)
    89. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)
    90. Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)
    91. Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)
    92. Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)
    93. Bạn nợ tôi đó – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)
    94. Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)
    95. Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)
    96. Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
    97. Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)
    98. Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)
    99. Tôi không có ý đó – I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)
    100. Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up. 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de)

    Avatar

    101. Nghe hay đó! – It sounds great!. 听起来很不错。(Tīng qǐlái hěn bùcuò.)
    102. Hôm nay thời tiết đẹp quá – It’s a fine day。 今天是个好天。(Jīntiān shìgè hǎo tiān.)
    103. Trước mắt là tốt đó – So far,So good. 目前还不错。(Mùqián hái bùcuò.)
    104. Mấy giờ rồi – What time is it? 几点了? (Jǐ diǎnle?)
    105. Bạn có thể làm được – You can make it! 你能做到! (Nǐ néng zuò dào!)
    106. Bình tĩnh – Control yourself! 克制一下! (Kèzhì yì xià!)
    107. Anh ấy đến bằng tàu hoả – He came by train. 他乘火车来。(Tā chéng huǒchē lái.)
    108. Anh ấy đang ốm nằm giường – He is ill in bed. 他卧病在床。(Tā wòbìng zài chuáng.)
    109. Anh ta thiếu dũng khí – He lacks courage. 他缺乏勇气。(Tā quēfá yǒngqì.)
    110. Mọi việc thế nào – How’s everything? 一切还好吧? (Yīqiè hái hǎo ba?)
    111. Tôi không có lựa chọn – I have no choice. 我别无选择。(Wǒ bié wú xuǎnzé.)
    112. Tôi thích kem – I like ice-cream. 我喜欢吃冰淇淋。(Wǒ xǐhuān chī bīngqílín.)
    113. Tôi thích trò chơi này – I love this game. 我钟爱这项运动。(Wǒ zhōng’ài zhè xiàng yùndòng.)
    114. Tôi sẽ cố gắng hết sức – I’ll try my best. 我尽力而为。(Wǒ jìnlì ér wéi.)
    115. Tôi sẽ ở bên cạnh em – I’m On your side. 我全力支持你。(Wǒ quánlì zhīchí nǐ.)
    116. Lâu rồi không gặp – Long time no see! 好久不见! (Hǎojiǔ bùjiàn!)
    117. Không bỏ công, không gặt hái – No pain,no gain. 不劳无获。(Bù láo wú huò.)
    118. Ồ, nó còn tuỳ – Well,it depends 噢,这得看情况。(ō, zhè děi kàn qíngkuàng.)
    119. Chúng tôi đều đồng ý – We’re all for it. 我们全都同意。(Wǒmen quándōu tóngyì.)
    120. Rẻ thật – What a good deal! 真便宜! (Zhēn piányí!)
    121. Tôi nên làm gì đây? – What should I do? 我该怎么办?(Wǒ gāi zěnme bàn?)
    122. Tự chuốc hoạ vào thân – You asked for it! 你自讨苦吃! (Nǐ zì tǎo kǔ chī!)
    123. Tôi cam đoan – You have my word. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)
    124. Tin hay không tuỳ bạn – Believe it or not! 信不信由你! (Xìn bùxìn yóu nǐ!)
    125. Đừng trông chờ vào tôi – Don’t count on me.别指望我。(Bié zhǐwàng wǒ.)
    126. Đừng để bị lừa – Don’t fall for it! 别上当! (Bié shàngdàng!)
    127. Đừng để tôi thất vọng – Don’t let me down. 别让我失望。(Bié ràng wǒ shīwàng.)
    128. Dễ đến, dễ đi – Easy come easy go. 来得容易,去得快。(Láidé róngyì, qù dé kuài.)
    129. Bạn làm ơn nhắc lại – I beg your pardon. 请你原谅。( Qǐng nǐ yuánliàng.)
    130. Bạn có thể nhắc lại được không? I beg your pardon? 请您再说一遍(我没有听清)。(Qǐng nín zàishuō yībiàn (wǒ méiyǒu tīng qīng))
    131. Tôi quay lại ngay – I’ll be back soon. 我马上回来。(Wǒ mǎshàng huílái.)
    132. Tôi đi kiểm tra – I’ll check it out. 我去查查看。(Wǒ qù chá chákàn.)
    133. Nó là một câu chuyện dài – It’s a long story. 说来话长。(Shuō lái huà zhǎng.)
    134. Hôm nay là Chủ nhật – It’s Sunday today. 今天是星期天。(Jīntiān shì xīngqítiān.)
    135. Hãy đợi đấy – Just wait and see! 等着瞧! (Děngzhe qiáo!)
    136. Ra quyết định đi – Make up your mind. 做个决定吧。(Zuò gè juédìng ba.)
    137. Đó là tất cả những gì tôi cần – That’s all I need. 我就要这些。(Wǒ jiù yào zhèxiē.)
    138. Phong cảnh đẹp thật – The view is great. 景色多么漂亮! (Jǐngsè duōme piàoliang!)
    139. Tai vách mạch rừng – The wall has ears. 隔墙有耳。(Géqiángyǒu’ěr.)
    140. Xe buýt đến rồi – There comes a bus. 汽车来了。(Qìchē láile.)
    141. Hôm nay là thứ mấy? – What day is today? 今天星期几? (Jīntiān xīngqí jǐ?)
    142. Bạn nghĩ thế nào? – What do you think? 你怎么认为?(Nǐ zěnme rènwéi?)
    143. Ai nói với bạn thế? – Who told you that? 谁告诉你的? (Shuí gàosù nǐ de?)
    144. Bây giờ ai bắt đầu đây? – Who’s kicking off? 现在是谁在开球? (Xiànzài shì shuí zài kāi qiú?)
    145. Đúng rồi, tôi cũng cho rằng như thế – Yes,I suppose So. 是的,我也这么认为。(Shì de, wǒ yě zhème rènwéi.)
    146. Bạn nhất định sẽ tìm được – You can’t miss it 你一定能找到的。(nǐ yīdìng néng zhǎodào de.)
    147. Có tin gì cho tôi không? – Any messages for me? 有我的留言吗? (Yǒu wǒ de liúyán ma?)
    148. Đừng khiêm tốn thế – Don’t be so modest. 别谦虚了。(Bié qiānxūle.)
    149. Đừng đổ cho tôi – Don’t give me that! 少来这套! (Shǎo lái zhè tào!)
    150. Anh ta là một người thông minh – He is a smart boy. 他是个小机灵鬼。(Tā shìgè xiǎo jīling guǐ.)

    151. Nó chỉ là một đứa trẻ – He is just a child. 他只是个孩子。(Tā zhǐshìgè háizi.)
    152. Tôi không hiểu bạn nói gì – I can’t follow you. 我不懂你说的。(Wǒ bù dǒng nǐ shuō de.)
    153. Tôi cảm thấy hơi ốm – I felt sort of ill. 我感觉有点不适。(Wǒ gǎnjué yǒudiǎn bùshì.)
    154. Tôi có một ý hay – I have a good idea! 我有一个好主意。(Wǒ yǒu yīgè hǎo zhǔyì.)
    155. Trời đang trở lạnh – It is growing cool. 天气渐渐凉爽起来。(Tiānqì jiànjiàn liángshuǎng qǐlái.)
    156. Có vẻ mọi việc ổn rồi – It seems all right. 看来这没问题。(Kàn lái zhè méi wèntí.)
    157. Đi quá xa rồi – It’s going too far. 太离谱了。(Tài lípǔle.)
    158. Tôi có thể sử dụng bút của bạn không? – May I use your pen? 我可以用你的笔吗? (Wǒ kěyǐ yòng nǐ de bǐ ma?)
    159. Cô ấy bị ốm – She had a bad cold. 她患了重感冒。(Tā huànle zhòng gǎnmào.)
    160. Đó là một ý hay – That’s a good idea. 这个主意真不错。( Zhège zhǔyì zhēn bùcuò.)
    161. Phí công rồi – The answer is zero. 白忙了。(Bái mángle.)
    162. Anh ta thích gì? – What does she like? 她喜欢什么? (Tā xǐhuān shénme?)
    163. Càng nhanh càng tốt – As soon as possible! 越快越好! (Yuè kuài yuè hǎo!)
    164. Anh ta khó lòng nói ra được – He can hardly speak. 他几乎说不出话来。(Tā jīhū shuō bu chū huà lái.)
    165. Anh ta toàn bốc phét – He always talks big. 他总是吹牛。(Tā zǒng shì chuīniú.)
    166. Anh ta trúng cử rồi – He won an election. 他在选举中获胜。(Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng.)
    167. Tôi là một fan bóng đá – I am a football fan. 我是个足球迷。(Wǒ shì gè zúqiú mí.)
    168. Tôi ước gì có thể bay được – If only I could fly. 要是我能飞就好了。(Yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole.)
    169. Tôi đến ngay – I’ll be right there. 我马上就到。(Wǒ mǎshàng jiù dào.)
    170. Gặp nhau lúc 6 giờ nhé – I’ll see you at six. 我六点钟见你。(Wǒ liù diǎn zhōng jiàn nǐ.)
    171. Nó đúng hay là sai? – IS it true or false? 这是对的还是错的? (Zhè shì duì de háishì cuò de?)
    172. Đọc to cho tôi nghe – Just read it for me. 就读给我听好了。(Jiùdú gěi wǒ tīng hǎole.)
    173. Tri thức là sức mạnh – Knowledge is power. 知识就是力量。(Zhīshì jiùshì lìliàng.)
    174. Tránh đường – Move out of my way! 让开! (Ràng kāi!)
    175. Thời gian sắp hết rồi – Time is running out. 没时间了。(Méi shíjiānle.)
    176. Chúng ta là bạn tốt – We are good friends. 我们是好朋友。(Wǒmen shì hǎo péngyǒu.)
    177. Bạn có gì không thoải mái à? – What’s your trouble? 你哪儿不舒服? (Nǐ nǎ’er bú shūfú?)
    178. Bạn làm tốt lắm – You did fairly well! 你干得相当不错 (Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò)
    179. Người đẹp vì lụa – Clothes make the man. 人要衣装。(Rén yào yīzhuāng.)
    180. Bạn có bị lỡ chuyến xe không? Did you miss the bus? 你错过公共汽车了? (Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle?)
    181. Đừng mất tập trung – Don’t lose your head。 不要惊慌失措。(Bùyào jīnghuāng shīcuò)
    182. Anh ta không biết đùa – He can’t take a joke. 他开不得玩笑。(Tā kāi bùdé wánxiào.)
    183. Anh ta nợ chú tôi 100 đô la – He owes my uncle $100.他欠我叔叔100美元。( Tā qiàn wǒ shūshu 100 měiyuán.)
    184. Mọi việc thế nào – How are things going? 事情进展得怎样? (Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng?)
    185. Bạn dạo này thế nào – How are you recently? 最近怎么样? (Zuìjìn zěnme yàng?)
    186. Tôi biết hết việc đó – I know all about it. 我知道有关它的一切。(Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè.)

    187. Sẽ tốn thời gian lắm – It really takes time. 这样太耽误时间了。(Zhèyàng tài dānwù shíjiānle.)
    188. Nó là phạm pháp đó – It’s against the law. 这是违法的。(Zhè shì wéifǎ de.)
    189. Yêu em yêu cả thói quen – Love me,love my dog. (谚语)爱屋及乌。((Yànyǔ) àiwūjíwū.)
    190. Chảy cả nước dãi – My mouth is watering. 我要流口水了。( Wǒ yào liú kǒushuǐle.)
    191. Nói to lên 1 chút – Speak louder,please. 说话请大声点儿。(Shuōhuà qǐng dàshēng diǎn er.)
    192. Thằng này thất nghiệp -This boy has no job. 这个男孩没有工作。(Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò.)
    193. Nhà này của tôi – This house is my own. 这所房子是我自己的。(Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de.)
    194. Có việc gì xảy ra với bạn thế – What happened to you? 你怎么了? ( Nǐ zěnmeliǎo?)
    195. Bạn đến vừa kịp lúc – You are just in time. 你来得正是时候。(Nǐ láidé zhèng shì shíhòu.)
    196. Bạn cần phải vận động đi – You need to workout. 你需要去运动锻炼一下。(Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià.)
    197. Tay bạn lạnh thế – Your hand feels cold. 你的手摸起来很冷。。(Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng..)
    198. Đừng trẻ con thế – Don’t be so childish. 别这么孩子气。( Bié zhème háiziqì.)
    199. Đừng chờ đợi cơ hội – Don’t trust to chance! 不要碰运气。(Bùyào pèng yùnqì.)
    200. Thắt chặt dây an toàn vào – Fasten your seat belt. 系好你的安全带。(Xì hǎo nǐ de ānquán dài.)

    Avatar

     

    201. Anh ta có thu nhập rất cao – He has a large income. 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)
    202. Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy. 他看来很健康。(Tā kàn lái hěn jiànkāng.)
    203. Anh ta dừng lại chờ câu trả lời – He paused for a reply. 他停下来等着·回答。(Tā tíng xiàlái děngzhe·huídá)
    204. Anh ta sửa nhà của mình – He repaired his house. 他修理了他的房子。(Tā xiūlǐle tā de fángzi.)
    205. Anh ta gợi ý tổ chức một chuyến picnic – He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。(Tā jiànyì gǎo yīcì yěcān.)
    206. Đây là món quà tặng bạn – Here’s a gift for you. 这里有个礼物送给你。(Zhè li yǒu gè lǐwù sòng gěi nǐ.)
    207. Nó bao nhiêu tiền – How much does it cost? 多少钱? (Duōshǎo qián?)
    208. Tôi bắt chuyến xe cuối cùng – I caught the last bus. 我赶上了最后一班车。(Wǒ gǎn shàngle zuìhòu yī bānchē.)
    209. Tôi khó có thể nói ra được – I could hardly speak. 我简直说不出话来。(Wǒ jiǎnzhí shuō bu chū huà lái.)
    210. Tôi sẽ phải cố gắng – I’ll have to try that. 我得试试这么做。(Wǒ dé shì shì zhème zuò.)
    211. Tôi rất tự hào về bạn – I’m very proud of you. 我为你感到非常骄傲。(Wǒ wèi nǐ gǎndào fēicháng jiāo’ào.)
    212. Không hay ho lắm – It doesn’t make sense. 这没有意义(不合常理)。(Zhè méiyǒu yìyì (bùhé chánglǐ).)
    213. Không tiễn bạn – Make yourself at home. 请不要拘礼。(Qǐng bùyào jūlǐ.)
    214. Xe tôi cần sửa – My car needs washing. 我的车需要洗一洗。(Wǒ de jū xūyào xǐ yī xǐ.)
    215. Không phải việc của bạn – None of your business! 与你无关! (Yǔ nǐ wúguān!)
    216. Một tiếng cũng không nghe thấy – Not a sound was heard. 一点声音也没有。(Yīdiǎn shēngyīn yě méiyǒu.)
    217. Việc thường xảy ra – That’s always the case. 习以为常了。(Xíyǐwéichángle.)
    218. Đường chia ra tại đây -The road divides here. 这条路在这里分岔。( Zhè tiáo lù zài zhèlǐ fēn chà.)
    219. Đó là dưa hấu – Those are watermelons. 那些是西瓜。(Nàxiē shì xīguā.)
    220. Ngày hôm nay thời tiết đẹp quá – What a nice day it is! 今天天气真好! (Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!)
    221. Bạn bị làm sao đấy – What’s wrong with you? 你哪里不对劲? ( Nǐ nǎlǐ bùduìjìn?)
    222. Bạn là một con gà – You are a chicken. 你是个胆小鬼。(Nǐ shìgè dǎnxiǎoguǐ.)
    223. Ngày đẹp quá, đúng không? – A lovely day,isn’t it? 好天气,是吗? (Hǎo tiānqì, shì ma?)
    224. Anh ta đa sưu tầm tiền – He is collecting money. 他在筹集资金。(Tā zài chóují zījīn.)
    225. Anh ta sinh ra ở New York – He was born in New York. 他出生在纽约。(Tā chūshēng zài niǔyuē.)
    226. Anh ta không mệt 1 chút nào – He was not a bit tired. 他一点也不累。(Tā yīdiǎn yě bù lèi.)
    227. Tôi sẽ cẩn thận hơn – I will be more careful. 我会小心一些的,(Wǒ huì xiǎoxīn yīxiē de,)
    228. Tôi sẽ không bao giờ quên – I will never forget it. 我会记着的。(Wǒ huì jìzhe de.)
    229. Đó là cái tôi cần – It is Just what I need. 这正是我所需要的。(Zhè zhèng shì wǒ suǒ xūyào de.)
    230. Nó làm tôi ngạc nhiên đó – It rather surprised me. 那事使我颇感惊讶。(Nà shì shǐ wǒ pō gǎn jīngyà.)
    231. Cũng gần đến nơi rồi – Just around the comer. 就在附近。(Jiù zài fùjìn.)
    232. Chỉ cho vui thôi – Just for entertainment. 只是为了消遣一下。(Zhǐshì wèile xiāoqiǎn yīxià.)
    233. Cái gì đã qua thì cho qua – Let bygones be bygones. 过去的,就让它过去吧。(Guòqù de, jiù ràng tā guòqù ba.)
    234. Mẹ không trang điểm – Mother doesn’t make up. 妈妈不化妆。(Māmā bù huàzhuāng.)
    235. Ồ, bạn đùa tôi à? – Oh,you are kidding me. 哦,你别拿我开玩笑了。(Ó, nǐ bié ná wǒ kāiwánxiàole.)
    236. Cô ta lên lớp rồi – She has been to school. 她上学去了。(Tā shàngxué qùle.)
    237. Trượt băng rất vui – Skating is interesting. 滑冰很有趣。(Huábīng hěn yǒuqù.)
    238. Bữa tối sẽ sẵn sàng lúc 6h – Supper is ready at six. 晚餐六点钟就好了。(Wǎncān liù diǎn zhōng jiù hǎole.)
    239. Đó là 1 ý tưởng tuyệt vời – That’s a terrific idea! 真是好主意! (Zhēnshi hǎo zhǔyì!)
    240. Thời tiết tồi tệ quá – What horrible weather! 这鬼天气! (Zhè guǐ tiānqì!)
    241. Bạn thích cái nào? – Which would you prefer? 你要选哪个? (Nǐ yào xuǎn nǎge?)
    242. Cô ta có thích kem không? – Does she like ice-cream? 她喜欢吃冰淇淋吗? (Tā xǐhuān chī bīngqílín ma?)
    243. Ai đến trước được phục vụ trước – First come first served. 先到先得。(Xiān dào xiān dé.)
    244. Anh hùng suy nghĩ giống nhau – Great minds think alike. 英雄所见略同。(Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.)
    245. Anh ta có khiếu hài hước – He has a sense of humor. 他有幽默感。(Tā yǒu yōumò gǎn.)
    246. Anh ta đóng giả một ông già – He is acting an old man. 他正扮演一个老人。(Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.)
    247. Anh ta đang tìm việc – He is looking for a job. 他正在找工作。( Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò)
    248. Anh ta không quan tâm đến tôi – He doesn’t care about me. 他并不在乎我。(Tā bìng bùzàihū wǒ.)
    249. Tôi tự sửa ảnh – I develop films myself. 我自己冲洗照片。(Wǒ zìjǐ chōngxǐ zhàopiàn.)
    250. Tôi không hối tiếc về việc đó – I felt no regret for it. 对这件事我不觉得后悔。(Duì zhè jiàn shì wǒ bù juédé hòuhuǐ.)

    251. Tôi thức dậy lúc 6h – I get up at six o’clock. 我六点起床。(Wǒ liù diǎn qǐchuáng.)
    252. Tôi gặp sếp – I meet the boss himself. 我见到了老板本人。(Wǒ jiàn dàole lǎobǎn běnrén.)
    253. Tôi nợ bạn một bữa ăn nhé – I owe you for my dinner. 我欠你晚餐的钱。(Wǒ qiàn nǐ wǎncān de qián.)
    254. Tôi rất thích bản thân – I really enjoyed myself. 我玩得很开心。(Wǒ wán dé hěn kāixīn.)
    255. Tôi chán công việc lắm rồi – I’m fed up with my work! 我对工作烦死了! (Wǒ duì gōngzuò fán sǐle!)
    256. Không có gì để phàn nàn – It’s no use complaining. 发牢骚没什么用。(Fā láosāo méishénme yòng.)
    257. Cô ta tâm trạng không vui – She’s under the weather. 她心情·不好。(Tā xīnqíng·bù hǎo.)
    258. Bọn trẻ buồn bã – The child sobbed sadly. 小孩伤心地抽泣着。(Xiǎohái shāngxīn dì chōuqìzhe.)
    259. Tin đồn không có căn cứ – The rumor had no basis. 那谣言没有·根据。 (Nà yáoyán méiyǒu·gēnjù.)
    260. Họ khen ngợi anh ta rất nhiều – They praised him highly. 他们大大地表扬了他。(Tāmen dàdà dì biǎoyángle tā.)
    261. Mùa đông là một mùa rất lạnh – Winter is a cold season. 冬天是一个,寒冷的季节。(Dōngtiān shì yīgè, hánlěng de jìjié.)
    262. Bạn có thể gọi tôi bất cứ lúc nào – You can call me any time. 你可以随时打电话给我。(Nǐ kěyǐ suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.)
    263. 15 chia 3 bằng 5 – 15 divided by3 equals 5. 15除以3等于5。(15 Chú yǐ 3 děngyú 5.)
    264. Mọi người vì mọt người, một người vì mọi người – All for one,one for all. 我为人人,人人为我。(Wǒ wéi rén rén, rén rén wéi wǒ.)
    265. Đông, Tây, nhà là tốt nhất – East,west,home is best. 金窝,银窝,不如自己的草窝。( Jīn wō, yín wō, bùrú zìjǐ de cǎo wō.)
    266. Anh ta ôm tôi bằng tay – He grasped both my hands. 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāngshǒu.)
    267. Anh ta trưởng thành về thể chất – He is physically mature. 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)
    268. Tôi rất tiếc về việc này – I am so sorry about this. 对此我非常抱歉(遗憾)。( Duì cǐ wǒ fēicháng bàoqiàn (yíhàn).)
    269. Tôi không mua nổi một cái ô tô – I can’t afford a new car. 我买不起一部新车。(Wǒ mǎi bù qǐ yī bù xīnchē.)
    270. Tôi không muốn nhìn thấy anh ta – I do want to see him now. 我现在确实很想去见他。(Wǒ xiànzài quèshí hěn xiǎng qù jiàn tā.)
    271. Tôi có quyền được biết – I have the right to know. 我有权知道。(Wǒ yǒu quán zhīdào.)
    272. Tôi nghe ai đó đang cười – I heard some one laughing. 我听见有人在笑。(Wǒ tīngjiàn yǒurén zài xiào.)
    273. Tôi muốn nhìn thấy bạn nhảy lắm – I suppose you dance much. 我想你常常跳舞吧。(Wǒ xiǎng nǐ chángcháng tiàowǔ ba.)
    274. Tôi đi xuyên qua công viên – I walked across the park. 我穿过了公园。(Wǒ chuānguòle gōngyuán.)
    275. Tôi phải chơi nó bằng tai – I’ll just play it by ear. 我到时随机应变。(Wǒ dào shí suíjīyìngbiàn.)
    276. Tôi không chắc tôi có thể làm được – I’m not sure I can do it. 恐怕这事我干不了。(Kǒngpà zhè shì wǒ gān bùliǎo.)
    277. Tôi không quen uống rượu – I’m not used to drinking. 我不习惯喝酒。(Wǒ bù xíguàn hējiǔ.)
    278. Vết thương vẫn còn đau chứ? – Is the cut still painful? 伤口还在痛吗? (Shāngkǒu hái zài tòng ma?)
    279. Quá tốt để trở thành sự thật – It’s too good to be true! 好得难以置信。(Hǎo dé nányǐ zhìxìn.)
    280. Jean là một cô gái mắt xanh Jean is a blue-eyed girl. 珍是个蓝眼睛的女孩。(Zhēn shìgè lán yǎnjīng de nǚhái.)
    281. Đừng lãng phí thời gian – Let’s not waste our time. 咱们别浪费时间了。(Zánmen bié làngfèi shíjiānle.)
    282. Toi có thể hỏi bạn vài câu hỏi không? – May I ask some questions? 我可以问几个问题吗? (Wǒ kěyǐ wèn jǐ gè wèntí ma?)
    283. Tiền không phải là tất cả – Money is not everything. 金钱不是一切。( Jīnqián bùshì yīqiè.)
    284. Không ai nói câu gì – Neither of the men spoke. 两个人都没说过话。(Liǎng gèrén dōu méi shuō guòhuà.)
    285. Đừng làm ồn – Stop making such a noise. 别吵了。(Bié chǎole.)
    286. Không có gì khác biệt – That makes no difference. 没什么区别。(Méishénme qūbié.)
    287. Giá này hợp lý – The price is reasonable. 价格还算合理。(Jiàgé hái suàn hélǐ.)
    288. Họ bầu anh ấy làm đức vua – They crowned him king. 他们拥立他为国王。(Tāmen yōng lì tā wèi guówáng.)
    289. Họ mặc quần áo màu đỏ và trắng – They’re in red and white. 他们穿着红白相间的衣服。(Tāmen chuānzhuó hóng bái xiàng jiān de yīfú.)
    290. Chúng ta đều mưu cầu hạnh phúc – We all desire happiness. 我们都想要幸福。( Wǒmen dōu xiǎng yào xìngfú.)
    291. Chúng tôi bắt kịp máy bay – We just caught the plane 我们刚好赶上了飞机。(wǒmen gānghǎo gǎn shàngle fēijī.)
    292. Chúng ta nên làm gì đêm nay? – What shall we do tonight? 我们今天晚上去干点儿什么呢? (Wǒmen jīntiān wǎnshàng qù gàn diǎn er shénme ne?)
    293. Mục tiêu cuộc đời bạn là gì? – What’s your goal in life 你的人生目标是什么? ( nǐ de rénshēng mùbiāo shì shénme?)
    294. Ngôi nhà được xây khi nào? – When was the house built? 这幢房子是什么时候建造的? (Zhè chuáng fángzi shì shénme shíhòu jiànzào de?)
    295. Tại sao bạn lại ở nhà? – Why did you stay at home? 为什么呆在家里? ( Wèishéme dāi zài jiālǐ?)
    296. Bạn có muốn giúp không? Would you like some help? 今天真漂亮! (nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)
    297. Bạn không nên đặt mục tiêu quá cao – You mustn’t aim too high 你不可好高骛远。(nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)
    298. Bạn giết tôi rồi – You’re really killing me! 真是笑死我了! (Zhēnshi xiào sǐ wǒle!)
    299. Bạn nói có lý – You’ve got a point there. 你说得挺有道理的。(Nǐ shuō dé tǐng yǒu dàolǐ de.)
    300. Bị phê bình thật bực mình – Being criticized is awful! 被人批评真是痛苦! (Bèi rén pīpíng zhēnshi tòngkǔ!)

    Avatar

     

    301. Bạn có tham gia cuộc thi khônG? – Did you enter the contest? 你参加比赛了吗? (Nǐ cānjiā bǐsàile ma?)
    302. Bên bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không? – Do you accept credit cards? 你们收信用卡吗? (Nǐmen shōu xìnyòngkǎ ma?)
    303. Đừng có hối hận việc không vô ý – Don’t cry over spilt milk. 不要做无益的后悔。(Bùyào zuò wúyì de hòuhuǐ.)

    304. Đừng để cơ hội trôi mất – Don’t let chances pass by. 不要让机遇从我们身边溜走。(Bùyào ràng jīyù cóng wǒmen shēnbiān liū zǒu.)
    305. Anh ta tự thất bại – He owned himself defeated. 他承认自己失败了。(Tā chéngrèn zìjǐ shībàile.)
    306. Anh ta có vẻ căng thẳng – He seems at little nervous. 他显得有点紧张。(Tā xiǎndé yǒudiǎn jǐnzhāng.)
    307. Anh ta đang chơi thành phố – He strolls about the town. 他在镇上四处遛达。(Tā zài zhèn shàng sìchù liù dá.)
    308. Răng cô ấy đau cả đêm – Her tooth ached all night. 她牙疼了一整夜。(Tā yá téngle yī zhěng yè.)
    309. Đồ uống tối nay thế nào? – How about a drink tonight? 今晚喝一杯怎样? (Jīn wǎn hè yībēi zěnyàng?)
    310. Tôi không thể làm gì khác được – I can do nothing but that. 我只会做那件事。(Wǒ zhǐ huì zuò nà jiàn shì.)

    311. Tôi cuối cùng cũng tìm thấy bạn – I get hold of you at last. 我终于找到你了。(Wǒ zhōngyú zhǎodào nǐle.)
    312. Tôi có điều bất ngờ dành cho bạn – I have a surprise for you. 我有一个意想不到的东西给你看。(Wǒ yǒu yīgè yì xiǎngbùdào de dōngxī gěi nǐ kàn.)
    313. Tôi thích mọi loại đồ uống – I like all kinds of fruit. 我喜欢各种各样的水果。(Wǒ xǐhuān gè zhǒng gè yàng de shuǐguǒ.)
    314. Tôi tận mắt nhìn thấy – I saw it with my own eyes. 我亲眼所见。(Wǒ qīnyǎn suǒ jiàn.)
    315. Tôi sẽ sắp xếp mọi việc – I will arrange everything. 我会安排一切的。(Wǒ huì ānpái yīqiè de.)
    316. Tôi ước tôi biết hàng xóm – I wish I knew my neighbor. 我很想认识我的邻居。(Wǒ hěn xiǎng rènshí wǒ de línjū.)
    317. Tôi muốn thanh toán – I would like to check out. 我想结帐。(Wǒ xiǎng jié zhàng.)
    318. Trời có vẻ mát hơn – It has be come much cooler. 天气变得凉爽多了。(Tiānqì biàn dé liángshuǎng duōle.)
    319. Đến lúc đi ngủ rồi – It’s time you went to bed. 你早就该睡觉了。(Nǐ zǎo jiù gāi shuìjiàole.)
    320. Không nhổ bậy ra đường – No spitting on the street. 禁止在大街上吐痰。(Jìnzhǐ zài dàjiē shàng tǔ tán.)
    321. Cô ta kiệt sức rồi – She was totally exhausted. 她累垮了。(Tā lèi kuǎle.)
    322. Xin mời cho xem vé – Show your tickets,please. 请出示你的票。( Qǐng chūshì nǐ de piào.)
    323. Cám ơn bạn đã tư vấn – Thank you for your advice. 谢谢你的建议。(Xièxiè nǐ de jiànyì.)
    324. Đây là đồ mốt nhất đấy – That’s the latest fashion. 这是最流行的款式。( Zhè shì zuì liúxíng de kuǎnshì.)

    325. Tàu hoả đến đúng giờ – The train arrived on time. 火车准时到达。(Huǒchē zhǔnshí dàodá.)
    326. Đèn nhà tắt rồi – There go the house lights. 剧院的灯光灭了。(Jùyuàn de dēngguāng mièle.)
    327. Họ được trả theo giờ – They are paid by the hour. 他们按时取酬。(Tāmen ànshí qǔ chóu.)
    328. Mọi việc tốt lên rồi đó – Things are getting better. 情况正在好转。(Qíngkuàng zhèngzài hǎozhuǎn.)
    329. Gọi tôi dậy lúc 5h30 nhé – Wake me up at five thirty. 请在五点半叫醒我。(Qǐng zài wǔ diǎn bàn jiào xǐng wǒ.)
    330. Chúng ta đều bận việc – We are all busy with work. 我们都忙于工作。(Wǒmen dōu mángyú gōngzuò.)
    331. Bạn muốn gặp ở đâu – Where do you want to meet? 你想在哪儿见面? (Nǐ xiǎng zài nǎ’er jiànmiàn?)
    332. Bạn không thể có cái bạn muốn – You can get what you want. 你能得到你想要的。(Nǐ néng dédào nǐ xiǎng yào de.)
    333. Chó sủa sẽ không cắn – A barking dog doesn’t bite! 吠犬不咬人。(Fèi quǎn bù yǎo rén.)

    334. Bạn có rỗi vào chủ nhật tuần này không? – Are you free this Saturday? 你这个星期六有空吗? (Nǐ zhège xīngqíliù yǒu kòng ma?)
    335. Cẩn thận kẻo ốm – Be careful not to fall ill. 注意不要生病了。(Zhùyì bùyào shēngbìngle.)
    336. Làm mẹ không đơn giản – Being a mother is not easy. 做一个母亲是不容易的。(Zuò yīgè mǔqīn shì bù róngyì de.)
    337. Ngắn gọn là linh hồn của trí thông minh – Brevity is the soul of wit. 简洁是智慧的精华。(Jiǎnjié shì zhìhuì de jīnghuá.)
    338. Ung thư là bệnh chết người – Cancer is a deadly disease. 癌症是一种致命的疾病。(Áizhèng shì yī zhǒng zhìmìng de jíbìng.)
    339. Bạn đã đánh nhau với người khác à? – Did you fight with others? 你又和别人打架了吗? (Nǐ yòu hé biérén dǎjiàle ma?)
    340. Đừng lãng phí thời gian – Don’t dream away your time. 不要虚度光阴。(Bùyào xūdù guāngyīn.)
    341. Đừng để tôi chờ lâu – Don’t keep me waiting long. 不要让我等得太久。(Bùyào ràng wǒ děng dé tài jiǔ.)
    342. Anh ta có một trí nhớ đáng nể – He has a remarkable memory. 他有惊人的记忆力。(Tā yǒu jīngrén de jìyìlì.)
    343. Anh ta đã hoàn thành nhiệm vụ – He has completed the task. 他完成了这个任务。(Tā wánchéngle zhège rènwù.)

    344. Anh ta có một vài người bạn – He has quite a few friends. 他有不少的朋友。(Tā yǒu bù shǎo de péngyǒu.)
    345. Anh ta có thể làm mọi việc xấu – He is capable of any crime. 他什么样的坏事都能干得出来。(Tā shénme yàng de huàishì dōu nénggàn dé chūlái.)
    346. Anh ta bước nhanh đi – He walks with a quick pace. 他快步走路。(Tā kuài bù zǒulù.)
    347. Anh ta không bận 1 chút nào – He was not a little tired. 他很累。(Tā hěn lèi.)
    348. Anh ta lúc nào trông cũng rất buồn cười – His looks are always funny. 他的样子总是滑稽可笑。(Tā de yàngzi zǒng shì huájī kěxiào.)
    349. Đi xem phim đi? – How about going to a movie? 去看场电影怎么样? (Qù kàn chǎng diànyǐng zěnme yàng?)
    350. Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh rồi – I think I’ve caught a cold. 我想我得了感冒。(Wǒ xiǎng wǒ déliǎo gǎnmào.)

    351. Tôi chăm sóc Sally – I was taking care of Sally. 我在照顾萨莉。(Wǒ zài zhàogù sà lì.)
    352. Ước gì tôi sống ở Nữu Ước – I wish I lived in NEWYORK. 我希望住在纽约。(Wǒ xīwàng zhù zài niǔyuē.)
    353. Tôi rất vui khi được nghe thấy điều đó – I’m very glad to hear that. 很高兴听你这样说。(Hěn gāoxìng tīng nǐ zhèyàng shuō.)
    354. Tôi chính là vận may của bạn – I’m your lucky fellow then. 我就是你的幸运舞伴啦! (Wǒ jiùshì nǐ de xìngyùn wǔbàn la!)

    355. Không phải việc của bạn – It’s none of your business! 这不关你的事儿! (Zhè bù guān nǐ de shì er!)
    356. Không vứt rác bừa bãi trong khuôn viên trường – No littering on the campus. 在校园内不准乱丢废物。( Zài xiàoyuán nèi bù zhǔn luàn diū fèiwù.)
    357. Cô ấy là một cô gái dễ nhìn – She is a good-looking girl. 她是一个漂亮女孩。(Tā shì yīgè piàoliang nǚhái.)
    358. Cô ấy đã sửa con búp bê bị hỏng – She mended the broken doll. 她修补了破了的洋娃娃。(Tā xiūbǔle pòle de yángwáwá.)
    359. Tôi chỉ lấy cái tôi cần – So I just take what I want. 那么我只拿我所需要的东西。(Nàme wǒ zhǐ ná wǒ suǒ xūyào de dōngxī.)
    360. Mùa xuân là mùa rất đẹp – Spring is a pretty season, 春天是一个好季节。(chūntiān shì yīgè hǎo jìjié.)
    361. Số lượng dường như đúng – The figure seems all Right. 数目看起来是对的。(Shùmù kàn qǐlái shì duì de)
    362. Những ngôi sao ở rất xa – The stars are too far away. 星星太遥远了。(Xīngxīng tài yáoyuǎnle.)
    363. Cả thế giới đều biết – The whole world knows that. 全世界都知道。(Quán shìjiè dōu zhīdào.)
    364. Ngày mai là ngày lễ – Tomorrow will be a holiday. 明天放假。(Míngtiān fàngjià.)
    365. Chúng tôi đi bộ trên đường trong vườn – We walk on the garden path. 我们走在花园小径上。(Wǒmen zǒu zài huāyuán xiǎojìng shàng.)

    366. Bạn cần nghỉ ngơi – What you need is just rest. 你需要的就是休息。(Nǐ xūyào de jiùshì xiūxí.)
    367. Bạn thích nhảy điệu gì? – What’s your favorite steps? 你最喜欢跳什么舞? (Nǐ zuì xǐhuān tiào shénme wǔ?)
    368. Bạn nên để cô ý một mình – You’d better let her alone. 你们最好是让她一个人呆会儿。(Nǐmen zuì hǎo shì ràng tā yīgè rén dāi huì er.)
    369. Cái gì đã mất thì không bao giờ quay lại – A lost chance never returns. 错过的机会永不再来。(Cuòguò de jīhuì yǒng bù zàilái.)
    370. Đừng để việc này làm bạn thất vọng – Don’t let this get you down. 不要为此灰心丧气。(Bùyào wèi cǐ huīxīn sàngqì.)
    371. Anh ta bắn con sư tử bằng súng – He shot the lion with a gun. 他用枪把狮子打死了。(Tā yòng qiāng bǎ shīzi dǎ sǐle.)
    372. Tôi không nghĩ bạn đúng – I don’t think you are right. 我认为你是不对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì bùduì de.)
    373. Hôi chưa từng xem bộ phum này – I have never seen the movie. 我从未看过那部电影。(Wǒ cóng wèi kànguò nà bù diànyǐng.)
    374. Tôi chưa gặp bạn lâu lắm rồi – I haven’t seen you for ages. 我好久没见到你了。(Wǒ hǎojiǔ méi jiàn dào nǐle.)
    375. Tôi độc thân nhưng không cô đơn – I was alone,but not lonely. 我独自一人,但并不觉得寂寞。(Wǒ dúzì yīrén, dàn bìng bù juédé jìmò.)
    376. Tôi đến đó 3 ngày trước – I went there three days ago. 我三天前去过那儿。(Wǒ sān tiān qián qùguò nà’er.)
    377. Đây là một trận đấu giao hữu – It’s a friendly competition. 这是一场友谊赛。(Zhè shì yī chǎng yǒuyìsài.)
    378. Bạn thật chu đáo – It’s very thoughtful of you. 你想得真周到。(Nǐ xiǎng dé zhēn zhōudào.)
    379. Tôi có thể gặp Lora không? – May I speak to Lora,please? 我能和劳拉说话吗? (Wǒ néng hé láo lā shuōhuà ma?)

    380. Ông Vương đang sửa xe đạp của ông ý – Mr.Wang is fixing his bike. 王先生在修他的自行车。(Wáng xiānshēng zài xiū tā de zìxíngchē.)
    381. Ah tôi đang tìm việc – là My brother is seeking a job. 我弟弟正在找工作。(Wǒ dìdì zhèngzài zhǎo gōngzuò.)
    382. Nancy sẽ về hưu vào năm sau – Nancy will retire next year. 南希明年就退休了。(Nán xī míngnián jiù tuìxiūle.)
    383. Cả bạn và anh ta đều không sai – Neither you nor he is wrong. 你没错,他也没错。(Nǐ méi cuò, tā yě méi cuò.)
    384. Cơ hội chỉ đến một lần – Opportunity knocks but once. 机不可失,时不再来。(Jī bùkě shī, shí bù zàilái.)
    385. Cô ta vội vàng mặc y phụ – She dressed herself hastily. 她匆忙穿上衣服。(Tā cōngmáng chuān shàng yīfú.)
    386. Cô ta thuê chiếc xe theo giờ – She hired a car by the hour. 她租了一辆按钟点计费的汽车。(Tā zūle yī liàng àn zhōngdiǎn jì fèi de qìchē.)
    387. Ai đó đang nhấn chuông – Someone is ringing the bell. 有人在按门铃。(Yǒurén zài àn ménlíng.)
    388. Ông bà Smiths là hàng xóm của tôi – The Smiths are my neighbors. 史密斯一家是我的邻居。(Shǐmìsī yījiā shì wǒ de línjū.)

    389. Đôi giầy này không vừa – These shoes don’t fit right. 这双鞋不太合适。(Zhè shuāng xié bù tài héshì.)
    390. Đây chỉ là hiệp đầu – This is only the first half. 这才是上半场呢。(Zhè cái shì shàng bàn chǎng ne.)
    391. Chiếc bút này viết không đẹp – This pen doesn’t write well. 这钢笔不好写。(Zhè gāngbǐ bù hǎo xiě.)
    392. Bạn có muốn một ly trà không? – Would you like a cup of tea? 你想喝杯茶吗? (Nǐ xiǎng hē bēi chá ma?)
    393. Bạn hôm nay trông đẹp quá – You really look sharp today. 你今天真漂亮。(Nǐ jīntiān zhēn piàoliang.)
    394. Một con mèo khác đến nhà tôi – Another cat came to my house. 又有一只猫来到我家了。(Yòu yǒuyī zhǐ māo lái dào wǒjiāle.)
    395. Kiểm tra câu trả lời của bạn với tôi – Check your answers with mine. 把你的答案跟我的核对一下。(Bǎ nǐ de dá’àn gēn wǒ de héduì yīxià.)
    396. Đừng giấu sự thật với tôi – Don’t keep the truth from me. 别瞒着我事实真相。(Bié mánzhe wǒ shìshí zhēnxiàng.)
    397. Mọi việc mới chỉ là bắt đầu – Everything has its beginning. 凡事都有开端。(Fánshì dōu yǒu kāiduān.)
    398. Anh ta nói đến rồi – He came to the point at once. 他一下子就说到了点子上。(Tā yīxià zi jiù shuō dàole diǎnzi shàng.)

    399. Công việc của anh ta lạc hậu rồi – He fell behind with his work. 他工作落后了。(Tā gōngzuò luòhòule.)
    400. ANh ta là người hạnh phúc nhất trên thế giới – He is the happiest man alive. 他是世界上最快乐的人 (Tā shì shìjiè shàng zuì kuàilè de rén)

     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !