HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

7 khách và 1 thành viên
  • Phạm Minh Trí
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf Lich_am_duong.swf Flashdanhngon.swf Xoa_link.swf

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này

    400 câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tuấn Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:19' 31-08-2017
    Dung lượng: 272.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Tuấn Anh)

    Lesson 1


    1. How’s it going?
    Tình hình thế nào?
    
    2. How are you doing?
    Tình hình thế nào?
    
    3. How’s life?
    Tình hình thế nào?
    
    4. How are things?
    Tình hình thế nào?
    
    5. What are you up to?
    Bạn đang làm gì đấy?
    
    6. What have you been up to?
    Dạo này bạn làm gì
    
    7. Working a lot
    Làm việc nhiều
    
    8. Studying a lot
    Học nhiều
    
    9. I’ve been very busy
    Dạo này tôi rất bận
    
    10. Same as usual
    Vẫn như mọi khi
    
    11.Do you have any plans for the summer?
    Bạn có kế hoạch gì cho hè này không?
    
    12. Do you smoke?
    Bạn có hút thuốc không?
    
    13. I’m sorry, I didn’t catch your name
    Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn
    
    14. Do you know each other?
    Các bạn có biết nhau trước không?
    
    15. How do you know each other?
    Các bạn biết nhau trong trường hợp nào?
    
    16. We work together
    Chúng tôi làm cùng nhau
    
    17. We used to work together
    Chúng tôi đã từng làm cùng nhau
    
    18. We went to university together
    Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau
    
    19. Through friends
    Qua bạn bè
    
    20. I was born in Australia but grew up in England
    Tôi sinh ra ở Úc nhưng lớn lên ở Anh
    
    21. What brings you to England?
    Điều gì đã đem bạn đến với nước Anh?
    
    Lesson 2

    1. I’m on holiday
    Tôi đi nghỉ
    
    2. I’m on business
    Tôi đi công tác
    
    3. Why did you come to the UK?
    Tại sao bạn lại đến nước Anh?
    
    4. I came here to work
    Tôi đến đây làm việc
    
    5. I came here to study
    Tôi đến đây học
    
    6. I wanted to live abroad
    Tôi muốn sống ở nước ngoài
    
    7. How long have you lived here?
    Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
    
    8. I’ve only just arrived
    Tôi vừa mới đến
    
    
    9. A few months
    Vài tháng
    
    10. Just over two years
    Khoảng hơn 2 năm
    
    11. How long are you planning to stay here
    Bạn định sống ở đây bao lâu?
    
    12. Another year
    1 năm nữa
    
    13. Do you like it here?
    Bạn có thích ở đây không?
    
    14. I like it a lot
    Mình rất thích
    
    15. What do you like about it?
    Bạn thích ở đây ở điểm nào?
    
    16. I like the food
    Tôi thích đồ ăn
    
    17. I like the weather
    Tôi thích thời tiết
    
    18. I like the people
    Tôi thích con người
    
    19 When’s your birthday?
    Sinh nhật bạn ngày nào
    
    20. Who do you live with?
    Bạn ở với ai?
    
    Lesson 3

    1. Do you live with anybody?
    Bạn có ở với ai không?
    
    2. I live with a friend
    Tôi ở với 1 ngừơi bạn
    
    3. Do you live on your own?
    Bạn ở 1 mình à
    
    4. I share with one other person
    Mình ở với 1 người nữa
    
    5. What’s your email address?
    Địa chỉ email của bạn là gì?
    
    6. Could i take your phone number?
    Cho mình số đt của bạn được không?
    
    7. Are you on Facebook?
    Bạn có dùng facebook không?
    
    8. Do you have any brothers or sisters?
    Bạn có anh chị em không?
    
    9. Yes, I’ve got a brother.
    Tôi có một em trai
    
    10. No, I’m an only child
    Không, tôi là con một
    
    11. Do you have any children?
    Bạn có con không?
    
    12. I don’t have any children
    Tôi không có con
    
    13. Do you have any grandchildren?
    Ông/Bà có cháu không
    
    14. Are your parents still alive?
    Bố mẹ bạn còn sống chứ?
    
    15. Where do your parents alive?
    Bố mẹ bạn sông ở đâu?
    
    16. What does your father do?
    Bố bạn làm nghề gì?
    
    17. Do you have a boyfriend?
    Bạn có bạn trai chưa?
    
    18. Are you seeing anyone?
    Bạn có đang hẹn hò với ai không?
    
    19. I’m seeing someone.
    Tôi đang hẹn hò.
    
    
    20. What are their names?
    Họ tên gì?
    
    21.
     
    Gửi ý kiến