HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

7 khách và 1 thành viên
  • Hoài Thu
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    [Ngữ pháp tiếng Anh]: 90 cấu trúc viết lại câu thường gặp

    [Ngữ pháp tiếng Anh] 90 cấu trúc viết lại câu thường gặp- P2

    Một trong số những loại bài tập ngữ pháp thường gặp trong tiếng Anh phải kể đến kiểu bài viết lại câu.

    Để làm được những bài này yêu cầu các bạn phải nắm được nhiều cấu trúc câu đa dạng để có thể viết lại câu mang nghĩa tương tự. Trong bài này chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn những cấu trúc viết lại câu thường gặp nhất trong tiếng Anh.

    1– to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)

    2– to think about = to give thought to : nghĩ về

    3– to be determined to= to have a determination to : dự định

    4– to know (about) = to have knowledge of: biết

    5– to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng

    6– to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định

    7– to desire to = have a desire to : Ao ước

    8– to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước

    9– to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng

    10– to discuss Sth = to have a discussion about : thảo luận

    11– to decide to = to make a decision to : quyết định

    12– to talk to = to have a talk with : nói chuyện

    13– to explain Sth = to give an explanation for : giải thích

    14– to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho ai

    15– to be interested in = to have interest in : thích

    16– to drink = to have a drink : uống

    17– to photograph = to have a photograph of : chụp hình

    18– to cry = to give a cry : khóc kêu

    19– to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo

    20– to welcome Sb = to give Sb a welcome : chào đón

    21– to kiss Sb = to give Sb a kiss : hôn

    22– to ring Sb = to give Sb a ring : gọi điện

    23– to warn = to give warning : báo động, cảnh báo

    24– to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to : cố gắng

    25– to meet Sb = to have a meeting with Sb : gặp ai

    26– S + be + adj + prep = S + V + adv

    27– S + V + adv = S + V + with + N

    28– S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

    29– S + be + adj = What + a + adj + N!

    30– S + V + adv = How + adj + S + be

    31– S + V + adv = How + adv + S + V!

    32– S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

    33– S + V = S + be + ed-adj

    34– S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

    35– S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

    36– S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V

    37– S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

    38– S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

    39– S + V + so + adv + that + S + V = S + do/does/did + not + V + adv + enough + to + V

    40– Because + clause = Because of + noun/gerund

    41– Although + clause = In spite of + Nound/gerund

    42– Although + clause = Despite + Nound/gerund

    43– S + V + N = S + be + adj

    44– S + be + adj = S + V + O

    45– S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

    46– S + often + V = S + be used to +Ving /N

    47– This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

    48– S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

    49– S + like … better than … = S + would … than …

    50– S + prefer = S + would rather + V

    51– S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

    52– It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

    53– S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

    54– Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII

    55– Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

    56– I like sth = S + be + fond of + sth

    57– I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth

    58– S + once + past verb = S + would to + do sth.

    59– S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth.

    60– S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive.

    61– S + V + so that + S + V = S + V + to + infinitive

    62– S + V+ in order that+ S+ V = S + V + to + infinitive

    63– To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

    64– S + V + and + S + V = S + V + both … and

    65– S + V + not only … + but also = S + V + both … and

    66– S + V + both … and … = S + V + not only … but also…

    67– S + V + O/C and O/C = S + V + not only … but also…

    68– S + V + and + S + V = S + V + not only … but also…

    69– S1+simple present+and+S2+simple future =If+S1 + simple present + S2 + simple future

    70– S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

    71– S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

    72– S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

    73– S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

    74– S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

    75– S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

    76– S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

    77– S + V + and then + S + V = S + V + when + S + V

    78– S + V + and + S + V + there = S + V + where + S + V

    79– S + V + and + S + V = S + V + if + S + V

    80– S + be + adj + that clause = S + be + adj + to + V

    81– S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

    82– Let’s + V = S + suggest + that + S + present subjunctive

    83– In my opinion = S + suggest + that + S + present subjunctive (quan điểm của tôi)

    84– S + advise = S + suggest + that + S + present subjunctive

    85– Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive

    86– S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

    87– S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth = S + request + sb + to do sth

    88– S + V + O = S + be + N + V + er/or

    89– S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

    90– S + V + no + N = S + be + N-less.

    Kết quả hình ảnh cho câu hỏi với HOW

    (ST)



    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai @ 21:36 12/09/2017
    Số lượt xem: 55
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến