Tìm kiếm thông tin
Những slogan tiếng Anh hay nhất mọi thời đại
20 câu đố vui bằng tiếng Anh
CÁC CẤP BẬC TRONG GIA ĐÌNH
MỘT SỐ ĐỘNG TỪ CHỈ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ VÀ 1 SỐ TÍNH TỪ MÔ TẢ TÍNH CÁCH
* MỘT SỐ ĐỘNG TỪ CHỈ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ
climb : trèo
fall : té, ngã
kick : đá
throw : ném, quăng
catch : chụp, bắt
pick up : nhặt lên
put down : đặt xuống
pull : kéo
push : đẩy
run : chạy
crawl : bò
jog : chạy bộ
tiptoe : đi rón rén (bằng ngón chân)
march : đi diễu hành, hành quân
bend : cong/gập người
lift : nhấc lên, nâng lên
carry : mang, vác
drop : làm rơi, đánh rơi...
31 TỪ ĐẸP NHẤT TRONG TIẾNG ANH
1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
2. passion: tình cảm, cảm xúc
3. smile: nụ cười thân thiện
4. love: tình yêu
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
7. destiny: số phận, định mệnh
8. freedom: sự tự do
9. liberty: quyền tự do
10. tranquility: sự bình yên
11. peace: sự hoà bình
12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
14. sweetheart: người yêu dấu
15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng
16. cherish:...
Cụm từ đồng ý với một ý kiến
Tên 1 số món ăn và cách nấu ăn bằng tiếng Anh
10 IDIOMS GẦN GŨI DỄ HỌC
Những câu giao tiếp thông dụng
Nhóm từ trùng điệp
1 số câu xin phép nghỉ trong tiếng Anh
Một số cụm động từ phổ biến
22 tên trái cây trong tiếng Anh
1.Avocado [,ævou'kɑ:dou] : Bơ
2. Apple ['æpl] : Táo
3. Orange ['ɔrindʒ]: Cam
4. Banana [bə'nɑ:nə]: Chuối
5. Grape [greip]: Nho
6. Grapefruit ['greipfru:t] (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit [stɑ:] [fru:t] : Khế
8. Mango ['mæηgou]: Xoài
9. Pineapple ['painæpl]: Dứa, Thơm
10. Mangosteen ['mæηgousti:n]: Măng Cụt
11. Mandarin ['mændərin] : Quýt
12. Kiwi fruit ['ki:wi:] [fru:t]: Kiwi
13. Kumquat ['kʌmkwɔt]: Quất
14. Jackfruit ['dʒæk,fru:t]: Mít
15. Durian ['duəriən]: Sầu Riêng
16. Lemon ['lemən] : Chanh Vàng
17. Lime [laim]: Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya [pə'paiə]: Đu Đủ
19....

Một số bài toán chọn lọc ở Tiểu học






Các ý kiến mới nhất