HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Caronghuyetlong.jpg Thit_bo.jpg A1.jpg Mr_627403_6184a449cdc2167b.jpg Du_lich_2.gif XonxaonhungthuongbimuabansieucaytientycuadaigiaViet1462074889img_77231519140572width650height439.jpg 228949.mp3 192561.mp3 Lk_Slow_Thu_Yeu_Thuong_Love_St__Various_Artists_NhacPronet.mp3 Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng > Tiếng Trung giao tiếp >

    1000 câu cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung, Anh, Việt (phần 1)

    1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.)

    2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!)

    3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!)

    4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.)

    5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!)

    6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!)

    7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba )

    8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.)

    9. Tôi đồng ý – I agree。 – 我同意。(Wǒ tóngyì.)

    10. Không tồi – Not bad – 还不错。(Hái bùcuò.)

    11. Vẫn chưa – Not yet. – 还没。(Hái méi.)

    12. Hẹn gặp lại – See you – 再见。(Zàijiàn.)

    13. Câm mồm – Shut up! – 闭嘴! (Bì zuǐ!)

    14. Đã lâu rồi – So long.- 好久。( Hǎojiǔ.)

    15. Tại sao không? – Why not? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))

    16. Cho phép tôi – Allow me.让我来。(Ràng wǒ lái.)

    17. Im lặng – Be quiet! -安静点! (Ānjìng diǎn!)

    18. Vui lên nào – Cheer up! – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)

    19. Làm tốt lắm – Good job! – 做得好! (Zuò dé hǎo!)

    20. Chơi vui nhé – Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)

    21. Bao nhiêu tiền – How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?)

    22. Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.)

    23. Tôi về nhà rồi – I’m home. 我回来了。(Wǒ huíláile.)

    24. Tôi bị lạc đường – I’m lost. 我迷路了。(Wǒ mílùle.)

    25. Tôi mời – My treat. 我请客。(Wǒ qǐngkè.)

    26. Tôi cũng thế – So do I. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)

    27. Bên này – This way。 这边请。(Zhè biān qǐng.)

    28. Mời ngài đi trước – After you. 您先。(Nín xiān.)

    29. Chúc phúc bạn – Bless you! 祝福你! (Zhùfú nǐ!)

    30. Đi theo tôi – Follow me. 跟我来。(Gēn wǒ lái.)

    31. Thôi quên đi – Forget it! 休想! (算了!) (Suànle!)

    32. Chúc may mắn – Good luck! 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)

    33. Tôi từ chối – I decline! 我拒绝! (Wǒ jùjué!)

    34. Tôi cam đoan – I promise. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)

    35. Chắc chắn rồi – Of course! 当然了! (Dāngránle!)

    36. Chậm thôi – Slow down! 慢点! (Màn diǎn!)

    37. Bảo trọng – Take care! 保重! (Bǎozhòng!)

    38. Đau quá – They hurt. (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)

    39. Thử lại lần nữa – Try again. 再试试。(Zài shì shì.)

    40. Coi chừng – Watch out! 当心。(Dāngxīn.)

    41. Có việc gì thế – What’s up? 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)

    42. Cẩn thận – Be careful! 注意! (Zhùyì!)

    43. Cạn ly – Bottoms up! 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)

    44. Đừng cử động – Don’t move! 不许动! (Bùxǔ dòng!)

    45. Đoán xem sao – Guess what? 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)

    46. Tôi hoài nghi – I doubt it 我怀疑。(wǒ huáiyí.)

    47. Tôi cũng nghĩ thế – I think so. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)

    48. Tôi độc thân – I’m single. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)

    49. Kiên trì cố gắng lên – Keep it up! 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)

    50. Để tôi xem – Let me see.让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.)

    51. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)

    52. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)

    53. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)

    54. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)

    55. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)

    56. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)

    57. Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)

    58. Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)

    59. Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)

    60. Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)

    61. Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)

    62. Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)

    63. Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)

    64. Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)

    65. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)

    66. Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)

    67. Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)

    68. Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)

    69. Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)

    70. Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)

    71. Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)

    72. Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)

    73. Đừng khách sáo – Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.)

    74. Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)

    75. Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)

    76. Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)

    77. Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)

    78. Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)

    79. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)

    80. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)

    81. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)

    82. Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)

    83. Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)

    84. Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)

    85. Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)

    86. Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)

    87. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)

    88. Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)

    89. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)

    90. Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)

    91. Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)

    92. Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)

    93. Bạn nợ tôi đó – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)

    94. Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)

    95. Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)

    96. Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)

    97. Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)

    98. Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)

    99. Tôi không có ý đó – I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)

    100. Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up. 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de)

    101. Nghe hay đó! – It sounds great!. 听起来很不错。(Tīng qǐlái hěn bùcuò.)

    102. Hôm nay thời tiết đẹp quá – It’s a fine day。 今天是个好天。(Jīntiān shìgè hǎo tiān.)

    103. Trước mắt là tốt đó – So far,So good. 目前还不错。(Mùqián hái bùcuò.)

    104. Mấy giờ rồi – What time is it? 几点了? (Jǐ diǎnle?)

    105. Bạn có thể làm được – You can make it! 你能做到! (Nǐ néng zuò dào!)

    106. Bình tĩnh – Control yourself! 克制一下! (Kèzhì yì xià!)

    107. Anh ấy đến bằng tàu hoả – He came by train. 他乘火车来。(Tā chéng huǒchē lái.)

    108. Anh ấy đang ốm nằm giường – He is ill in bed. 他卧病在床。(Tā wòbìng zài chuáng.)

    109. Anh ta thiếu dũng khí – He lacks courage. 他缺乏勇气。(Tā quēfá yǒngqì.)

    110. Mọi việc thế nào – How’s everything? 一切还好吧? (Yīqiè hái hǎo ba?)

    111. Tôi không có lựa chọn – I have no choice. 我别无选择。(Wǒ bié wú xuǎnzé.)

    112. Tôi thích kem – I like ice-cream. 我喜欢吃冰淇淋。(Wǒ xǐhuān chī bīngqílín.)

    113. Tôi thích trò chơi này – I love this game. 我钟爱这项运动。(Wǒ zhōng’ài zhè xiàng yùndòng.)

    114. Tôi sẽ cố gắng hết sức – I’ll try my best. 我尽力而为。(Wǒ jìnlì ér wéi.)

    115. Tôi sẽ ở bên cạnh em – I’m On your side. 我全力支持你。(Wǒ quánlì zhīchí nǐ.)

    116. Lâu rồi không gặp – Long time no see! 好久不见! (Hǎojiǔ bùjiàn!)

    117. Không bỏ công, không gặt hái – No pain,no gain. 不劳无获。(Bù láo wú huò.)

    118. Ồ, nó còn tuỳ – Well,it depends 噢,这得看情况。(ō, zhè děi kàn qíngkuàng.)

    119. Chúng tôi đều đồng ý – We’re all for it. 我们全都同意。(Wǒmen quándōu tóngyì.)

    120. Rẻ thật – What a good deal! 真便宜! (Zhēn piányí!)

    121. Tôi nên làm gì đây? – What should I do? 我该怎么办?(Wǒ gāi zěnme bàn?)

    122. Tự chuốc hoạ vào thân – You asked for it! 你自讨苦吃! (Nǐ zì tǎo kǔ chī!)

    123. Tôi cam đoan – You have my word. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)

    124. Tin hay không tuỳ bạn – Believe it or not! 信不信由你! (Xìn bùxìn yóu nǐ!)

    125. Đừng trông chờ vào tôi – Don’t count on me.别指望我。(Bié zhǐwàng wǒ.)

    126. Đừng để bị lừa – Don’t fall for it! 别上当! (Bié shàngdàng!)

    127. Đừng để tôi thất vọng – Don’t let me down. 别让我失望。(Bié ràng wǒ shīwàng.)

    128. Dễ đến, dễ đi – Easy come easy go. 来得容易,去得快。(Láidé róngyì, qù dé kuài.)

    129. Bạn làm ơn nhắc lại – I beg your pardon. 请你原谅。( Qǐng nǐ yuánliàng.)

    130. Bạn có thể nhắc lại được không? I beg your pardon? 请您再说一遍(我没有听清)。(Qǐng nín zàishuō yībiàn (wǒ méiyǒu tīng qīng))

    131. Tôi quay lại ngay – I’ll be back soon. 我马上回来。(Wǒ mǎshàng huílái.)

    132. Tôi đi kiểm tra – I’ll check it out. 我去查查看。(Wǒ qù chá chákàn.)

    133. Nó là một câu chuyện dài – It’s a long story. 说来话长。(Shuō lái huà zhǎng.)

    134. Hôm nay là Chủ nhật – It’s Sunday today. 今天是星期天。(Jīntiān shì xīngqítiān.)

    135. Hãy đợi đấy – Just wait and see! 等着瞧! (Děngzhe qiáo!)

    136. Ra quyết định đi – Make up your mind. 做个决定吧。(Zuò gè juédìng ba.)

    137. Đó là tất cả những gì tôi cần – That’s all I need. 我就要这些。(Wǒ jiù yào zhèxiē.)

    138. Phong cảnh đẹp thật – The view is great. 景色多么漂亮! (Jǐngsè duōme piàoliang!)

    139. Tai vách mạch rừng – The wall has ears. 隔墙有耳。(Géqiángyǒu’ěr.)

    140. Xe buýt đến rồi – There comes a bus. 汽车来了。(Qìchē láile.)

    141. Hôm nay là thứ mấy? – What day is today? 今天星期几? (Jīntiān xīngqí jǐ?)

    142. Bạn nghĩ thế nào? – What do you think? 你怎么认为?(Nǐ zěnme rènwéi?)

    143. Ai nói với bạn thế? – Who told you that? 谁告诉你的? (Shuí gàosù nǐ de?)

    144. Bây giờ ai bắt đầu đây? – Who’s kicking off? 现在是谁在开球? (Xiànzài shì shuí zài kāi qiú?)

    145. Đúng rồi, tôi cũng cho rằng như thế – Yes,I suppose So. 是的,我也这么认为。(Shì de, wǒ yě zhème rènwéi.)

    146. Bạn nhất định sẽ tìm được – You can’t miss it 你一定能找到的。(nǐ yīdìng néng zhǎodào de.)

    147. Có tin gì cho tôi không? – Any messages for me? 有我的留言吗? (Yǒu wǒ de liúyán ma?)

    148. Đừng khiêm tốn thế – Don’t be so modest. 别谦虚了。(Bié qiānxūle.)

    149. Đừng đổ cho tôi – Don’t give me that! 少来这套! (Shǎo lái zhè tào!)

    150. Anh ta là một người thông minh – He is a smart boy. 他是个小机灵鬼。(Tā shìgè xiǎo jīling guǐ.)

    151. Nó chỉ là một đứa trẻ – He is just a child. 他只是个孩子。(Tā zhǐshìgè háizi.)

    152. Tôi không hiểu bạn nói gì – I can’t follow you. 我不懂你说的。(Wǒ bù dǒng nǐ shuō de.)

    153. Tôi cảm thấy hơi ốm – I felt sort of ill. 我感觉有点不适。(Wǒ gǎnjué yǒudiǎn bùshì.)

    154. Tôi có một ý hay – I have a good idea! 我有一个好主意。(Wǒ yǒu yīgè hǎo zhǔyì.)

    155. Trời đang trở lạnh – It is growing cool. 天气渐渐凉爽起来。(Tiānqì jiànjiàn liángshuǎng qǐlái.)

    156. Có vẻ mọi việc ổn rồi – It seems all right. 看来这没问题。(Kàn lái zhè méi wèntí.)

    157. Đi quá xa rồi – It’s going too far. 太离谱了。(Tài lípǔle.)

    158. Tôi có thể sử dụng bút của bạn không? – May I use your pen? 我可以用你的笔吗? (Wǒ kěyǐ yòng nǐ de bǐ ma?)

    159. Cô ấy bị ốm – She had a bad cold. 她患了重感冒。(Tā huànle zhòng gǎnmào.)

    160. Đó là một ý hay – That’s a good idea. 这个主意真不错。( Zhège zhǔyì zhēn bùcuò.)

    161. Phí công rồi – The answer is zero. 白忙了。(Bái mángle.)

    162. Anh ta thích gì? – What does she like? 她喜欢什么? (Tā xǐhuān shénme?)

    163. Càng nhanh càng tốt – As soon as possible! 越快越好! (Yuè kuài yuè hǎo!)

    164. Anh ta khó lòng nói ra được – He can hardly speak. 他几乎说不出话来。(Tā jīhū shuō bu chū huà lái.)

    165. Anh ta toàn bốc phét – He always talks big. 他总是吹牛。(Tā zǒng shì chuīniú.)

    166. Anh ta trúng cử rồi – He won an election. 他在选举中获胜。(Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng.)

    167. Tôi là một fan bóng đá – I am a football fan. 我是个足球迷。(Wǒ shì gè zúqiú mí.)

    168. Tôi ước gì có thể bay được – If only I could fly. 要是我能飞就好了。(Yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole.)

    169. Tôi đến ngay – I’ll be right there. 我马上就到。(Wǒ mǎshàng jiù dào.)

    170. Gặp nhau lúc 6 giờ nhé – I’ll see you at six. 我六点钟见你。(Wǒ liù diǎn zhōng jiàn nǐ.)

    171. Nó đúng hay là sai? – IS it true or false? 这是对的还是错的? (Zhè shì duì de háishì cuò de?)

    172. Đọc to cho tôi nghe – Just read it for me. 就读给我听好了。(Jiùdú gěi wǒ tīng hǎole.)

    173. Tri thức là sức mạnh – Knowledge is power. 知识就是力量。(Zhīshì jiùshì lìliàng.)

    174. Tránh đường – Move out of my way! 让开! (Ràng kāi!)

    175. Thời gian sắp hết rồi – Time is running out. 没时间了。(Méi shíjiānle.)

    176. Chúng ta là bạn tốt – We are good friends. 我们是好朋友。(Wǒmen shì hǎo péngyǒu.)

    177. Bạn có gì không thoải mái à? – What’s your trouble? 你哪儿不舒服? (Nǐ nǎ’er bú shūfú?)

    178. Bạn làm tốt lắm – You did fairly well! 你干得相当不错 (Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò)

    179. Người đẹp vì lụa – Clothes make the man. 人要衣装。(Rén yào yīzhuāng.)

    180. Bạn có bị lỡ chuyến xe không? Did you miss the bus? 你错过公共汽车了? (Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle?)

    181. Đừng mất tập trung – Don’t lose your head。 不要惊慌失措。(Bùyào jīnghuāng shīcuò)

    182. Anh ta không biết đùa – He can’t take a joke. 他开不得玩笑。(Tā kāi bùdé wánxiào.)

    183. Anh ta nợ chú tôi 100 đô la – He owes my uncle $100.他欠我叔叔100美元。( Tā qiàn wǒ shūshu 100 měiyuán.)

    184. Mọi việc thế nào – How are things going? 事情进展得怎样? (Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng?)

    185. Bạn dạo này thế nào – How are you recently? 最近怎么样? (Zuìjìn zěnme yàng?)

    186. Tôi biết hết việc đó – I know all about it. 我知道有关它的一切。(Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè.)

    187. Sẽ tốn thời gian lắm – It really takes time. 这样太耽误时间了。(Zhèyàng tài dānwù shíjiānle.)

    188. Nó là phạm pháp đó – It’s against the law. 这是违法的。(Zhè shì wéifǎ de.)

    189. Yêu em yêu cả thói quen – Love me,love my dog. (谚语)爱屋及乌。((Yànyǔ) àiwūjíwū.)

    190. Chảy cả nước dãi – My mouth is watering. 我要流口水了。( Wǒ yào liú kǒushuǐle.)

    191. Nói to lên 1 chút – Speak louder,please. 说话请大声点儿。(Shuōhuà qǐng dàshēng diǎn er.)

    192. Thằng này thất nghiệp -This boy has no job. 这个男孩没有工作。(Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò.)

    193. Nhà này của tôi – This house is my own. 这所房子是我自己的。(Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de.)

    194. Có việc gì xảy ra với bạn thế – What happened to you? 你怎么了? ( Nǐ zěnmeliǎo?)

    195. Bạn đến vừa kịp lúc – You are just in time. 你来得正是时候。(Nǐ láidé zhèng shì shíhòu.)

    196. Bạn cần phải vận động đi – You need to workout. 你需要去运动锻炼一下。(Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià.)

    197. Tay bạn lạnh thế – Your hand feels cold. 你的手摸起来很冷。。(Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng..)

    198. Đừng trẻ con thế – Don’t be so childish. 别这么孩子气。( Bié zhème háiziqì.)

    199. Đừng chờ đợi cơ hội – Don’t trust to chance! 不要碰运气。(Bùyào pèng yùnqì.)

    200. Thắt chặt dây an toàn vào – Fasten your seat belt. 系好你的安全带。(Xì hǎo nǐ de ānquán dài.)

    201. Anh ta có thu nhập rất cao – He has a large income. 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)

    202. Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy. 他看来很健康。(Tā kàn lái hěn jiànkāng.)

    203. Anh ta dừng lại chờ câu trả lời – He paused for a reply. 他停下来等着·回答。(Tā tíng xiàlái děngzhe·huídá)

    204. Anh ta sửa nhà của mình – He repaired his house. 他修理了他的房子。(Tā xiūlǐle tā de fángzi.)

    205. Anh ta gợi ý tổ chức một chuyến picnic – He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。(Tā jiànyì gǎo yīcì yěcān.)

    206. Đây là món quà tặng bạn – Here’s a gift for you. 这里有个礼物送给你。(Zhè li yǒu gè lǐwù sòng gěi nǐ.)

    207. Nó bao nhiêu tiền – How much does it cost? 多少钱? (Duōshǎo qián?)

    208. Tôi bắt chuyến xe cuối cùng – I caught the last bus. 我赶上了最后一班车。(Wǒ gǎn shàngle zuìhòu yī bānchē.)

    209. Tôi khó có thể nói ra được – I could hardly speak. 我简直说不出话来。(Wǒ jiǎnzhí shuō bu chū huà lái.)

    210. Tôi sẽ phải cố gắng – I’ll have to try that. 我得试试这么做。(Wǒ dé shì shì zhème zuò.)

    211. Tôi rất tự hào về bạn – I’m very proud of you. 我为你感到非常骄傲。(Wǒ wèi nǐ gǎndào fēicháng jiāo’ào.)

    212. Không hay ho lắm – It doesn’t make sense. 这没有意义(不合常理)。(Zhè méiyǒu yìyì (bùhé chánglǐ).)

    213. Không tiễn bạn – Make yourself at home. 请不要拘礼。(Qǐng bùyào jūlǐ.)

    214. Xe tôi cần sửa – My car needs washing. 我的车需要洗一洗。(Wǒ de jū xūyào xǐ yī xǐ.)

    215. Không phải việc của bạn – None of your business! 与你无关! (Yǔ nǐ wúguān!)

    216. Một tiếng cũng không nghe thấy – Not a sound was heard. 一点声音也没有。(Yīdiǎn shēngyīn yě méiyǒu.)

    217. Việc thường xảy ra – That’s always the case. 习以为常了。(Xíyǐwéichángle.)

    218. Đường chia ra tại đây -The road divides here. 这条路在这里分岔。( Zhè tiáo lù zài zhèlǐ fēn chà.)

    219. Đó là dưa hấu – Those are watermelons. 那些是西瓜。(Nàxiē shì xīguā.)

    220. Ngày hôm nay thời tiết đẹp quá – What a nice day it is! 今天天气真好! (Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!)

    221. Bạn bị làm sao đấy – What’s wrong with you? 你哪里不对劲? ( Nǐ nǎlǐ bùduìjìn?)

    222. Bạn là một con gà – You are a chicken. 你是个胆小鬼。(Nǐ shìgè dǎnxiǎoguǐ.)

    223. Ngày đẹp quá, đúng không? – A lovely day,isn’t it? 好天气,是吗? (Hǎo tiānqì, shì ma?)

    224. Anh ta đa sưu tầm tiền – He is collecting money. 他在筹集资金。(Tā zài chóují zījīn.)

    225. Anh ta sinh ra ở New York – He was born in New York. 他出生在纽约。(Tā chūshēng zài niǔyuē.)

    226. Anh ta không mệt 1 chút nào – He was not a bit tired. 他一点也不累。(Tā yīdiǎn yě bù lèi.)

    227. Tôi sẽ cẩn thận hơn – I will be more careful. 我会小心一些的,(Wǒ huì xiǎoxīn yīxiē de,)

    228. Tôi sẽ không bao giờ quên – I will never forget it. 我会记着的。(Wǒ huì jìzhe de.)

    229. Đó là cái tôi cần – It is Just what I need. 这正是我所需要的。(Zhè zhèng shì wǒ suǒ xūyào de.)

    230. Nó làm tôi ngạc nhiên đó – It rather surprised me. 那事使我颇感惊讶。(Nà shì shǐ wǒ pō gǎn jīngyà.)

    231. Cũng gần đến nơi rồi – Just around the comer. 就在附近。(Jiù zài fùjìn.)

    232. Chỉ cho vui thôi – Just for entertainment. 只是为了消遣一下。(Zhǐshì wèile xiāoqiǎn yīxià.)

    233. Cái gì đã qua thì cho qua – Let bygones be bygones. 过去的,就让它过去吧。(Guòqù de, jiù ràng tā guòqù ba.)

    234. Mẹ không trang điểm – Mother doesn’t make up. 妈妈不化妆。(Māmā bù huàzhuāng.)

    235. Ồ, bạn đùa tôi à? – Oh,you are kidding me. 哦,你别拿我开玩笑了。(Ó, nǐ bié ná wǒ kāiwánxiàole.)

    236. Cô ta lên lớp rồi – She has been to school. 她上学去了。(Tā shàngxué qùle.)

    237. Trượt băng rất vui – Skating is interesting. 滑冰很有趣。(Huábīng hěn yǒuqù.)

    238. Bữa tối sẽ sẵn sàng lúc 6h – Supper is ready at six. 晚餐六点钟就好了。(Wǎncān liù diǎn zhōng jiù hǎole.)

    239. Đó là 1 ý tưởng tuyệt vời – That’s a terrific idea! 真是好主意! (Zhēnshi hǎo zhǔyì!)

    240. Thời tiết tồi tệ quá – What horrible weather! 这鬼天气! (Zhè guǐ tiānqì!)

    241. Bạn thích cái nào? – Which would you prefer? 你要选哪个? (Nǐ yào xuǎn nǎge?)

    242. Cô ta có thích kem không? – Does she like ice-cream? 她喜欢吃冰淇淋吗? (Tā xǐhuān chī bīngqílín ma?)

    243. Ai đến trước được phục vụ trước – First come first served. 先到先得。(Xiān dào xiān dé.)

    244. Anh hùng suy nghĩ giống nhau – Great minds think alike. 英雄所见略同。(Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.)

    245. Anh ta có khiếu hài hước – He has a sense of humor. 他有幽默感。(Tā yǒu yōumò gǎn.)

    246. Anh ta đóng giả một ông già – He is acting an old man. 他正扮演一个老人。(Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.)

    247. Anh ta đang tìm việc – He is looking for a job. 他正在找工作。( Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò)

    248. Anh ta không quan tâm đến tôi – He doesn’t care about me. 他并不在乎我。(Tā bìng bùzàihū wǒ.)

    249. Tôi tự sửa ảnh – I develop films myself. 我自己冲洗照片。(Wǒ zìjǐ chōngxǐ zhàopiàn.)

    250. Tôi không hối tiếc về việc đó – I felt no regret for it. 对这件事我不觉得后悔。(Duì zhè jiàn shì wǒ bù juédé hòuhuǐ.)

    251. Tôi thức dậy lúc 6h – I get up at six o’clock. 我六点起床。(Wǒ liù diǎn qǐchuáng.)

    252. Tôi gặp sếp – I meet the boss himself. 我见到了老板本人。(Wǒ jiàn dàole lǎobǎn běnrén.)

    253. Tôi nợ bạn một bữa ăn nhé – I owe you for my dinner. 我欠你晚餐的钱。(Wǒ qiàn nǐ wǎncān de qián.)

    254. Tôi rất thích bản thân – I really enjoyed myself. 我玩得很开心。(Wǒ wán dé hěn kāixīn.)

    255. Tôi chán công việc lắm rồi – I’m fed up with my work! 我对工作烦死了! (Wǒ duì gōngzuò fán sǐle!)

    256. Không có gì để phàn nàn – It’s no use complaining. 发牢骚没什么用。(Fā láosāo méishénme yòng.)

    257. Cô ta tâm trạng không vui – She’s under the weather. 她心情·不好。(Tā xīnqíng·bù hǎo.)

    258. Bọn trẻ buồn bã – The child sobbed sadly. 小孩伤心地抽泣着。(Xiǎohái shāngxīn dì chōuqìzhe.)

    259. Tin đồn không có căn cứ – The rumor had no basis. 那谣言没有·根据。 (Nà yáoyán méiyǒu·gēnjù.)

    260. Họ khen ngợi anh ta rất nhiều – They praised him highly. 他们大大地表扬了他。(Tāmen dàdà dì biǎoyángle tā.)

    261. Mùa đông là một mùa rất lạnh – Winter is a cold season. 冬天是一个,寒冷的季节。(Dōngtiān shì yīgè, hánlěng de jìjié.)

    262. Bạn có thể gọi tôi bất cứ lúc nào – You can call me any time. 你可以随时打电话给我。(Nǐ kěyǐ suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.)

    263. 15 chia 3 bằng 5 – 15 divided by3 equals 5. 15除以3等于5。(15 Chú yǐ 3 děngyú 5.)

    264. Mọi người vì mọt người, một người vì mọi người – All for one,one for all. 我为人人,人人为我。(Wǒ wéi rén rén, rén rén wéi wǒ.)

    265. Đông, Tây, nhà là tốt nhất – East,west,home is best. 金窝,银窝,不如自己的草窝。( Jīn wō, yín wō, bùrú zìjǐ de cǎo wō.)

    266. Anh ta ôm tôi bằng tay – He grasped both my hands. 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāngshǒu.)

    267. Anh ta trưởng thành về thể chất – He is physically mature. 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)

    268. Tôi rất tiếc về việc này – I am so sorry about this. 对此我非常抱歉(遗憾)。( Duì cǐ wǒ fēicháng bàoqiàn (yíhàn).)

    269. Tôi không mua nổi một cái ô tô – I can’t afford a new car. 我买不起一部新车。(Wǒ mǎi bù qǐ yī bù xīnchē.)

    270. Tôi không muốn nhìn thấy anh ta – I do want to see him now. 我现在确实很想去见他。(Wǒ xiànzài quèshí hěn xiǎng qù jiàn tā.)

    271. Tôi có quyền được biết – I have the right to know. 我有权知道。(Wǒ yǒu quán zhīdào.)

    272. Tôi nghe ai đó đang cười – I heard some one laughing. 我听见有人在笑。(Wǒ tīngjiàn yǒurén zài xiào.)

    273. Tôi muốn nhìn thấy bạn nhảy lắm – I suppose you dance much. 我想你常常跳舞吧。(Wǒ xiǎng nǐ chángcháng tiàowǔ ba.)

    274. Tôi đi xuyên qua công viên – I walked across the park. 我穿过了公园。(Wǒ chuānguòle gōngyuán.)

    275. Tôi phải chơi nó bằng tai – I’ll just play it by ear. 我到时随机应变。(Wǒ dào shí suíjīyìngbiàn.)

    276. Tôi không chắc tôi có thể làm được – I’m not sure I can do it. 恐怕这事我干不了。(Kǒngpà zhè shì wǒ gān bùliǎo.)

    277. Tôi không quen uống rượu – I’m not used to drinking. 我不习惯喝酒。(Wǒ bù xíguàn hējiǔ.)

    278. Vết thương vẫn còn đau chứ? – Is the cut still painful? 伤口还在痛吗? (Shāngkǒu hái zài tòng ma?)

    279. Quá tốt để trở thành sự thật – It’s too good to be true! 好得难以置信。(Hǎo dé nányǐ zhìxìn.)

    280. Jean là một cô gái mắt xanh Jean is a blue-eyed girl. 珍是个蓝眼睛的女孩。(Zhēn shìgè lán yǎnjīng de nǚhái.)

    281. Đừng lãng phí thời gian – Let’s not waste our time. 咱们别浪费时间了。(Zánmen bié làngfèi shíjiānle.)

    282. Toi có thể hỏi bạn vài câu hỏi không? – May I ask some questions? 我可以问几个问题吗? (Wǒ kěyǐ wèn jǐ gè wèntí ma?)

    283. Tiền không phải là tất cả – Money is not everything. 金钱不是一切。( Jīnqián bùshì yīqiè.)

    284. Không ai nói câu gì – Neither of the men spoke. 两个人都没说过话。(Liǎng gèrén dōu méi shuō guòhuà.)

    285. Đừng làm ồn – Stop making such a noise. 别吵了。(Bié chǎole.)

    286. Không có gì khác biệt – That makes no difference. 没什么区别。(Méishénme qūbié.)

    287. Giá này hợp lý – The price is reasonable. 价格还算合理。(Jiàgé hái suàn hélǐ.)

    288. Họ bầu anh ấy làm đức vua – They crowned him king. 他们拥立他为国王。(Tāmen yōng lì tā wèi guówáng.)

    289. Họ mặc quần áo màu đỏ và trắng – They’re in red and white. 他们穿着红白相间的衣服。(Tāmen chuānzhuó hóng bái xiàng jiān de yīfú.)

    290. Chúng ta đều mưu cầu hạnh phúc – We all desire happiness. 我们都想要幸福。( Wǒmen dōu xiǎng yào xìngfú.)

    291. Chúng tôi bắt kịp máy bay – We just caught the plane 我们刚好赶上了飞机。(wǒmen gānghǎo gǎn shàngle fēijī.)

    292. Chúng ta nên làm gì đêm nay? – What shall we do tonight? 我们今天晚上去干点儿什么呢? (Wǒmen jīntiān wǎnshàng qù gàn diǎn er shénme ne?)

    293. Mục tiêu cuộc đời bạn là gì? – What’s your goal in life 你的人生目标是什么? ( nǐ de rénshēng mùbiāo shì shénme?)

    294. Ngôi nhà được xây khi nào? – When was the house built? 这幢房子是什么时候建造的? (Zhè chuáng fángzi shì shénme shíhòu jiànzào de?)

    295. Tại sao bạn lại ở nhà? – Why did you stay at home? 为什么呆在家里? ( Wèishéme dāi zài jiālǐ?)

    296. Bạn có muốn giúp không? Would you like some help? 今天真漂亮! (nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)

    297. Bạn không nên đặt mục tiêu quá cao – You mustn’t aim too high 你不可好高骛远。(nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)

    298. Bạn giết tôi rồi – You’re really killing me! 真是笑死我了! (Zhēnshi xiào sǐ wǒle!)

    299. Bạn nói có lý – You’ve got a point there. 你说得挺有道理的。(Nǐ shuō dé tǐng yǒu dàolǐ de.)

    300. Bị phê bình thật bực mình – Being criticized is awful! 被人批评真是痛苦! (Bèi rén pīpíng zhēnshi tòngkǔ!)

    301. Bạn có tham gia cuộc thi khônG? – Did you enter the contest? 你参加比赛了吗? (Nǐ cānjiā bǐsàile ma?)

    302. Bên bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không? – Do you accept credit cards? 你们收信用卡吗? (Nǐmen shōu xìnyòngkǎ ma?)

    303. Đừng có hối hận việc không vô ý – Don’t cry over spilt milk. 不要做无益的后悔。(Bùyào zuò wúyì de hòuhuǐ.)

    304. Đừng để cơ hội trôi mất – Don’t let chances pass by. 不要让机遇从我们身边溜走。(Bùyào ràng jīyù cóng wǒmen shēnbiān liū zǒu.)

    305. Anh ta tự thất bại – He owned himself defeated. 他承认自己失败了。(Tā chéngrèn zìjǐ shībàile.)

    306. Anh ta có vẻ căng thẳng – He seems at little nervous. 他显得有点紧张。(Tā xiǎndé yǒudiǎn jǐnzhāng.)

    307. Anh ta đang chơi thành phố – He strolls about the town. 他在镇上四处遛达。(Tā zài zhèn shàng sìchù liù dá.)

    308. Răng cô ấy đau cả đêm – Her tooth ached all night. 她牙疼了一整夜。(Tā yá téngle yī zhěng yè.)

    309. Đồ uống tối nay thế nào? – How about a drink tonight? 今晚喝一杯怎样? (Jīn wǎn hè yībēi zěnyàng?)

    310. Tôi không thể làm gì khác được – I can do nothing but that. 我只会做那件事。(Wǒ zhǐ huì zuò nà jiàn shì.)

    311. Tôi cuối cùng cũng tìm thấy bạn – I get hold of you at last. 我终于找到你了。(Wǒ zhōngyú zhǎodào nǐle.)

    312. Tôi có điều bất ngờ dành cho bạn – I have a surprise for you. 我有一个意想不到的东西给你看。(Wǒ yǒu yīgè yì xiǎngbùdào de dōngxī gěi nǐ kàn.)

    313. Tôi thích mọi loại đồ uống – I like all kinds of fruit. 我喜欢各种各样的水果。(Wǒ xǐhuān gè zhǒng gè yàng de shuǐguǒ.)

    314. Tôi tận mắt nhìn thấy – I saw it with my own eyes. 我亲眼所见。(Wǒ qīnyǎn suǒ jiàn.)

    315. Tôi sẽ sắp xếp mọi việc – I will arrange everything. 我会安排一切的。(Wǒ huì ānpái yīqiè de.)

    316. Tôi ước tôi biết hàng xóm – I wish I knew my neighbor. 我很想认识我的邻居。(Wǒ hěn xiǎng rènshí wǒ de línjū.)

    317. Tôi muốn thanh toán – I would like to check out. 我想结帐。(Wǒ xiǎng jié zhàng.)

    318. Trời có vẻ mát hơn – It has be come much cooler. 天气变得凉爽多了。(Tiānqì biàn dé liángshuǎng duōle.)

    319. Đến lúc đi ngủ rồi – It’s time you went to bed. 你早就该睡觉了。(Nǐ zǎo jiù gāi shuìjiàole.)

    320. Không nhổ bậy ra đường – No spitting on the street. 禁止在大街上吐痰。(Jìnzhǐ zài dàjiē shàng tǔ tán.)

    321. Cô ta kiệt sức rồi – She was totally exhausted. 她累垮了。(Tā lèi kuǎle.)

    322. Xin mời cho xem vé – Show your tickets,please. 请出示你的票。( Qǐng chūshì nǐ de piào.)

    323. Cám ơn bạn đã tư vấn – Thank you for your advice. 谢谢你的建议。(Xièxiè nǐ de jiànyì.)

    324. Đây là đồ mốt nhất đấy – That’s the latest fashion. 这是最流行的款式。( Zhè shì zuì liúxíng de kuǎnshì.)

    325. Tàu hoả đến đúng giờ – The train arrived on time. 火车准时到达。(Huǒchē zhǔnshí dàodá.)

    326. Đèn nhà tắt rồi – There go the house lights. 剧院的灯光灭了。(Jùyuàn de dēngguāng mièle.)

    327. Họ được trả theo giờ – They are paid by the hour. 他们按时取酬。(Tāmen ànshí qǔ chóu.)

    328. Mọi việc tốt lên rồi đó – Things are getting better. 情况正在好转。(Qíngkuàng zhèngzài hǎozhuǎn.)

    329. Gọi tôi dậy lúc 5h30 nhé – Wake me up at five thirty. 请在五点半叫醒我。(Qǐng zài wǔ diǎn bàn jiào xǐng wǒ.)

    330. Chúng ta đều bận việc – We are all busy with work. 我们都忙于工作。(Wǒmen dōu mángyú gōngzuò.)

    331. Bạn muốn gặp ở đâu – Where do you want to meet? 你想在哪儿见面? (Nǐ xiǎng zài nǎ’er jiànmiàn?)

    332. Bạn không thể có cái bạn muốn – You can get what you want. 你能得到你想要的。(Nǐ néng dédào nǐ xiǎng yào de.)

    333. Chó sủa sẽ không cắn – A barking dog doesn’t bite! 吠犬不咬人。(Fèi quǎn bù yǎo rén.)

    334. Bạn có rỗi vào chủ nhật tuần này không? – Are you free this Saturday? 你这个星期六有空吗? (Nǐ zhège xīngqíliù yǒu kòng ma?)

    335. Cẩn thận kẻo ốm – Be careful not to fall ill. 注意不要生病了。(Zhùyì bùyào shēngbìngle.)

    336. Làm mẹ không đơn giản – Being a mother is not easy. 做一个母亲是不容易的。(Zuò yīgè mǔqīn shì bù róngyì de.)

    337. Ngắn gọn là linh hồn của trí thông minh – Brevity is the soul of wit. 简洁是智慧的精华。(Jiǎnjié shì zhìhuì de jīnghuá.)

    338. Ung thư là bệnh chết người – Cancer is a deadly disease. 癌症是一种致命的疾病。(Áizhèng shì yī zhǒng zhìmìng de jíbìng.)

    339. Bạn đã đánh nhau với người khác à? – Did you fight with others? 你又和别人打架了吗? (Nǐ yòu hé biérén dǎjiàle ma?)

    340. Đừng lãng phí thời gian – Don’t dream away your time. 不要虚度光阴。(Bùyào xūdù guāngyīn.)

    341. Đừng để tôi chờ lâu – Don’t keep me waiting long. 不要让我等得太久。(Bùyào ràng wǒ děng dé tài jiǔ.)

    342. Anh ta có một trí nhớ đáng nể – He has a remarkable memory. 他有惊人的记忆力。(Tā yǒu jīngrén de jìyìlì.)

    343. Anh ta đã hoàn thành nhiệm vụ – He has completed the task. 他完成了这个任务。(Tā wánchéngle zhège rènwù.)

    344. Anh ta có một vài người bạn – He has quite a few friends. 他有不少的朋友。(Tā yǒu bù shǎo de péngyǒu.)

    345. Anh ta có thể làm mọi việc xấu – He is capable of any crime. 他什么样的坏事都能干得出来。(Tā shénme yàng de huàishì dōu nénggàn dé chūlái.)

    346. Anh ta bước nhanh đi – He walks with a quick pace. 他快步走路。(Tā kuài bù zǒulù.)

    347. Anh ta không bận 1 chút nào – He was not a little tired. 他很累。(Tā hěn lèi.)

    348. Anh ta lúc nào trông cũng rất buồn cười – His looks are always funny. 他的样子总是滑稽可笑。(Tā de yàngzi zǒng shì huájī kěxiào.)

    349. Đi xem phim đi? – How about going to a movie? 去看场电影怎么样? (Qù kàn chǎng diànyǐng zěnme yàng?)

    350. Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh rồi – I think I’ve caught a cold. 我想我得了感冒。(Wǒ xiǎng wǒ déliǎo gǎnmào.)

    351. Tôi chăm sóc Sally – I was taking care of Sally. 我在照顾萨莉。(Wǒ zài zhàogù sà lì.)

    352. Ước gì tôi sống ở Nữu Ước – I wish I lived in NEWYORK. 我希望住在纽约。(Wǒ xīwàng zhù zài niǔyuē.)

    353. Tôi rất vui khi được nghe thấy điều đó – I’m very glad to hear that. 很高兴听你这样说。(Hěn gāoxìng tīng nǐ zhèyàng shuō.)

    354. Tôi chính là vận may của bạn – I’m your lucky fellow then. 我就是你的幸运舞伴啦! (Wǒ jiùshì nǐ de xìngyùn wǔbàn la!)

    355. Không phải việc của bạn – It’s none of your business! 这不关你的事儿! (Zhè bù guān nǐ de shì er!)

    356. Không vứt rác bừa bãi trong khuôn viên trường – No littering on the campus. 在校园内不准乱丢废物。( Zài xiàoyuán nèi bù zhǔn luàn diū fèiwù.)

    357. Cô ấy là một cô gái dễ nhìn – She is a good-looking girl. 她是一个漂亮女孩。(Tā shì yīgè piàoliang nǚhái.)

    358. Cô ấy đã sửa con búp bê bị hỏng – She mended the broken doll. 她修补了破了的洋娃娃。(Tā xiūbǔle pòle de yángwáwá.)

    359. Tôi chỉ lấy cái tôi cần – So I just take what I want. 那么我只拿我所需要的东西。(Nàme wǒ zhǐ ná wǒ suǒ xūyào de dōngxī.)

    360. Mùa xuân là mùa rất đẹp – Spring is a pretty season, 春天是一个好季节。(chūntiān shì yīgè hǎo jìjié.)

    361. Số lượng dường như đúng – The figure seems all Right. 数目看起来是对的。(Shùmù kàn qǐlái shì duì de)

    362. Những ngôi sao ở rất xa – The stars are too far away. 星星太遥远了。(Xīngxīng tài yáoyuǎnle.)

    363. Cả thế giới đều biết – The whole world knows that. 全世界都知道。(Quán shìjiè dōu zhīdào.)

    364. Ngày mai là ngày lễ – Tomorrow will be a holiday. 明天放假。(Míngtiān fàngjià.)

    365. Chúng tôi đi bộ trên đường trong vườn – We walk on the garden path. 我们走在花园小径上。(Wǒmen zǒu zài huāyuán xiǎojìng shàng.)

    366. Bạn cần nghỉ ngơi – What you need is just rest. 你需要的就是休息。(Nǐ xūyào de jiùshì xiūxí.)

    367. Bạn thích nhảy điệu gì? – What’s your favorite steps? 你最喜欢跳什么舞? (Nǐ zuì xǐhuān tiào shénme wǔ?)

    368. Bạn nên để cô ý một mình – You’d better let her alone. 你们最好是让她一个人呆会儿。(Nǐmen zuì hǎo shì ràng tā yīgè rén dāi huì er.)

    369. Cái gì đã mất thì không bao giờ quay lại – A lost chance never returns. 错过的机会永不再来。(Cuòguò de jīhuì yǒng bù zàilái.)

    370. Đừng để việc này làm bạn thất vọng – Don’t let this get you down. 不要为此灰心丧气。(Bùyào wèi cǐ huīxīn sàngqì.)

    371. Anh ta bắn con sư tử bằng súng – He shot the lion with a gun. 他用枪把狮子打死了。(Tā yòng qiāng bǎ shīzi dǎ sǐle.)

    372. Tôi không nghĩ bạn đúng – I don’t think you are right. 我认为你是不对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì bùduì de.)

    373. Hôi chưa từng xem bộ phum này – I have never seen the movie. 我从未看过那部电影。(Wǒ cóng wèi kànguò nà bù diànyǐng.)

    374. Tôi chưa gặp bạn lâu lắm rồi – I haven’t seen you for ages. 我好久没见到你了。(Wǒ hǎojiǔ méi jiàn dào nǐle.)

    375. Tôi độc thân nhưng không cô đơn – I was alone,but not lonely. 我独自一人,但并不觉得寂寞。(Wǒ dúzì yīrén, dàn bìng bù juédé jìmò.)

    376. Tôi đến đó 3 ngày trước – I went there three days ago. 我三天前去过那儿。(Wǒ sān tiān qián qùguò nà’er.)

    377. Đây là một trận đấu giao hữu – It’s a friendly competition. 这是一场友谊赛。(Zhè shì yī chǎng yǒuyìsài.)

    378. Bạn thật chu đáo – It’s very thoughtful of you. 你想得真周到。(Nǐ xiǎng dé zhēn zhōudào.)

    379. Tôi có thể gặp Lora không? – May I speak to Lora,please? 我能和劳拉说话吗? (Wǒ néng hé láo lā shuōhuà ma?)

    380. Ông Vương đang sửa xe đạp của ông ý – Mr.Wang is fixing his bike. 王先生在修他的自行车。(Wáng xiānshēng zài xiū tā de zìxíngchē.)

    381. Ah tôi đang tìm việc – là My brother is seeking a job. 我弟弟正在找工作。(Wǒ dìdì zhèngzài zhǎo gōngzuò.)

    382. Nancy sẽ về hưu vào năm sau – Nancy will retire next year. 南希明年就退休了。(Nán xī míngnián jiù tuìxiūle.)

    383. Cả bạn và anh ta đều không sai – Neither you nor he is wrong. 你没错,他也没错。(Nǐ méi cuò, tā yě méi cuò.)

    384. Cơ hội chỉ đến một lần – Opportunity knocks but once. 机不可失,时不再来。(Jī bùkě shī, shí bù zàilái.)

    385. Cô ta vội vàng mặc y phụ – She dressed herself hastily. 她匆忙穿上衣服。(Tā cōngmáng chuān shàng yīfú.)

    386. Cô ta thuê chiếc xe theo giờ – She hired a car by the hour. 她租了一辆按钟点计费的汽车。(Tā zūle yī liàng àn zhōngdiǎn jì fèi de qìchē.)

    387. Ai đó đang nhấn chuông – Someone is ringing the bell. 有人在按门铃。(Yǒurén zài àn ménlíng.)

    388. Ông bà Smiths là hàng xóm của tôi – The Smiths are my neighbors. 史密斯一家是我的邻居。(Shǐmìsī yījiā shì wǒ de línjū.)

    389. Đôi giầy này không vừa – These shoes don’t fit right. 这双鞋不太合适。(Zhè shuāng xié bù tài héshì.)

    390. Đây chỉ là hiệp đầu – This is only the first half. 这才是上半场呢。(Zhè cái shì shàng bàn chǎng ne.)

    391. Chiếc bút này viết không đẹp – This pen doesn’t write well. 这钢笔不好写。(Zhè gāngbǐ bù hǎo xiě.)

    392. Bạn có muốn một ly trà không? – Would you like a cup of tea? 你想喝杯茶吗? (Nǐ xiǎng hē bēi chá ma?)

    393. Bạn hôm nay trông đẹp quá – You really look sharp today. 你今天真漂亮。(Nǐ jīntiān zhēn piàoliang.)

    394. Một con mèo khác đến nhà tôi – Another cat came to my house. 又有一只猫来到我家了。(Yòu yǒuyī zhǐ māo lái dào wǒjiāle.)

    395. Kiểm tra câu trả lời của bạn với tôi – Check your answers with mine. 把你的答案跟我的核对一下。(Bǎ nǐ de dá’àn gēn wǒ de héduì yīxià.)

    396. Đừng giấu sự thật với tôi – Don’t keep the truth from me. 别瞒着我事实真相。(Bié mánzhe wǒ shìshí zhēnxiàng.)

    397. Mọi việc mới chỉ là bắt đầu – Everything has its beginning. 凡事都有开端。(Fánshì dōu yǒu kāiduān.)

    398. Anh ta nói đến rồi – He came to the point at once. 他一下子就说到了点子上。(Tā yīxià zi jiù shuō dàole diǎnzi shàng.)

    399. Công việc của anh ta lạc hậu rồi – He fell behind with his work. 他工作落后了。(Tā gōngzuò luòhòule.)

    400. Anh ta là người hạnh phúc nhất trên thế giới – He is the happiest man alive. 他是世界上最快乐的人 (Tā shì shìjiè shàng zuì kuàilè de rén)

    1000 câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày thông dụng nhất.

    (tổng hợp/kienthuctiengtrung.com)


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tuấn Anh @ 10:43 14/06/2016
    Số lượt xem: 3415
    Số lượt thích: 1 người (Trần Nam)
    Avatar

     

     

     

    Câu 751. Cô ấy sợ phải ở nông trại 1 mình. - She feared staying alone in the farmhouse. – 她害怕一个人留在农舍里。Tā hàipà yí ge rén liú zài nóngshè lǐ.
    752. Cô ấy dẫn đoàn khách du lịch tham quan tòa thành lũy này. - She guided the tourists around the castle. – 她引导旅游者参观了这座城堡。Tā yǐndǎo lǚyóuzhě cānguān le zhè zuò chéngbǎo.
    753. Cô ấy mỗi ngày đều chạy bộ để giảm béo. - She runs every day in order to lose weight. – 她每天都跑步是为了减肥。Tā měitiān dōu pǎobù shì wèi le jiǎnféi.
    754. Hôm qua cô ấy hát ở đại sảnh 1 cách rất hay. - She sang perfectly in the hall last night. – 她昨晚在大厅唱得非常好。Tā zuó wǎn zài dàtīng chàng dé fēicháng hǎo.
    755. Có người thường rất hay than phiền về người khác. - Somebody is always complaining to others. – 有人总是向别人抱怨。Yǒurén zǒng shì xiàng biérén bàoyuàn.
    756. Năm nay vận may của họ cũng không tồi. - They don’t often have a bad day this year. – 他们今年的运气还不错。Tāmen jīnnián de yùnqì hái bú cuò.
    757. Chúng tôi cho rằng sự việc này không nghiêm trọng. - We regard the matter as nothing important. – 我们认为这件事情不重要。Wǒmen rènwéi zhè jiàn shìqíng bù zhòngyào.
    758. Chúng tôi sẽ được nghỉ vào 1 thời điểm nào đó trong tháng 8. - We’ll take our holiday sometime in August. – 我们将在八月份的某个时候休假。Wǒmen jiàng zài bā yuè fèn de mǒu ge shíhòu xiūjià.
    759. Xin hỏi đường tới trạm xe đi như thế nào? - Could you direct me to the station, please? – 请问到车站怎么走?Qǐng wèn dào chēzhàn zěnme zǒu?
    760. Hành lí của bạn đã được cho phép đi qua chưa? - Have you cleared your luggage with customs? – 你的行李通关了吗?Nǐ de xínglǐ tōngguān le ma?
    761. Anh ấy đưa cho tôi 1 đống vấn đề, thật là phiền phức. - He bothered me with a great many questions. – 他对我提了一大堆问题,真烦!Tā duì wǒ tí le yí dà duī wèntí, zhēn fán!
    762. Anh ấy tập thể dục vào mỗi sáng. - He does exercises every day in the morning. – 他每天早上锻炼身体。Tā měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.
    763. Tôi phải khống chế bản thân thế nào đây? Tôi không thể bình tĩnh lại được. - How do I control myself? I can’t calm down. – 我怎能控制我自己?我无法冷静下来。Wǒ zěn néng kòngzhì wǒ zìjǐ? Wǒ wúfǎ lěngjìng xià lái.
    764. Tôi đặc biệt thích các bản nhạc và nhạc pop. - I dig songs and I like pop music very much. – 我特别喜欢歌曲和流行音乐。Wǒ tèbié xǐhuān gēqǔ hé liúxíng yīnyuè.
    765. Tôi muốn đổi séc du lịch. - I’d like to cash a traveler’s check please. – 我想兑换旅行支票。Wǒ xiǎng duìhuàn lǚxíng zhīpiào.
    766. Tôi muốn đi nhặt vỏ sỏ vào chiều nay. - I’d like to pick sea shells this afternoon. – 今天下午我想去捡贝壳。Jīntiān xiàwǔ wǒ xiǎng qù jiǎn bèiké.
    767. Họ không hồi âm cho chúng ta, thật là kì lạ. - It’s odd that they didn’t reply our letter. – 他们没有给我们回信,这真奇怪。Tāmen méi yǒu gěi wǒmen huíxìn, zhè zhēn qíguài.
    768. John rất ít khi họp mặt bạn bè. - John seldom gets together with his friends. – 约翰很少与朋友聚在一起。Yuēhàn hěn shǎo yǔ péngyǒu jù zài yīqǐ.
    769. Dạo này có rất nhiều người bị thất nghiệp. - Many people have been out of work recently. – 最近有许多人失业。Zuìjìn yǒu xǔduō rén shīyè.
    770. Xin hãy chuyển lời thăm hỏi chân thành nhất của tôi đến toàn thể gia đình các bạn nhé. - Please give my best regards to your family. – 请代我向你们全家致以最诚挚的问候。Qǐng dài wǒ xiàng nǐmen quánjiā zhì yǐ zuì chéngzhì de wènhòu.
    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
    771. Có nhiều người coi sách như một người bạn. - Some people have compared books to friends. – 有些人把书比作朋友。Yǒu xiē rén bǎ shū bǐ zuò péngyǒu.
    772. Vợt và bóng bị người ta trộm đi mất rồi. - The bat together with the balls was stolen. – 球拍和求全被偷了。Qiúpāi hé qiúquán bèi tōu le.
    773. Màu sắc trang phục của cô ấy rất phù hợp với cô ấy. - The color of her dress suits her very well. – 她衣服的颜色很适合她。Tā yīfu de yánsè hěn shìhé tā.
    774. Ban ngày trở nên dài hơn, ban đêm trở nên ngắn hơn. - The days get longer and the nights get shorter. – 白天变长了,黑夜变短了。Báitiān biàn cháng le, hēiyè biàn duǎn le.
    775. Chiếc váy không hề hợp với cô ấy, cô ấy quá gầy rồi. - The dress doesn’t fit her. She is too thin. – 这件衣服不适合她,她太瘦了。Zhè jiàn yīfu bù shìhé tā, tā tài shòu le.
    776. Lần thi này làm cho anh ta rất áp lực. - The examination put a lot of stress on him. – 那次考试给了他很大的压力。Nà cì kǎoshì gěi le tā hěn dà de yālì.
    777. Người mẹ đặt con mình ngồi bên cạnh cái bàn nhỏ. - The mother sat the child at a little table. – 母亲安排孩子坐到小桌旁。Mǔqīn ānpái háizi zuò dào xiǎo zhuō páng.
    778. Cặp song sinh này có 1 chút không giống nhau. - There is some difference between the twins. – 这对双胞胎有点儿不一样。Zhè duì shuāngbāotāi yǒu diǎnr bù yíyàng.
    779. Bọn họ kiên trì ở lại mà không chịu đi. - They insisted on staying rather than going. – 他们坚持留下来,而不愿意走。Tāmen jiānchí liú xià lái, ér bú yuànyì zǒu.
    780. Hãy tin tôi, trò chơi này thật sự đáng để chơi thử. - Trust me, the game is really worth playing. – 相信我,这游戏确实值得一玩。Xiāngxìn wǒ, zhè yóuxì quèshí zhídé yī wán.
    781. Cô ấy không giống những người bạn của mình ở chỗ, cô ấy trước giờ đều không từ bỏ. - Unlike her friends, she never gave up hope. – 与她的朋友的不同之外是,她从不放弃希望。Yǔ tā de péngyǒu de bùtóng zhī wài shì, tā cóng bù fàngqì xīwàng.
    782. Làm tốt lắm! Cậu luôn làm tốt mọi việc! - Well done! You are always doing a good job! – 干得不错!你总是干得很出色!Gàn dé búcuò! Nǐ zǒng shì gàn dé hěn chūsè!
    783. Chúng tôi có kế hoạch sẽ đi Italy vào mùa hè này. - We’re planning a tour to Italy this summer. – 我们计划今年夏天到意大利去旅行。Wǒmen jìhuà jīnnián xiàtiān dào Yìdàlì qù lǚxíng.
    784. Sáng nay có thư của tôi không? - Were there any letters for me this morning? – 今天早上有我的信吗?Jīntiān zǎoshang yǒu wǒ de xìn ma?
    785. Sao con mèo của bà Lý lại không bắt chuột nhỉ? - Why isn’t Mrs. Lee’s cat catching the mice? – 李太太的猫为何不在抓这些老鼠呢?Lǐ tàitai de māo wèihé bú zài zhuā zhè xiē lǎoshǔ ne?
    786. Your English is improving little by little. – 你的英语正在渐渐提高。Nǐ de Yīngyǔ zhèngzài jiànjiàn tígāo.
    787. Xin hỏi đường tới nhà vệ sinh đi như thế nào? - Could you tell me where I can wash my hands? – 请问洗手间怎么走?Qǐngwèn xǐshǒujiān zěnme zǒu?
    788. Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần dài dằng dẵng này không? - Do you have any plans for the long weekend? – 你有办法打发这个漫长的周末吗?Nǐ yǒu bànfǎ dǎfā zhè ge màncháng de zhōumò ma?
    789. Anh ta quyết định khởi tố ông chủ của mình. - He decided to bring a suit against his boss. – 他决定起诉他的老板。Tā juédìng qǐsù tā de lǎobǎn.
    790. Ông ta dùng cả đời mình để cống hiến cho nghiên cứu khoa học. -  He devoted his life to the study of science. – 他把毕生献给科学研究。Tā bǎ bìshēng xiàn gěi kēxué yánjiū.
    791. Anh ta buộc phải chọn lựa giữa cái chết và nỗi nhục. - He had to choose between death and dishonor. – 他不得不在死亡和耻辱之间选择。Tā bùdé bú zài sǐwáng hé chǐrǔ zhī jiān xuǎnzé.
    792. Thử nghiệm trước của anh ta không thành công. - His previous attempts had been unsuccessful. – 他以前的尝试没有成功。Tā yǐqián de chángshì méi yǒu chénggōng.
    793. Tôi quyết định sẽ không thay đổi gì cả. - I determined that nothing should be changed. – 我决定什么都不改变。Wǒ juédìng shénme dōu bù gǎibiàn.
    794. Tôi cho rằng việc này sẽ chẳng có kết quả tốt đẹp gì. - I don’t think it will lead to a good result. – 我认为这事不会有什么好结果。Wǒ rènwéi zhè shì bù huì yǒu shé me hǎo jiéguǒ.
    795. Tôi cần mượn 4 quyển sách và 2 quyển tạp chí. - I have 4 books and 2 magazines to check out. – 我有4本书和2本杂志要借。Wǒ yǒu 4 běn shū hé 2 běn zázhì yào jiè.
    796. Tôi nghĩ tôi đều điền đúng hết rồi. - I think I’ve filled in everything correctly. – 我想各项都填对了。Wǒ xiǎng gè xiàng dōu tián duì le.
    797. Tôi không chắc mình đã khóa cửa chưa. - I’m not sure whether I have locked the door. – 我没把握是否锁了门。Wǒ méi bǎwò shìfǒu suǒ le mén.
    798. Anh ta rất nhanh đã sửa xong cái đồng hồ rồi. - It took him a little time to fix that watch. – 他很快就把表修理好了。Tā hěn kuài jiù bǎ biǎo xiūlǐ hǎo le.
    799. Bố tôi đang ở nhà tìm vé! - My father is at home looking for the ticket. – 我爸爸正在家里找票呢!Wǒ bàba zhèngzài jiā lǐ zhǎo piào ne!
    800. Mãi đến tuần trước tôi mới nhận được giấy phép làm việc. - Not until last week did I get a work permit. – 直到上周我才拿到工作许可证。Zhídào shàng zhōu wǒ cái ná dào gōngzuò xǔkězhèng.

    901. Mỗi nước đều có những lễ nghi riêng. - Manners are quite different from country to country. – 各国的礼仪各不相同。Gè guó de lǐyí gè bù xiāngtóng.
    902. Tôi không những quen biết cô ấy, còn là bạn tốt nhất của cô ấy. - Not only did I know her, but I was her best friend. – 我不仅认识她,还是她最好的朋友。Wǒ bùjǐn rènshi tā, háishì tā zuì hǎo de péngyǒu.
    903. Giải thưởng điện ảnh nổi tiếng nhất là giải thưởng Academy. - The best-known movie awards are the Academy Awards. – 最著名的电影奖是奥斯卡金像奖。Zuì zhùmíng de diànyǐngjiǎng shì Àosīkǎ jīnxiàngjiǎng.
    904. Chúng ta phải có hành động gì đó với chú chó của nhà hàng xóm thôi! - We’ve got to do something about the neighbor’s dog! – 我们得对邻居的狗采取点行动了!Wǒmen děi duì línjū de gǒu cǎiqǔ diǎn xíngdòng le!
    905. Chủ nhật đến ăn cơm tối cùng chúng tôi nhé? - Will you come and join us for dinner on Sunday? – 星期天来和我们共进晚餐好吗?Xīngqītiān lái hé wǒmen gòng jìn wǎncān hǎo ma?
    906. Bạn có cho rằng con người chính là tài nguyên lớn nhất của 1 công ty không? - Do you think people are a company’s greatest wealth? – 你认为人是公司最大的财富吗?Nǐ rènwéi rén shì gōngsī zuìdà de cáifù ma?
    907. Anh ấy tự cho rằng mình là 1 nhân vật quan trọng, nhưng chúng tôi lại thấy anh ta chẳng là gì. - He thinks himself somebody, but we think him nobody. – 他自以为是重要人物,但我们觉得他什么也不是。Tā zìyǐwéishì zhòngyào rénwù, dàn wǒmen juédé tā shénme yě bú shì.
    908. Tôi tin rằng tôi vẫn chưa đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp. - I believe I haven’t reached the summit of my career. – 我相信我还没有达到事业的巅峰。 Wǒ xiāngxìn wǒ hái méi yǒu dádào shìyè de diānfēng.
    909. Bạn có đến sớm hay muộn cũng chẳng sao. - It is no matter whether you get there early or late. – 你早到晚到都没有关系。Nǐ zǎo dào wǎn dào dōu méi yǒu guānxi.
    910. Trong môn bóng đá, dùng tay chơi bóng là phạm quy. - It’s against the rules to handle the ball in soccer. – 在足球中以手触球就是犯规。Zài zúqiú zhōng yǐ shǒu chù qiú jiù shì fànguī.
    911. Y tá đang giúp bác sỹ làm phẫu thuật trong phòng phẫu thuật. - The nurse assisted the doctor in the operating room. – 护士在手术室协助医生动手术。Hùshì zài shǒushùshì xiézhù yīshēng dòng shǒushù.
    912. Tôi làm gì trong khoảng thời gian của mình căn bản chẳng liên quan đến ai. - What I do on my own time is nobody else’s business. – 我在自己的时间里干什么根本不关别人的事。Wǒ zài zìjǐ de shíjiān lǐ gàn shénme gēnběn bù guān biérén de shì.
    913. Những gì tôi muốn làm không giống với người khác. - What I want to do is different from those of others. – 我想做的与别人不同。Wǒ xiǎng zuò de yǔ biérén bù tóng.
    914. Ngài quên chưa viết ngày rời đi rồi ạ. - You forget to write down the date of your departure. – 您忘了写离店日期了。Nín wàng le xiě lí diàn rìqī le.
    915. Cô ấy nói: “Tôi mà biết sớm quy định này thì tốt rồi!”. - “I wish I’d known about that rule earlier”, she said. – “我要是早点知道这个规矩就好了!”她说。“Wǒ yàoshi zǎo diǎn zhīdào zhè ge guīju jiù hǎo le!” Tā shuō.
    916. Bạn có thể nói cho tôi biết bí quyết để có 1 cuộc sống vui vẻ dài lâu không? - Could you tell me your secret for a long, happy life? – 你能告诉我长时间地过着快乐的生活的秘诀吗?Nǐ néng gàosù wǒ cháng shíjiān de guò zhe kuàilè de shēnghuó de mìjué ma?
    917. Anh ấy đảm nhiệm 1 chức vụ quan trọng. - He holds a position of great responsibility upon him. – 他担任着一个责任重大的职务。Tā dānrèn zhe yí ge zérèn zhòngdà de zhíwù.
    918. Nghe nói anh ta có quan hệ lén lút với 2 người phụ nữ. - It is said he has secret love affairs with two women! – 据说他背地里和两个女人有关系!Jùshuō tā bèidìlǐ hé liǎng ge nǚrén yǒu guānxì!
    919. Chuyến xe số 13 có tần suất chạy nhiều hơn, đúng không? - Number 13 buses run much more frequently, don’t they? – 13路车跑得更勤,是不是?13 lù chē pǎo dé gèng qín, shì bú shì?
    920. Họ rất vui vẻ nhận lời mời. - They are only too delighted to accept the invitation. – 他们非常乐意接受邀请。Tāmen fēicháng lèyì jiēshòu yāoqǐng.
    921. Tuần sau chúng ta sẽ có bài thi cuối kì. - We are going to have the final examination next week. – 我们下周举行期末考试。Wǒmen xià zhōu jǔxíng qīmò kǎoshì.
    922. Việc chăm sóc y tế và chữa bệnh hiện nay khiến con người có thể sống lâu hơn. - And now medical care helps to keep people alive longer. – 现在的医疗保健使人们活得更长。Xiànzài de yīliáo bǎojiàn shǐ rénmen huó dé gèng cháng.
    923. Bạn nghĩ mình lập tức có thể ngủ được ngay sao? - Do you think you’ll be able to go to sleep fight away? – 你认为你马上就能睡着吗?Nǐ rènwéi nǐ mǎshàng jiù néng shuì zháo ma?
    924. Lúc không có giám đốc thì tôi là người quản lý công ty. - I am in charge of the company when the manager is out. – 经理不在时我就来管理公司。Jīnglǐ bú zài shí wǒ jiù lái guǎnlǐ gōngsī.
    925. Tôi mượn Tom 1 quyển vở, rồi lại cho Mary mượn. - I borrowed a notebook from Tom and I lent it to Marry. – 我从汤姆那儿借了一本笔记本,我又把它借给玛丽了。Wǒ cóng Tāngmǔ nàr jiè le yī běn bǐjìběn, wǒ yòu bǎ tā jiè gěi Mǎlì le.
    926. Tôi đang giặt quần áo, còn John đang nấu cơm tối. - I’m doing some washing and John is cooking dinner. – 我正在洗衣服,约翰在做晚饭。Wǒ zhèngzài xǐ yīfu, Yuēhàn zài zuò wǎnfàn.
    927. Trong chuyến du lịch, các bạn có gặp chuyện gì đáng nhớ không? - Were there any exciting incidents during your journey? – 你们在旅行中有没有什么令人激动的事情?Nǐmen zài lǚxíng zhōng yǒu méi yǒu shénme lìng rén jīdòng de shìqíng?
    928. Nói đến chính sách, tôi phải nói mấy câu. - As far as policy is concerned, I have to say something. – 谈到政策,我得说几句。Tán dào zhèngcè, wǒ děi shuō jǐ jù.
    929. Cô có thể cho tôi biết lượng hành lí nhiều nhất có thể mang theo là bao nhiêu không? - Could you tell me what the maximum weight allowance is? – 您能告诉我行李的最大重量限额是多少吗?Nín néng gàosù wǒ xínglǐ de zuìdà zhòngliàng xiàn'é shì duōshǎo ma?
    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
    930. Anh ấy kẹp quyển sách dày, đi ra khỏi thư viện. - He came out of the library, a large book under his arm. – 他夹着本厚书,走出了图书馆。Tā jiāzhe běn hòu shū, zǒu chū le túshūguǎn.
    931. Mấy anh em họ mỗi người một vẻ. - The brothers differ from each other in their interests. – 这几个兄弟各有所好。Zhè jǐ ge xiōngdì gèyǒusuǒhǎo.
    932. Tuy chúng ta không thể nhìn thấy hạt nguyên tử, nhưng chúng thật sự có tồn tại. - Although we can’t see these atoms, they really do exist. – 虽然我们看不到原子,但它们的确存在。Suīrán wǒmen kàn bú dào yuánzǐ, dàn tāmen díquè cúnzài.
    933. Tôi đối với kiểu không khí lơi lỏng này của công ty thấy rất quen thuộc. - I am familiar with the casual atmosphere in the company. – 我对公司中这种放松的氛围感到很熟悉。Wǒ duì gōngsī zhōng zhè zhǒng fàngsōng de fēnwéi gǎndào hěn shúxī.
    934. Rất nhiều người khi ăn cơm, viết chữ, làm việc đều dùng tay phải. - Most people eat, write and work with their right hands. – 大多数人吃饭,写字,工作都用右手。Dà duōshǔ rén chīfàn, xiězì, gōngzuò dōu yòng yòushǒu.
    935. Chỉ có cố gắng, mới đạt được thành công. - Only by working hard can we succeed in doing everything. – 只有努力,才能成功。Zhǐ yǒu nǔlì, cái néng chénggōng.
    936. Đừng lo, chỉ trong 2 ngày bạn sẽ khỏi bệnh thôi. - Take it easy, you will be all right in a couple of days. – 别担心,你两天之内就会痊愈的。Bié dānxīn, nǐ liǎng tiān zhī nèi jiù huì quányù de.
    937. Ban nhạc The Beatles đã nói lên phần nào tinh thần thời đại của họ. - The Beatles represented part of the spirit of their age. – 甲壳虫乐队代表了他们时代的部分精神。Jiǎkéchóng yuèduì dàibiǎo le tāmen shídài de bùfèn jīngshén.
    938. Vì không có người giúp tôi, tôi đành phải tự hoàn thành công việc này. - There being no one to help me, I had to do it all alone. – 因为没有人帮助我,我不得不独立完成这项工作。Yīnwèi méi yǒu rén bāngzhù wǒ, wǒ bù dé bù dúlì wánchéng zhè xiàng gōngzuò.
    939. May váy cho con gái cần dùng bao nhiêu vải? - How much cloth does it take to make a skirt for the girl? – 女孩做一条裙子要用多少布?Nǚhái zuò yì tiáo qúnzi yào yòng duōshǎo bù?
    940. Vì có quá nhiều người cần phải nuôi dưỡng nên anh ta không biết làm thế nào mới tốt cả. - With all these mouths to feed, he didn’t know what to do. – 由于有那么多人要供养,他不知道怎么办才好。Yóuyú yǒu nà me duō rén yào gòngyǎng, tā bù zhīdào zěnme bàn cái hǎo.
    941. Tôi quên không chuẩn bị bài thuyết trình hôm nay tôi phải lên làm rồi. - I forgot to prepare the speech I’m supposed to give today. – 我忘了准备今天的我该做的演讲了。Wǒ wàng le zhǔnbèi jīntiān de wǒ gāi zuò de yǎnjiǎng le.
    942. Đã 6h30 đúng rồi, nhưng tôi nghĩ phải muộn hơn thế. - It’s supposed to start at 6:30 sharp, but I doubt it will. – 应该是六点半整的,但是我觉得够呛。Yīnggāi shì liù diǎn bàn zhěng de, dànshì wǒ juédé gòuqiàng.
    943. Tôi thay mặt cho công ty hoan nghênh cậu đến đây làm việc. - On behalf of my company, I would like to welcome you here. – 我代表我们公司欢迎你来这里。Wǒ dàibiǎo wǒmen gōngsī huānyíng nǐ lái zhè lǐ.
    944. Cô ấy đã thay đổi rất nhiều kể từ khi trở về từ Mỹ. - She’s been quite different since coming back from America. – 从美国回来之后,她变化很大。Cóng Měiguó huílái zhīhòu, tā biànhuà hěn dà.
    945. Việc nhìn thấy rất nhiều phụ nữ và cô gái trẻ trang điểm tại nơi công cộng hiện nay đã trở nên rất phổ biến rồi. -  Today it is common that women and girls make up in public. – 今天,在公共场所看到妇女和姑娘化妆打扮是很普遍的事。 Jīntiān, zài gōnggòng chǎngsuǒ kàn dào fùnǚ hé gūniang huàzhuāng dǎbàn shì hěn pǔbiàn de shì.
    946. Tôi cần đổi sang chuyến xe buýt số 11, nhưng trạm xe đó ở đâu? - I have to transfer to No.11 bus, but where is the bus stop? – 我需要换成11路公共汽车,但是车站在哪儿?Wǒ xūyào huàn chéng 11 lù gōnggòng qìchē, dànshì chēzhàn zài nǎr?
    947. Tôi nghĩ rằng anh ta rất thông minh, thật ra anh ta là 1 kẻ ngốc. - I supposed him to be very clever but he was in fact a fool. – 我以为他很聪明,其实他是个蠢货。Wǒ yǐwéi tā hěn cōngmíng, qíshí tā shì ge chǔnhuò.
    948. Con thỏ chạy vào trong rừng sâu rồi không thấy chạy ra nữa. - The rabbit ran to the woods and did not come back any more. – 兔子跑进了森林再也没有出来了。Tùzǐ pǎo jìn le sēnlín zài yě méi yǒu chūlái le.
    949. Tom và Mary chúc mừng sự ra đời của con gái chúng tôi. - Tom and Mary congratulated us on the birth of our daughter. – 汤姆和玛丽为我们女儿的出生向我们表示祝贺。Tāngmǔ hé Mǎlì wèi wǒmen nǚ'ér de chūshēng xiàng wǒmen biǎoshì zhùhè.
    950. Bất kể khi nào tôi trông thấy đồ ngọt đều muốn ăn. - I can’t help eating sweets whenever they are in my presence. – 我无论什么时候一看到甜食就忍不住要吃。Wǒ wúlùn shénme shíhòu yī kàn dào tiánshí jiù rěn bú zhù yào chī.

     

    951.Tôi đang hút bụi sàn nhà, còn mấy cái áo sơ mi phải ủi nữa.
    l am vacuuming the floor now and have several shirts to iron.
    我正在用真空吸尘器清理地板,还有好几件衬衫要熨。
    Wǒ zhèng zài yòng zhēnkōng xīchénqì qīnglǐ dìbǎn, hái yǒu hǎo jǐ jiàn chènshān yào yùn.

    952.Anh sẽ yêu em đến khi sông cạn đá mòn.
     I will love you until the seas run dry and the rocks crumble.
    我将爱你直到海枯石烂。
    Wǒ jiāng ài nǐ zhídào hǎikūshílàn.
     
    953. Trên sông có 1 cây cầu đá nhỏ màu xám cực kì cũ nát.
    There is a broken small old gray stone bridge over the river
    河上有一座破烂不堪的、古老的、灰色的小石桥。
    Héshàng yǒu yí zuò pòlàn bùkān dì, gǔlǎo de, huīsè de xiǎo shíqiáo.
     
    954. Không ngạc nhiên khi mọi người nói rằng máy tính đang tiếp quản thế giới.
    No wonder people say that computers are taking over the world.
    难怪有人说电子计算机正渐渐接管世界。
    Nánguài yǒu rén shuō diànzi jìsuànjī zhèng jiànjiàn jiēguǎn shìjiè.
     
    955. Dân số tăng lên quá nhanh sẽ phát sinh rất nhiều vấn đề.
    The enormous increase of population will create many problems.巨大的人口增长将产生很多问题。
    Jùdà de rénkǒu zēngzhǎng jiāng chǎnshēng hěnduō wèntí.
     
    956.Tốt nhất bạn nên uống nước và nghỉ ngơi nhiều thêm.
    There's nothing better for you than plenty of water and sleep.
    你最好多喝水多休息。

    Nǐ zuì hǎo duō hē shuǐ duō xiūxi.
     
    957. Bạn nên tự dựa vào bản thân hơn là dựa vào người khác.
    You should always depend on yourself rather than someone else.
    你应该是依靠你自己,而不足别人。
    Nǐ yīnggāi shì yīkào nǐ zìjǐ, ér bù zú bié rén. 
     
    958. Cho phép tôi được gửi đến quý vị đang ngồi đây lời chào mừng chân thành nhất.
    I would like to express to all of you here our sincere welcome.
    让我向在座诸位致以最真挚的欢迎。
    Ràng wǒ xiàng zàizuò zhūwèi zhì yǐ zuì zhēnzhì de huānyíng.
    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
     
    959. Rất nhiều người thích sống tại nông thôn hơn là tại thành phố.
    Many people prefer living in the country to living in the town.
    许多人喜欢住在农村而不喜欢住在城市。
    Xǔduō rén xǐhuān zhù zài nóngcūn ér bù xǐhuān zhù zài chéngshì.
     
    960. Nếu đã đến đây rồi thì tôi muốn được thưởng thức những món ăn đặc sắc của đất nước này.
    Since I'm here, I'd like to try a typical dish of this country.
    既然来了,我想吃这个国家特有的食物。
    Jìrán lái le, wǒ xiǎngchī zhè ge guójiā tèyǒu de shíwù.
     
    961. Lên xuống cầu thang so với máy tập thể dục còn tốt hơn.
    Walking up and down the stairs would beat any exercise machine.
    上下楼梯可比什么健身器都要好。
    Shàngxià lóutī kě bǐ shénme jiànshēnqì dōu yào hǎo.
     
    962. Nếu không phải do chuông báo thức không kêu, cô ấy đã không đến muộn.
    Had it not been for the alarm clock she wouldn't have been late.如果不是因为闹钟不响的话,她就不会迟到了。
    Rúguǒ bú shì yīnwèi nàozhōng bù xiǎng de huà, tā jiù bú huì chídào le.
     
    963. Bất kể là bạn có nỗ lực làm việc đến đâu, ông chủ cũng sẽ không hoàn toàn hài lòng.
    How ever you may work hard, the boss will not be fully satisfied.无论你有多努力,老板总不会完全满意。
    Wúlùn nǐ yǒu duō nǔlì, lǎobǎn zǒng bú huì wánquán mǎnyì.
     
    964. Nếu anh ấy không làm gãy mất răng thì bây giờ đã không phải vào bệnh viện rồi.
    If he had not broken his tooth, he would not be in hospital now.如果他没有把牙齿弄坏,现在就不在医院了。
    Rúguǒ tā méi yǒu bǎ yáchǐ nòng huài, xiànzài jiù bú zài yīyuàn le.
     
    965. Nếu mà bạn bỏ tiền ra để đốt vào bài bạc thì không bằng làm rơi mất nó còn hơn.
    You might as well throw your money away as spend it in gambling.
    你与其把钱花在赌博上,不如把它丢掉的好。
    Nǐ yǔqí bǎ qián huā zài dǔbó shàng, bù rú bǎ tā diūdiào de hǎo.
    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
     
    966. Bạn có thể nói cho tôi biết tình hình thi đấu World Cup không?
    Can you put me in the picture about the World Cup Football Match?
    你能给我讲讲关于世界杯足球赛的状况吗?
    Nǐ néng gěi wǒ jiǎngjiang guānyú shìjièbēi zúqiúsài de zhuàngkuàng ma?
     
    967. Tôi thường chỉ sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm kiếm thông tin.
    I'm usually just using the search engines to look up information.我通常只是用搜索引擎找一些资料。
    Wǒ tōngcháng zhǐ shì yòng sōusuǒ yǐnqíng zhǎo yīxiē zīliào.
     
    968. Anh ấy ngày nào cũng về nhà rất sớm để vợ khỏi tức giận.
    He goes home early everyday for fear that his wife would be angry.
    他每天很早就回家,免得老婆生气。
    Tā měitiān hěn zǎo jiù huí jiā, miǎndé lǎopó shēngqì.
     
    969. Rất tiếc phải nói với bạn rằng chúng tôi không thể thuê bạn làm công việc này được.
    I regret to inform you that we are unable to offer you employment.
    很遗憾地告诉你,我们无法雇用你。
    Hěn yíhàn de gàosù nǐ, wǒmen wúfǎ gùyòng nǐ.
     
    970. Dù tôi không thích học tiếng Anh tý nào nhưng tôi vẫn phải học nó.
    I will continue my learning, though I am tired of learning English.
    尽管我很烦英语,我还是要学它。
    Jǐnguǎn wǒ hěn fánYīngyǔ, wǒ hái shì yào xué tā.
     
    971. Lý Bạch là 1 trong những nhà thơ vĩ đại nhất của Trung Quốc.
    Li Bai is one of the greatest poets that have ever lived in China.李白是中国有史以来最伟大的诗人之一。
    Lǐbái shì Zhōngguó yǒu shǐ yǐlái zuì wěidà de shīrén zhī yī.
     
    972. Rất nhiều người phàn nàn rằng máy tính đang tiếp quản hết công việc của con người.
     Many people complain that computers are taking over their jobs.许多人抱怨说计算机正在接管人的工作。
    Xǔduō rén bàoyuàn shuō jìsuànjī zhèngzài jiēguǎn rén de gōngzuò.
     
    973. Trong tủ ở phòng bếp của cô ấy toàn là những đồ vật cô ấy không cần nữa.
    The cupboards in her kitchen were full of things she did not need.
    她厨房的橱柜中放满了她不需要的东西。
    Tā chúfáng de chúguì zhōng fàngmǎn le tā bù xūyào de dōngxi.
     
    974. Tôi hoàn toàn không để bụng những điều mà cô ấy nói, tôi biết cô ấy không có ý đó.
    What be said did not annoy me much, for I knew he did not mean it.
    我并不在乎他所说的,我知道他不是那个意思。
    Wǒ bìng bú zàihū tā suǒ shuō de, wǒ zhīdào tā bú shì nà ge yìsi.
    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
     
    975. Anh ấy hỏi tôi 1 số vấn đề cá nhân, tôi căn bản không muốn trả lời.
    He asked me some personal questions, but I would never answer them.
    他问了我几个个人问题,我根本不愿回答。
    Tā wèn le wǒ jǐ ge gèrén wèntí, wǒ gēnběn bú yuàn huídá.
     
    976. Đi đâu cũng được, chỉ cần không phải đứng xếp hàng là được.
    I don't care where we go as long as we don't have to stand in line.不管去哪里,只要不用站着排队就行。
    Bùguǎn qù nǎlǐ, zhǐ yào bú yòng zhànzhe páiduì jiù xíng.
     
    977. Cô ấy thích Mike, nhưng cô ấy không muốn kết hôn sớm như vậy.
    She likes Mike a lot, but she doesn't want to get married so early.她喜欢迈克,但她不想那么早就结婚。
    Tā xǐhuān Màikè, dàn tā bù xiǎng nà me zǎo jiù jiéhūn.
     
    978. Sao bạn không đi tìm 1 công việc đi, không phải dựa dẫm vào bố mẹ như thế nữa?
    Why don't you find a job and end this dependence upon your parents?
    你为何不找个职业不再, 依靠你的父母呢?
    Nǐ wèihé bù zhǎo ge zhíyè, bú zài yīkào nǐ de fùmǔ ne?
     
    979. Có thế giúp tôi kiểm tra lại xem tàu hỏa khi nào đến không?
    Will you please try to find out for me what time the train arrives?能不能请你帮我查查火车什么时候到?
    Néng bù néng qǐng nǐ bāng wǒ cháchá huǒchē shénme shíhòu dào?
     
    980. Tiếng Anh tốt sẽ giúp cho cơ hội tìm được việc làm của các bạn lớn hơn.
    A good knowledge of English will improve your chances of employment.
    英语好将有助于增加你们的就业机会。
    Yīngyǔ hǎo jiāng yǒu zhù yú zēngjiā nǐmen de jiùyè jīhuì.
     
    981. Nếu cô ấy phát hiện ra bạn làm đổ mực lên áo của cô ấy, cô ấy sẽ tức giận cho xem.
    If she finds out you spilled ink on her coat, she'll blow her stack.如果她发现你在她上衣上洒了墨水,她会大发脾气的。
    Rúguǒ tā fāxiàn nǐ zài tā shàngyī shàng sǎ le mòshuǐ, tā huì dà fā píqì de.
     
    982. Nếu có thể gửi cho tôi giấy mời nhập học của quý trường, tôi sẽ cảm kích vô cùng.
    I would be very grateful for information about entry to your college.
    若能寄给我贵校的入学申请材料我将十分感激。
    Ruò néng jì gěi wǒ guì xiào de rùxué shēnqǐng cáiliào wǒ jiāng shífēn gǎnjī.
     
    983. Mr. Smith biết Jack không dám gặp người khác là do hồi hộp.
    Mr. Smith knew Jack didn't look at the others because he was nervous.
    史密斯先生知道杰克不敢看别人是因为紧张。
    Shǐmìsī xiānshēng zhīdào Jiékè bù gǎn kàn biérén shì yīnwèi jǐnzhāng.
    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
     
    984. Người Anh khi được giới thiệu với người khác thường sẽ bắt tay đối phương.
    On being introduced to somebody, a British person often shakes hands.
    英国人被介绍给别人的时候常常和对方握握手。
    Yīngguó rén bèi jièshào gěi biérén de shíhòu chángcháng hé duìfāng wòwòshǒu.
     
    985. Tôi muốn được đi dạo bên hồ, hát bài hát mà tôi thích.
    I want to take a walk along the river bank, singing my favorite songs.
    我想在河边散步,唱我喜欢的歌。
    Wǒ xiǎng zài hébiān sànbù, chàng wǒ xǐhuān de gē.
     
    986. Nhiều người cho rằng, nguyên nhân gây nên bệnh béo phì là do ăn quá nhiều và áp lực tạo thành.
     Many people believe that overweight results from overeating and stress.
    很多人认为肥胖超重是因为吃得过多和压力造成的。
    Hěnduō rén rènwéi féipàng chāozhòng shì yīnwèi chī dé guò duō hé yālì zàochéng de.
    987. Tất cả những đồ vật này nhìn thì có vẻ không giống nhau thế mà lại có 1 điểm chung với nhau.
    Yet all these things, different as they seem, have one thing in common.
    然而所有这些东西,看上去虽不同,但却有一个共同点。
    Rán'ér suǒyǒu zhè xiē dōngxi, kàn shàngqù suī bù tóng, dàn què yǒu yí ge gòngtóngdiǎn.
     
    988. Tất cả những hồi ức đẹp đẽ lại 1 lần nữa hiện lên 1 cách rõ ràng trong đầu tôi, có những việc thậm chí còn làm tôi khóc.
    All my best memories come back clearly to me, some can even make me cry.
    所有美好的记忆又在我脑海清晰地浮现了,有些甚至还令我哭泣。
    Suǒyǒu měihǎo de jìyì yòu zài wǒ nǎohǎi qīngxī de fúxiàn le, yǒu xiē shènzhì hái lìng wǒ kūqì.
     
    989. Hôm nay là ngày đẹp nhất đời anh vì từ nay anh đã có em bên cạnh.
    This is the most wonderful day of my life, because I'm here with you now.
    今天是我一生中最美好的一天,因为我现在和你在一起。
    Jīntiān shì wǒ yīshēng zhōng zuì měihǎo de yì tiān, yīnwèi wǒ xiànzài hé nǐ zài yì qǐ.
     
    990. Khi tôi còn là 1 cô bé, tôi thường nghe đài thu thanh, đợi cho đến bài hát tôi thích.
    When I was young, I'd listen to the radio, waiting for my favorite songs.
    当我还是个小女孩的时候,我常听着收音机,等待我最喜欢的歌。
    Dāng wǒ háishì ge xiǎo nǚhái de shíhòu, wǒ cháng tīngzhe shōuyīnjī, děngdài wǒ zuì xǐhuān de gē.
     
    991. Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đi xem phim bởi vì anh ấy đã mua vé xong rồi.
    I'm certain he'll go to see the film, because he's bought a ticket.
    我肯定他会去看电影的,冈为他把票都买好了。
    Wǒ kěndìng tā huì qù kàn diànyǐng de, gāng wèi tā bǎ piào dōu mǎi hǎo le.
     
    992. Trước khi bạn mượn sách, bạn phải trả tiền hết tiền phạt đã.
     Unfortunately you'll have to pay the fine before you check those books out.
    在你借书之前你要先付清罚款。
    Zài nǐ jiè shū zhīqián nǐ yào xiān fù qīng fákuǎn.
    Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
     
    993.Này, các bạn cứ nói to suốt thế, tôi cũng không thể không vặn hết volume của mình lên được.
     Hi! You guys keep talking so loudly that I have to speak at the top my voice!
    哎!你们一直这样大声讲话,我都不得不扯着嗓子说话了。
    Āi! Nǐmen yīzhí zhè yàng dàshēng jiǎnghuà, wǒ dōu bùdé bù chězhe sǎngzi shuōhuà le.
     
    994. Chúng ta không chỉ cần phải hiểu được lí luận, còn phải biết vận dụng lý luận vào thực tiễn nữa.
     We should not only know the theory but also how to apply it to practice.
    我们不仅要知道理论,还要知道怎样把理论应用于实践。
    Wǒmen bù jǐn yào zhīdào lǐlùn, hái yào zhīdào zěnyàng bǎ lǐlùn yìngyòng yú shíjiàn.
     
    995. Kết hợp vận động với giảm khẩu phần ăn có lẽ là biện pháp giảm béo tốt nhất.
    Combining exercise with the diet may be the most effective way to lose weight.
    运动与节食结合也许是减肥最有效的途径。
    Yùndòng yǔ jiéshí jiéhé yěxǔ shì jiǎnféi zuì yǒuxiào de tújìng.
     
    996. Mỗi hành khách được mang tối đa 60 cân hành lí, không kể hành lý xách tay.
    The maximum weight allowance is 60 kilos per traveler, excluding hand luggage.
    每个旅客托运的行李最大重量限额是60公斤,手提行李除外。
    Měi gè lǚkè tuōyùn de xínglǐ zuìdà zhòngliàng xiàn'é shì 60 gōngjīn, shǒutí xínglǐ chúwài.
     
    997. Bạn chỉ là hơi béo 1 chút thôi, rất nhanh có thể trở về hình dáng ngày xưa.
    You are just putting on a little weight. I believe you'll get that off easily.
    你只是稍微胖了些.很快就会恢复的。
    Nǐ zhǐ shì shāowéi pàng le xiē. Hěn kuài jiù huì huīfù de.
     
    998. Càng ngày càng nhiều công ty ở nhiều nước đang sử dụng máy móc điện tử thay cho con người.
    In many countries, more and more companies are replacing people with computers.
    在许多国家有越来越多的公司使用电子计算机来代替人。
    Zài xǔduō guójiā yǒu yuè lái yuè duō de gōngsī shǐyòng diànzǐ jìsuànjī lái dàitì rén.
     
    999. Bên cạnh cái tủ lạnh, phía dưới bồn rửa bát, còn cả ở trong tủ bếp nữa, chỗ nào cũng có chuột!
    There are mice next to the refrigerator, under the sink and inside the cupboard!
    冰箱边、洗碗槽下,还有橱柜里面都有老鼠!
    Bīngxiāng biān, xǐ wǎn cáo xià, hái yǒu chúguì lǐmiàn dōu yǒu lǎoshǔ!

    Avatar

    1001 cau tieng trung thong dung

    1. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)
    2. Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)
    3. Anh ấy đến bằng tàu hoả – He came by train. 他乘火车来。(Tā chéng huǒchē lái.)
    4. Anh ấy đang ốm nằm giường – He is ill in bed. 他卧病在床。(Tā wòbìng zài chuáng.)
    5. Anh ta thiếu dũng khí – He lacks courage. 他缺乏勇气。(Tā quēfá yǒngqì.)
    6. Ai nói với bạn thế? – Who told you that? 谁告诉你的? (Shuí gàosù nǐ de?)
    7. 1001 cau tieng trung thong dung trong tieng trung
    8. Anh ta là một người thông minh – He is a smart boy. 他是个小机灵鬼。(Tā shìgè xiǎo jīling guǐ.)
    9. Anh ta thích gì? – What does she like? 她喜欢什么? (Tā xǐhuān shénme?)
    10. Anh ta khó lòng nói ra được – He can hardly speak. 他几乎说不出话来。(Tā jīhū shuō bu chū huà lái.)
    11. Anh ta toàn bốc phét – He always talks big. 他总是吹牛。(Tā zǒng shì chuīniú.)
    12. Anh ta trúng cử rồi – He won an election. 他在选举中获胜。(Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng.)
    13. Anh ta không biết đùa – He can’t take a joke. 他开不得玩笑。(Tā kāi bùdé wánxiào.)
    14. Anh ta nợ chú tôi 100 đô la – He owes my uncle $100.他欠我叔叔100美元
    15. Anh ta có thu nhập rất cao – He has a large income. 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)
    16. Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy. 他看来很健康。(Tā kàn lái hěn jiànkāng.)
    17. Anh ta dừng lại chờ câu trả lời – He paused for a reply. 他停下来等着•回答。(Tā tíng xiàlái děngzhe•huídá)
    18. Anh ta sửa nhà của mình – He repaired his house. 他修理了他的房子。(Tā xiūlǐle tā de fángzi.)
    19. Anh ta gợi ý tổ chức một chuyến picnic – He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。(Tā jiànyì gǎo yīcì yěcān.)
    20. Anh ta đa sưu tầm tiền – He is collecting money. 他在筹集资金。(Tā zài chóují zījīn.)
    21. Anh ta sinh ra ở New York – He was born in New York. 他出生在纽约。(Tā chūshēng
    22. Anh ta không mệt 1 chút nào – He was not a bit tired. 他一点也不累。(Tā yīdiǎn yě bù lèi.)
    23. Ai đến trước được phục vụ trước – First come first served. 先到先得。(Xiān dào xiān dé.)
    24. Anh hùng suy nghĩ giống nhau – Great minds think alike. 英雄所见略同。(Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.)
    25. Anh ta có khiếu hài hước – He has a sense of humor. 他有幽默感。(Tā yǒu yōumò gǎn.)
    26. Anh ta đóng giả một ông già – He is acting an old man. 他正扮演一个老人。(Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.)
    27. Anh ta đang tìm việc – He is looking for a job. 他正在找工作。( Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò)
    28. Anh ta không quan tâm đến tôi – He doesn’t care about me. 他并不在乎我。(Tā bìng bùzàihū wǒ.)
    29. Anh ta ôm tôi bằng tay – He grasped both my hands. 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāngshǒu.)
    30. Anh ta trưởng thành về thể chất – He is physically mature. 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)
    31. Anh ta tự thất bại – He owned himself defeated. 他承认自己失败了。(Tā chéngrèn zìjǐ shībàile.)
    32. Anh ta có vẻ căng thẳng – He seems at little nervous. 他显得有点紧张。(Tā xiǎndé yǒudiǎn jǐnzhāng)
    33. Anh ta đang chơi thành phố – He strolls about the town. 他在镇上四处遛达。(Tā zài zhèn shàng sìchù liù dá.)
    34. Anh ta có một trí nhớ đáng nể – He has a remarkable memory. 他有惊人的记忆力。(Tā yǒu jīngrén de jìyìlì.)
    35. Anh ta đã hoàn thành nhiệm vụ – He has completed the task. 他完成了这个任务。(Tā wánchéngle zhège rènwù)
    36. Anh ta có một vài người bạn – He has quite a few friends. 他有不少的朋友。(Tā yǒu bù shǎo de péngyǒu.)
    37. Anh ta có thể làm mọi việc xấu – He is capable of any crime. 他什么样的坏事都能干得出来。(Tā shénme yàng de huàishì dōu nénggàn dé chūlái.)
    38. Anh ta bước nhanh đi – He walks with a quick pace. 他快步走路。(Tā kuài bù zǒulù.)
    39. Anh ta không bận 1 chút nào – He was not a little tired. 他很累。(Tā hěn lèi.)
    40. Anh ta lúc nào trông cũng rất buồn cười – His looks are always funny. 他的样子总是滑稽可笑。(Tā de yàngzi zǒng shì huájī kěxiào.)
    41. Anh ta bắn con sư tử bằng súng – He shot the lion with a gun. 他用枪把狮子打死了。(Tā yòng qiāng bǎ shīzi dǎ sǐle.)
    42. Ah tôi đang tìm việc – là My brother is seeking a job. 我弟弟正在找工作。(Wǒ dìdì zhèngzài zhǎo gōngzuò.)
    43. Ai đó đang nhấn chuông – Someone is ringing the bell. 有人在按门铃。(Yǒurén zài àn ménlíng.)
    44. Anh ta nói đến rồi – He came to the point at once. 他一下子就说到了点子上。(Tā yīxià zi jiù shuō dàole diǎnzi shàng.)
    45. Anh ta là người hạnh phúc nhất trên thế giới – He is the happiest man alive. 他是世界上最快乐的人 (Tā shì shìjiè shàng zuì kuàilè de rén)
    46. Anh ấy không hút thuốc cũng không uống rượu. – He neither smokes nor drinks. – 他既不抽烟也不喝酒。Tā jì bù chōuyān yě bù hē jiǔ.
    47. 46.Anh ấy thúc ngựa chạy lên ngọn đồi. – He ran his horse up the hill. – 他策马跑上小山。Tā cè mǎ pǎo shàng xiǎoshān.
    48. 47.Anh ấy làm tôi nhớ đến em trai của anh ấy. – He reminds me of his brother. – 他使我想起了他的弟弟。Tā shǐ wǒ xiǎngqǐ le tā de dìdi.
    49. Anh ấy lại 1 lần nữa làm trái với lời hứa. – He broke his words once again. – 他又一次违背了诺言。Tā yòu yí cì wéibèi le nuòyán.
    50. Anh ấy mặc quần áo bình thường. – He is in his everyday clothes. – 他穿着平常的衣服。Tā chuānzhuó píngcháng de yīfu.
    51. Anh ấy cao hơn tôi 1 cái đầu. – He is taller than I by ahead. – 他比我高一头。Tā bǐ wǒ gāo yì tóu.
    52. Anh ấy dẫn họ xuống núi. – He led them down the mountain. – 他带他们下山。Tā dài tāmen xiàshān.
    53. Anh ấy được đào tạo để trở thành 1 luật sư. – He was trained to be a lawyer. – 他被培养成一名律师。Tā bèi péiyǎng chéng yì míng lǜshī.
    54. Anh ấy làm mọi việc mà không có mục tiêu gì. – He does anything without aim. – 他做事都漫无目标。Tā zuò shì dōu màn wú mùbiāo.
    55. Anh ấy đối xử với bậc tiền bối rất cung kính. – He is respectful to his elders. – 他对长辈很恭敬。Tā duì zhǎngbèi hěn gōngjìng.
    56. Anh ấy giỏi tiếng Anh hơn tôi. – He knows English better than I. – 他比我懂英语。Tā bǐ wǒ dǒng Yīngyǔ.
    57. Anh ấy quyết tâm bỏ thuốc lá. – He resolved to give up smoking. – 他决心戒烟。Tā juéxīn jièyān.
    58. Anh ấy tự đắp lên mình 1 tấm chăn. – He covered himself with a quilt. – 他给自己盖上一条被。Tā gěi zìjǐ gài shàng yì tiáo bèi.
    59. Anh ấy cảm thấy tôi giảng bài rất thú vị. – He found my lecture interesting. – 他觉得我讲课有趣。Tā juédé wǒ jiǎngkè yǒuqù.
    60. Anh ấy có rất nhiều bạn ở đây. – He had a good many friends here. – 他在这儿有很多朋友。Tā zài zhèr yǒu hěn duō péngyǒu.
    61. Anh ấy đã ốm mấy tuần rồi. – He has been sick for three weeks. – 他已经病了几周了。Tā yǐjīng Bing le jǐ zhōu le.
    62. Anh ấy kiểm tra cẩn thận xe có hỏng hóc gì không. –  He inspected the car for defects. – 他详细检查车子有无效障。Tā xiángxì jiǎnchá chēzi yǒu wú xiàozhàng.
    63. Anh ấy lái xe cẩn thận hơn bạn. – He drives more carefully than you. – 他开车比你小心。Tā kāichē bǐ nǐ xiǎoxīn.
    64. Anh ấy đánh người công kích đó 1 bạt tai. – He struck his attacker on the ear. – 他打了那个攻击者一耳光。Tā dǎ le nà ge gōngjīzhě yì ěrguāng.
    65. Anh ấy đột nhiên xuất hiện vào bữa tiệc tối. – He suddenly appeared in the party. – 他突然在晚会上出现了。Tā tūrán zài wǎnhuì shàng chūxiàn le.
    66. Anh ấy là 1 người đàn ông cứng rắn, nhưng tôi còn cứng rắn hơn cả anh ấy. – He is tough, but I am even tougher. – 他是一个硬汉子,不过我要比他更硬。Tā shì yí ge yìng hànzi, búguò wǒ yào bǐ tā gèng yìng.
    67. Anh ta nghĩ cách đi xuyên qua cánh rừng. – He made his way through the forest. – 他设法穿过了森林。Tā shèfǎ chuān guò le sēnlín.
    68. Anh ta đề nghị bạn lập tức rời khỏi đây. – He suggests you leave here at once. – 他建议你立刻离开这儿。Tā jiànyì nǐ lìkè líkāi zhèr.
    69. Anh ấy đã kết hôn với 1 người bạn của tôi. – He was married to a friend of mine. – 他和我的一个朋友结了婚。Tā hé wǒ de yí ge péngyǒu jié le hūn.
    70. 69.Anh ấy sẽ chỉ trích sự sơ sót của bạn. – He will blame you for carelessness. – 他会责备你的粗心大意。Tā huì zébèi nǐ de cūxīn dàyì.
    71. Anh ấy thích nhất là trêu đùa. – What he likes best is making jokes. – 他最喜欢开玩笑。Tā zuì xǐhuān kāiwánxiào.
    72. Anh ấy giữ lại 1 khoản tiền lớn. – He has a nice sum of money put away. – 他存了一大笔钱。Tā cún le yí dà bǐ qián.
    73. Anh ấy đã đầu tư 1 khoản tiền lớn vào bảo hiểm nhân thân cho bản thân. – He is heavily insured against death. – 他给自己投了巨额的人身保险。Tā gěi zìjǐ tóu le jù’é de rénshēn bǎoxiǎn.
    74. Anh ấy đã từng học 1 cách rất máy móc. – He used to learn everything by rote. – 他过去总是死记硬背。Tā guòqù zǒng shì sǐjìyìngbèi.
    75. Anh ấy đưa cho tôi 1 đống vấn đề, thật là phiền phức. – He bothered me with a great many questions. – 他对我提了一大堆问题,真烦!Tā duì wǒ tí le yí dà duī wèntí, zhēn fán!
    76. Anh ấy tập thể dục vào mỗi sáng. – He does exercises every day in the morning. – 他每天早上锻炼身体。Tā měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.
    77. Anh ta quyết định khởi tố ông chủ của mình. – He decided to bring a suit against his boss. – 他决定起诉他的老板。Tā juédìng qǐsù tā de lǎobǎn.
    78. Anh ta buộc phải chọn lựa giữa cái chết và nỗi nhục. – He had to choose between death and dishonor. – 他不得不在死亡和耻辱之间选择。Tā bùdé bú zài sǐwáng hé chǐrǔ zhī jiān xuǎnzé
    79. Anh ta rất nhanh đã sửa xong cái đồng hồ rồi. – It took him a little time to fix that watch. – 他很快就把表修理好了。Tā hěn kuài jiù bǎ biǎo xiūlǐ hǎo le.
     
    Gửi ý kiến

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !