HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf Lich_am_duong.swf Flashdanhngon.swf Xoa_link.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Trắc nghiệm: Những từ dễ gây nhầm lẫn nhất trong tiếng Anh

    Business Insider tổng hợp 9 từ vựng thường bị hiểu sai nghĩa nhất trong tiếng Anh. Nguyên nhân nằm ở chỗ cách viết của chúng gần giống với từ thông dụng khác.

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 1

    1. Từ "Pretentious" nghĩa là gì?

    A. Giả vờ

    B. Giả tạo

    C. Tự phụ

    D. Hoài nghi

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 2

    2. Từ nào đồng nghĩa với "Ubiquitous"?

    A. Common

    B. Extraordinary

    C. Rare

    D. Seldom

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 3

    3. Nghĩa của từ "Cynical" là gì?

    A. Độc hại

    B. Lạc quan

    C. Yêu đời

    D. Hoài nghi

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 4

    4. Từ nào trái nghĩa với "Apathetic"?

    A. Apartheid

    B. Indifferent

    C. Unconcerned

    D. Impassioned

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 5

    5. Nghĩa của từ "Conundrum" là gì?

    A. Cái trống

    B. Câu hỏi hóc búa

    C. Dàn trống

    D. Đập cửa

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 6

    6. Từ "Albeit" nghĩa là gì?

    A. Mặc dù

    B.Vì thế

    C. Tu viện

    D. Nghe lời

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 7

    7. Từ nào đồng nghĩa với "Ambiguous"?

    A. Ambitious

    B. Energetic

    C. Vague

    D. Understandable

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 8

    8. Từ "Integrity" không có nghĩa nào dưới đây?

    A. Chính trực

    B. Trung thực

    C. Tính nguyên vẹn

    D. Hòa nhập

    Trac nghiem: Nhung tu de gay nham lan nhat trong tieng Anh hinh anh 9

    9. Điền "affect" hoặc "effect" vào câu: The weather can ... your mood?

    A. Affect

    B. Effect

    C. Cả hai đều đúng

    D. ả hai đều sai

                              Kết quả hình ảnh cho hình động

    ==> Đáp án:

    1. C

    Pretentious: Trying to appear or sound more important or clever than you are, especially in matters of art and literature (kiêu căng, tự phụ).

    2. A

    Ubiquitous is used to describe something that is widespread and constantly encountered, like television or fast food (nhan nhản, thường xuyên bắt gặp).

    3. D

    Someone is cynical if they are distrustful of people's motives, or believe that human conduct is motivated primarily by self-interest (hoài nghi, yếm thế).

    4. D

    Apathetic: Behaviour that shows no interest or energy and shows that someone is unwilling to take action (thờ ơ, lãnh đạm, hờ hững).

    5. B

    A conundrum is an intricate and difficult problem (câu hỏi hóc búa, câu hỏi chưa có lời giải).

    6. A

    Albeit is a one-word substitute for "even though" (Mặc dù, dù vậy).

    7. C

    Ambiguous: Having or expressing more than one possible meaning, sometimes intentionally (nhiều nghĩa, mơ hồ, tối nghĩa).

    8. D

    Integrity: The quality of being honest and having strong moral principles that you refuse to change / the quality of being whole and complete (Chính trực, trung thực / tính nguyên vẹn).

    9. A

    "Affect" is usually a verb and "effect" is usually a noun.

    Cach noi xin loi than mat va trang trong trong tieng Anh hinh anh 1

    Cách nói xin lỗi thân mật và trang trọng trong tiếng Anh

    (theo Zing)


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoài Thu @ 17:44 26/09/2017
    Số lượt xem: 39
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến