HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Violympic, Vioedu, TNTV

Olympic Vioedu IOE Tiếng AnhTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT NƯỚC GẮN VỚI BẢO VỆ VỮNG CHẮC CHỦ QUYỀN VÀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC!

QPVN

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

HÀNH TRÌNH PHÁ ÁN

Liên kết Website

Bộ Ngành - Báo Chí

Ngân hàng - Web khác

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

LỊCH SỬ VIỆT NAM

QPVN

Thành viên trực tuyến

48 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    Những slogan tiếng Anh hay nhất mọi thời đại

    11218522 – Be all you can be. US Army – Hãy là tất cả những gì bạn muốn. – Friend dont’t let friend drink and drive. US Department of transportation – Bạn tốt không để bạn mình say và phải cầm lái. - Good to the last drop! MaxWell House - Thơm ngon đến giọt cuối cùng. - Got Milk? American Dairy Association - Bạn đã uống sữa chưa? - Tastes great…Less filling. Miller Brewing Company – Hương vị tuyệt hảo… Không no hơi. - Have it your way. Burger King...

    20 câu đố vui bằng tiếng Anh

    11218619 Dưới đây là 20 câu đố vui bằng tiếng Anh được sưu tập dành tặng cho các bé ở lứa tuổi tiểu học. Đa số những câu đố này thuộc thể loại đố mẹo và chơi chữ nên các bé cần suy nghĩ theo hướng sáng tạo một chút, không quá khó khăn để tìm ra đáp án đâu. Thêm nữa là các bé có thể thu thập kha khá từ vựng cho vốn tiếng Anh của mình rồi đấy, một công đôi việc, còn chờ gì nữa mà...

    CÁC CẤP BẬC TRONG GIA ĐÌNH

    11218616 - ancestor: tổ tiên, ông bà - forefather: tổ tiên - grandparent: ông hoặc bà - grandfather: ông (nội, ngoại) - grandmother: bà (nội, ngoại) - parent: ba hoặc mẹ (số nhiều là "ba mẹ") - father: ba - mother : mẹ - father-in-law: ba chồng, ba vợ - mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ - aunt: cô, dì, thím, mợ - uncle : chú, bác, dượng, cậu - sibling: anh, chị, em ruột brother: anh (em) trai - sister: chị (em) gái - cousin (hay first cousin):...

    MỘT SỐ ĐỘNG TỪ CHỈ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ VÀ 1 SỐ TÍNH TỪ MÔ TẢ TÍNH CÁCH

    * MỘT SỐ ĐỘNG TỪ CHỈ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ climb : trèo fall : té, ngã kick : đá throw : ném, quăng catch : chụp, bắt pick up : nhặt lên put down : đặt xuống pull : kéo push : đẩy run : chạy crawl : bò jog : chạy bộ tiptoe : đi rón rén (bằng ngón chân) march : đi diễu hành, hành quân bend : cong/gập người lift : nhấc lên, nâng lên carry : mang, vác drop : làm rơi, đánh rơi...

    31 TỪ ĐẸP NHẤT TRONG TIẾNG ANH

    1. mother: người mẹ, tình mẫu tử 2. passion: tình cảm, cảm xúc 3. smile: nụ cười thân thiện 4. love: tình yêu 5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu 6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời 7. destiny: số phận, định mệnh 8. freedom: sự tự do 9. liberty: quyền tự do 10. tranquility: sự bình yên 11. peace: sự hoà bình 12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng 13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan 14. sweetheart: người yêu dấu 15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng 16. cherish:...

    Cụm từ đồng ý với một ý kiến

    11218613 I agree with you 100 percent. Tôi đồng ý với bạn 100%. I couldn’t agree with you more. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn (Tôi không thể đồng ý hơn được nữa). You’re absolutely right. Bạn hoàn toàn đúng. Absolutely. Chắc chắn rồi. That’s exactly how I feel. Đúng như tôi nghĩ. Exactly. Chính xác. That’s so true. Đúng là vậy. That’s for sure. Chắc chắn là thế. (slang) Tell me about it! (từ lóng) Tôi cũng thấy vậy! (slang) Quite so! (từ lóng) Đồng ý! I’m afraid I...

    Tên 1 số món ăn và cách nấu ăn bằng tiếng Anh

    11218458 Rice noodles => Bún Snail rice noodles => Bún ốc Beef rice noodles => Bún bò Kebab rice noodles => Bún chả Fish cooked with sauce => Cá kho Pork-pie => Chả Grilled fish => Chả cá Crab rice noodles => Bún cua Sweet and sour fish broth => Canh chua Sweet gruel => Chè Soya cheese => Đậu phụ Raw fish and vegetables => Gỏi Chinese sausage => Lạp xưởng Sauce of macerated fish or shrimp => Mắm Soya noodles with chicken => Miến gà Rice noodle soup with...

    10 IDIOMS GẦN GŨI DỄ HỌC

    11218069 1. Mỗi thời, mỗi cách Other times, other ways 2. Trèo cao té đau The greater you climb, the greater you fall. 3. Dục tốc bất đạt Haste makes waste. 4. Tay làm hàm nhai No pains, no gains 5. Phi thương, bất phú Nothing ventures, nothing gains 6. Tham thì thâm Grasp all, lose all. 7. Có mới nới cũ New one in, old one out. 8. Của thiên trả địa. Ill-gotten, ill-spent. 9. Nói dễ, làm khó. Easier said than done. 10. Dễ được, dễ mất. Easy come,...

    Những câu giao tiếp thông dụng

    11218499 1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? 4. Nothing much. - Không có gì mới cả. 5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy? 6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. 7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. 8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn. 9....

    Nhóm từ trùng điệp

    11218466 1. all in all: tóm lại 2. arm in arm: tay trong tay 3. again and again: lặp đi lặp lại 4. back to back: lưng kề lưng 5. by and by: sau này, về sau 6. day by day: hàng ngày về sau 7. end to end: nối 2 đầu 8. face to face mặt đối mặt 9. hand in hand: tay trong tay 10. little by little: dần dần 11. one by one: lần lượt, từng cái 1 12. shoulder to shoulder: vai kề vai, đồng tâm hiệp...

    1 số câu xin phép nghỉ trong tiếng Anh

    11218465 1. I need tomorrow off: Tôi muốn nghỉ làm ngày mai. 2. He has a day off today: Hôm nay anh ấy nghỉ làm. 3. I need a sick leave for two days: Tôi muốn xin nghỉ bệnh 2 ngày. 4. I want to take a day off to see a doctor: Tôi muốn nghỉ một ngày để đi bác sĩ. 5. I’m afraid I’m going to have to pull a sick today: Tôi e rằng tôi sẽ xin nghỉ bệnh hôm nay. 6. I got an afternoon off and...

    Một số cụm động từ phổ biến

    11218461 1. bear out = confirm: xác nhận 2. bring in = introduce: giới thiệu 3. bring up =raise: nuôi nấng 4. call on = visit: thăm 5. call off = cancel: hủy bỏ 6. call up = telephone: gọi điện 7. carry on = continue: tiếp tục 8. carry out = execute: tiến hành 9. clear up = tidy: dọn dẹp 10. come about = happen: xảy ra 11. come off = succeed: thành công 12. cut down = reduce: giảm 13. fix up = arrange: sắp xếp 14. get...

    22 tên trái cây trong tiếng Anh

    1.Avocado [,ævou'kɑ:dou] : Bơ 2. Apple ['æpl] : Táo 3. Orange ['ɔrindʒ]: Cam 4. Banana [bə'nɑ:nə]: Chuối 5. Grape [greip]: Nho 6. Grapefruit ['greipfru:t] (or Pomelo) : Bưởi 7. Starfruit [stɑ:] [fru:t] : Khế 8. Mango ['mæηgou]: Xoài 9. Pineapple ['painæpl]: Dứa, Thơm 10. Mangosteen ['mæηgousti:n]: Măng Cụt 11. Mandarin ['mændərin] : Quýt 12. Kiwi fruit ['ki:wi:] [fru:t]: Kiwi 13. Kumquat ['kʌmkwɔt]: Quất 14. Jackfruit ['dʒæk,fru:t]: Mít 15. Durian ['duəriən]: Sầu Riêng 16. Lemon ['lemən] : Chanh Vàng 17. Lime [laim]: Chanh Vỏ Xanh 18. Papaya [pə'paiə]: Đu Đủ 19....

    Những câu hỏi tiếng Anh chắc chắn gặp khi phỏng vấn

    11218442 Can you introduce yourself? >Giới thiệu về bản thân bạn? What do you specialize in? >Bạn học chuyên ngành gì? What are your strengths? > Điểm mạnh của bạn là gì? What are your weaknesses? > Điểm yếu của bạn là gì? Are you good in team working skill? > Kỹ năng làm việc nhóm của bạn có tốt không? What are your short term goals? >Các mục tiêu ngắn hạn của bạn là gì? What are your long term goals? >Các mục tiêu dài hạn của bạn...

    Một số cụm từ lóng thông dụng

    11218085 - Nothing : Không có gì - Nothing at all : Không có gì cả - No choice : Hết cách, - No hard feeling : Không giận chứ - Not a chance : Chẳng bao giờ - Now or never : ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ - No way out/ dead end : không lối thoát, cùng đường - No more : Không hơn - No more, no less : Không hơn, không kém - No kidding? : Không nói chơi chứ? - Never say never :...

    20 mẫu câu nói về sức khỏe

    11218082 1. what's the matter?: cậu bị làm sao 2. I'm not feeling well: mình cảm thấy không khỏe 3. I'm not feeling very well: mình cảm thấy không được khỏe lắm 4. I feel ill: mình thấy ốm 5. I feel sick: mình thấy ốm 6. I've cut myself: mình bị đứt tay (tự mình làm đứt) 7. I've got a headache: mình bị đau đầu 8. I've got a splitting headache: mình bị nhức đầu như búa bổ 9. I've got flu: mình bị cúm 10. I'm going to...

    20 cách hỏi thăm khi giao tiếp

    11218078 - Any news? (Có tin gì không?) - Whats news?(Có gì mới không?) - What's the news? (CÓ tin gì mới không?) - What's the latest?(Có tin gì mới nhất không?) - Still alive? (Vẫn sống bình thường chứ?) - Still alive and kicking? (Vẫn sống yên ổn chứ?) - Are you well? (Anh/chị vẫn khỏe chứ?) - In good shape, are you?(Khỏe mạnh chứ?) - Are you feeling all right today? (Hôm nay anh/chị khỏe chứ?) - Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?) - How...

    50 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng hàng ngày bạn nên biết

    11218074 1. What's up? - Có chuyện gì vậy? 2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi? 3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì? 4. Nothing much. - Không có gì mới cả. 5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng gì vậy? 6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. 7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. 8. It's none of your business. -...

    HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA !