HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf Lich_am_duong.swf Flashdanhngon.swf Xoa_link.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    400 câu giao tiếp Tiếng Anh cơ bản - thông dụng

                                Kết quả hình ảnh cho tiếng anh

                                                                  Lesson 1

    1. How’s it going?

     Tình hình thế nào?

    2. How are you doing?

     Tình hình thế nào?

    3. How’s life?

     Tình hình thế nào?

    4. How are things?

     Tình hình thế nào?

    5. What are you up to?

     Bạn đang làm gì đấy?

    6. What have you been up to?

     Dạo này bạn làm gì

    7. Working a lot

     Làm việc nhiều

    8. Studying a lot

     Học nhiều

    9. I’ve been very busy

     Dạo này tôi rất bận

    10. Same as usual

     Vẫn như mọi khi

    11.Do you have any plans for the summer?

     Bạn có kế hoạch gì cho hè này không?

    12. Do you smoke?

     Bạn có hút thuốc không?

    13. I’m sorry, I didn’t catch your name

     Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn

    14. Do you know each other?

     Các bạn có biết nhau trước không?

    15. How do you know each other?

     Các bạn biết nhau trong trường hợp nào?

    16. We work together

     Chúng tôi làm cùng nhau

    17. We used to work together

     Chúng tôi đã từng làm cùng nhau

    18. We went to university together

     Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau

    19. Through friends

     Qua bạn bè

    20. I was born in Australia but grew up in England

     Tôi sinh ra ở Úc nhưng lớn lên ở Anh

    21. What brings you to England?

     Điều gì đã đem bạn đến với nước Anh?

                                                                 Lesson 2

    1. I’m on holiday

    Tôi đi nghỉ

    2. I’m on business

    Tôi đi công tác

    3. Why did you come to the UK?

    Tại sao bạn lại đến nước Anh?

    4. I came here to work

    Tôi đến đây làm việc

    5. I came here to study

    Tôi đến đây học

    6. I wanted to live abroad

    Tôi muốn sống ở nước ngoài

    7. How long have you lived here?

    Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?

    8. I’ve only just arrived

    Tôi vừa mới đến

    9. A few months

    Vài tháng

    10. Just over two years

    Khoảng hơn 2 năm

    11. How long are you planning to stay here

    Bạn định sống ở đây bao lâu?

    12. Another year

    1 năm nữa

    13. Do you like it here?

    Bạn có thích ở đây không?

    14. I like it a lot

    Mình rất thích

    15. What do you like about it?

    Bạn thích ở đây ở điểm nào?

    16. I like the food

    Tôi thích đồ ăn

    17. I like the weather

    Tôi thích thời tiết

    18. I like the people

    Tôi thích con người

    19 When’s your birthday?

    Sinh nhật bạn ngày nào

    20. Who do you live with?

    Bạn ở với ai?

                                                               Lesson 3

    1. Do you live with anybody?

    Bạn có ở với ai không?

    2. I live with a friend

    Tôi ở với 1 ngừơi bạn

    3. Do you live on your own?

    Bạn ở 1 mình à

    4. I share with one other person

    Mình ở với 1 người nữa

    5. What’s your email address?

    Địa chỉ email của bạn là gì?

    6. Could i take your phone number?

    Cho mình số đt của bạn được không?

    7. Are you on Facebook?

    Bạn có dùng facebook không?

    8. Do you have any brothers or sisters?

    Bạn có anh chị em không?

    9. Yes, I’ve got a brother.

    Tôi có một em trai

    10. No, I’m an only child

    Không, tôi là con một

    11. Do you have any children?

    Bạn có con không?

    12. I don’t have any children

    Tôi không có con

    13. Do you have any grandchildren?

    Ông/Bà có cháu không

    14. Are your parents still alive?

    Bố mẹ bạn còn sống chứ?

    15. Where do your parents alive?

    Bố mẹ bạn sông ở đâu?

    16. What does your father do?

    Bố bạn làm nghề gì?

    17. Do you have a boyfriend?

    Bạn có bạn trai chưa?

    18. Are you seeing anyone?

    Bạn có đang hẹn hò với ai không?

    19. I’m seeing someone.

    Tôi đang hẹn hò.

    20. What are their names?

    Họ tên gì?

    21. They’re called Neil and Anna

    Họ tên là Neil và Anna

    22. What’s his name?

    Anh ấy tên gì?

                                                                  Lesson 4

    1. What do you like doing in your spare time?

       Bạn thích làm gì khi có thời gian rãnh rỗi?

    2. I like listening to music

    Tôi thích nghe nhạc

    3. I love going out

    Tôi thích đi chơi

    4. I enjoy travelling

    Tôi thích đi du lịch

    5. I don’t like nightclubs

    Tôi không thích các câu lạc bộ đêm

    6. I’m interested in languages

    Tôi quan tâm đến ngôn ngữ

    7. Have you seen any good films recently

    Gần đây bạn có xem bộ phim nào hay k?

    8. Do you play any sports?

    Bạn có chơi môn thể thao nào không

    9. Yes, i play football

    Có, tôi chơi đá bóng

    10. Which team do you support?

    Bạn cổ vũ đội nào

    11. I support Machester United

    Tôi cổ vũ MU

    12. Do you play any instruments?

    Bạn có chơi nhạc cụ nào không?

    13. I’m in a band

    Tôi chơi trong ban nhạc

    14. I sing in a choir

    Tôi hát trong đội hợp xướng

    15. What sort of music do you like?

    Bạn thích loại nhạc nào?

    16. Lost of different stuff

    Nhiều thể loại khác nhau

    17. Have you got any favourite bands?

    Bạn có yêu thích ban nhạc nào không?

    18. What sort of work do you do?

    Bạn làm loại công việc gì?

    19. I work as a programer

    Tôi làm nghề lập trình máy tính

    20. What line of work are you in?

    Bạn làm trong ngành gì

    21. I work in sales

    Tôi làm trong kinh doanh

                                                                Lesson 5

    1. I stay at home and look after the children

    Tôi ở nhà trông con

    2. I’m a housewife

    Tôi là nội trợ

    3. I’ve got a part – time job

    Tôi làm việc bán thời gian

    4. I’m unemployed

    Tôi đang thất nghiệp

    5. I’m looking for work

    Tôi đang tìm việc

    6. I’ve been made redundant

    Tôi vừa bị sa thải

    7. I’m retired

    Tôi đã nghỉ hưu

    8. Who do you work for?

    Bạn làm việc cho công ty nào?

    9. I work for an investment bank

    Tôi làm việc cho 1 ngân hàng đầu tư

    10. I work for myself

    Tôi tự làm chủ

    11. I have my own business

    Tôi có công ty riêng

    12. I’ve just started at IBM

    Tôi mới về làm cho công ty IBM

    13. Where do you work?

    Bạn làm việc ở đâu?

    14. I work in a bank

    Tôi làm việc ở ngân hàng

    15. I’m training to be an engineer

    Tôi được đào tạo để trở thành kĩ sư

    16. I’m a trainee accountant

    Tôi là tập sự kế toán

    17. I’m on a course at the moment

    Hiện giờ mình đang tham gia 1 khóa học

    18. I’m on work experience

    Tôi đang đi thực tập

    19. Are you a student?

    Bạn có phải là sinh viên không?

    20. what do you study?

    Bạn học ngành gì?

                                                               Lesson 6

    1. I’m studying economics

    Tôi học kinh tế

    2. Where do you study?

    Bạn học ở đâu?

    3. Which university are you at?

    Bạn học trường đại học nào?

    4. I’m at liverpool university

    Tôi học đại học liverpool

    5. Which year are you in?

    Bạn học năm thứ mấy?

    6. I’m in my final year

    Tôi học năm cuối

    7. Do you have any exams coming up?

    Bạn có kì thi nào sắp tới không?

    8. I’ve just graduated

    Tôi vừa tốt nghiệp

    9. Did you go to university?

    Bạn có học đại học không?

    10. Where did you go to university?

    Trước kia bạn học đại học nào?

    11. I went to cambridge

    Tôi học cb

    12. What did you study?

    Trước kia bạn học ngành gì?

    13. How many more years do you have

    to go?

     Bạn còn phải học bao nhiêu năm nữa?

    14. What do you want to do when

    you’ve finished?

      Sau khi học xong ban muốn làm gì?

    15. Get a job

      Đi làm

    16. I don’t know what in want to do

    after university

      Minh chưa biết làm gì khi học xong đại học

    17. What religion are you?

    Bạn theo tôn giáo nào?

    18. I’m a Christian

    Tôi theo đạo thiên chúa

    19. Do you believe in God?

    Bạn có tin vào chúa không?

    20. I believe in God

    Mình tin vào chúa

                                                                 Lesson 7

    1. Is there a church near hear?

     Gần đây có nhà thờ nào không?

    2. Can I buy you a drink?

     Anh mua cho em đồ uống gì đó nhé?

    3. Are you on your own?

     Bạn đi 1 mình à?

    4. Would you like to join us?

     Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không?

    5. Do you come here often?

     Bạn có thường xuyên đến đây không?

    6. Is this your first time here?

     Đây có phải lần đầu tiên bạn đến đây không?

    7. Have you been here before?

     Bạn đến đây bao giờ chưa?

    8. Would you like to dance?

     Bạn có muốn nhảy không?

    9. Do you want to go for a drink

    sometime?

     Bạn có muốn khi nào đó mình đi uống nước k?

    10. If you'd like to meet up sometime,

    let me know!

     Nếu khi nào bạn muốn gặp tôi thì báo tôi biết nhé !

    11. Would you like to join me for a coffee?

     Bạn có muốn đi uống cafe với tôi không?

    12. Do you fancy going to see a film sometime?

     Em có muốn khi nào đó mình đi xem phim k?

    13. That sounds good

    Nghe hấp dẫn đấy

    14. Sorry, you're not my type!

     Rất tiếc, bạn không phải là mẫu người của tôi !

    15. Here's my number

    Đây là số điện thoại của tôi

    16. You look great

    Trông bạn tuyệt lắm

    17. You look very nice tonight

    Tối nay trông bạn rất tuyệt

    18. I like your outfit

    Tôi thích bộ đồ của bạn

    19. You're really good-looking

    Trông bạn rất ưa nhìn

    20. You've got beautiful eyes

    Bạn có đôi mắt rất đẹp

                                                                 Lesson 8

    1. You've got a great smile

    Bạn có nụ cười rất đẹp

    2. Thanks for the compliment!

    Cảm ơn vì lời khen

    3. What do you think of this place?

    Bạn thấy chỗ này thế nào?

    4. Shall we go somewhere else?

    Chúng ta đi chỗ khác nhé

    5. I know a good place

    Tôi biết một chỗ rất hay

    6. Can I kiss you?

    Tôi có thể hôn bạn được không?

    7. Can I walk you home?

     Tôi đi bộ cùng bạn về nhà được không?

    8. Can I drive you home?

     Tôi có thể lái xe đưa bạn về nhà không?

    9. Would you like to come in for a coffee?

     Bạn có muốn vào nhà uống tách cafe k?

    10. Thanks, I had a great evening

     Cảm ơn, tôi đã có 1 buổi tối rấ tuyệt

    11. When can I see you again?

    Khi nào tôi có thể gặp lại bạn?

    12. I'll call you

    Tôi sẽ gọi cho bạn

    13. I enjoy spending time with you

    Tôi rất muốn dành thơi gian bên bạn

    14. I find you very attractive

    Tôi thấy bạn rất hấp dẫn

    15. Will you marry me?

    Đồng ý cưới tôi nhé

    16. Are you up to anything this evening?

    Tối nay bạn có bận gì không?

    17. Have you got any plans for this evening

     Bạn có kế hoạch gì cho tối nay chưa?

    18. What would you like to do this evening?

     Tối nay bạn muốn làm gì?

    19. Do you want to go somewhere at

    the weekend?

     Bạn muốn đi đâu vào cuối tuần này không?

    20. Would you like to join me for

    something to eat?

     Bạn có muốn đi ăn gì đó với tơi không?

                                                                Lesson 9

    1. What time shall we meet?

     Mấy giờ chúng ta gặp nhau?

    2. Let's meet at 8 o’clock

     Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ nhé

    3. Where would you like to meet?

     Bạn muốn gặp nhau ở đâu?

    4. I'll see you at the cinema at 10 o'clock

     Tôi sẽ gặp bạn ở rạp chiếu fim lúc 10 giờ

    5. See you there!

     Hẹn gặp bạn ở đó nhé !

    6. Let me know if you can make it

     Nói cho tôi biết nếu bạn đi được nhé

    7. I'll be there in 10 minutes

     Tôi sẽ đén trong vòng 10 phút nữa

    8. Have you been here long?

    Bạn đến lâu chưa?

    9. Have you been waiting long?

    Bạn đợi lâu chưa?

    10. The day before yesterday

    Hôm kia

    11. The day after tomorrow

    Ngày kia

    12. Could you tell me the time, please?

     Bạn có thể xem giúp tôi mấy  giờ được k?

    13. Do you know what time it is?

     Bạn có biết mấy giờ rồi không?

    14. 15 October

    15 tháng mười

    15. What's the date today?

    Hôm nay là ngày bao nhiêu?

    16. It’s sunny

    Trời nhiều nắng

    17. What miserable weather!

    Thời tiết hôm nay tệ quá

    18. It's starting to rain

    Trời bắt đầu có mưa rồi

    19. What's the temperature?

    Trời đang bao nhiệu độ

    20. It's 22°C

    Đang 22 độ

                                                               Lesson 10

    1. It's below freezing

    Trời lạnh vô cùng

    2. What's the forecast?

    Dự báo thời tiết thế nào?

    3. It's forecast to rain

    Dự báo trời sẽ mưa

    4. It looks like rain

    Trông như trời sắp mưa

    5. Would anyone like a tea or coffee?

    Có ai muốn uống trà hay cà phê không?

    6. The kettle's boiled

    Nước sôi rồi

    7. Can you put the light on?

    Bạn có thể bật đén lên được không?

    8. Is there anything good on TV?

    Ti vi có chiều gì hay không?

    9. Do you want to watch a film?

    Bạn có muốn xem phim không?

    10. Do you want me to put the TV on?

    Bạn có cần tôi bật ti vi lên không

    11. What time's the match on?

    Mấy giờ trận đấu bắt đầu?

    12. What's the score?

    Tỉ số bao nhiêu

    13. Who's playing?

    Ai đá với ai?

    14. Who won?

    Ai thắng?

    15. What would you like for breakfast?

    Bạn thường ăn gì vào buổi sáng

    16. Could you pass the sugar , please?

    Bạn có thể đưa mình hộp đường không?

    17. Would you like some more?

    Bạn muốn ăn gì nữa không?

    18. Have you had enough to eat?

    Bạn ăn no chưa?

    19. Would anyone like dessert?

    Bạn muốn ăn tráng miệng không

    20. I’m full

    Tôi no rồi

                                                               Lesson 11

    1. That was delicious

    Ngon quá

    2. Good to see you!

    Gặp bạn vui quá đi

    3. You're looking well

    Trông bạn khỏe đấy

    4. Please take your shoes off

    Bạn bỏ giày ở ngoài nhá

    5. Did you have a good journey?

    Bạn đi đường ổn chứ?

    6. Did you find us alright?

    Bạn tìm nhà tôi khó không?

    7. I'll show you your room

    Tôi sẽ đưa bạn đi xem phòng của bạn

    8. How do you take it?

    Bạn muốn uống lẫn với cái gì không?

    9. Do you take sugar?

    Bạn muốn uống lẫn với đường không?

    10. Have a seat!

    Ngồi đi

    11. Could I use your phone?

    Cho tôi mượn điện thoại của bạn được k?

    12. Thanks for coming

    Cảm ơn bạn đã đến

    13. Have a safe journey home

    Chúc câu thượng lộ bình an

    14. Where's the ticket office?

    Phòng bán vé ở đâu?

    15. What time's the next bus to

    Portsmouth?

     Chuyến xe bus tiếp theo đến Portsmouth khởi hành lúc mấy giờ?

    16. This Bus has been cancelled

    Chuyến xe bus này bị hủy rồi

    17. Have you ever been to Italy?

    Bạn đến Ý bao giờ chưa?

    18. I've never been, but I'd love to go someday

     Chưa, nhưng mình rất muốn 1 ngày nào đó được đến đó.

    19. How long does the journey take?

    Chuyến đi này mất bao lâu?

    20. What time do we arrive?

    Mấy giờ chúng ta đến nơi?

                                                              Lesson 12

    1. Do you get travel sick?

    Bạn có bị say xe không?

    2. Enjoy your trip!

    Chúc đi vui vẻ

    3. I'd like to travel to Spain

    Tôi muốn đi du lịch đến tây ban nha

    4. How much are the flights?

    Giá vé máy bay bao nhiêu?

    5. Excuse me, could you tell me how to

    get to the bus station?

     Xin lỗi bạn có thể chỉ đường tôi đến bến xe bus không?

    6. I'm looking for this address

    Tôi đang tìm địa chỉ này

    7. It's this way

    Chỗ đó ở hướng này

    8. You're going the wrong way

    Bạn đang đi sai đường rồi

    9. Take this road

    Đi đường này

    10. Go down there

    Đi xuống phía đó

    11. How far is it to the airport?

    Sân bay cách đây bao xa?

    12. Is it a long way?

    Chỗ đó có xa không

    13. It's not far

    Chỗ đó không xa?

    14. It’s quite a long way

    Khá xa

    15. Can I park here?

    Tôi có thể đỗ xe ở đây không?

    16. Where's the nearest petrol station?

    Trạm xăng gần nhất ở đâu?

    17. Are we nearly there?

    Chúng ta gần đến chưa?

    18. How much would you like?

    Bạn muốn bao nhiêu?

    19. I'd like to hire a car

    Tôi muốn thuê ô tô?

    20. How do you open the….?

    Làm thế nào để mở...?

                                                               Lesson 13

    1. How long will I have to wait?

    Tôi sẽ phải chờ bao lâu?

    2. How long will it be?

    Sẽ mất bao lâu?

    3. Where would you like to go?

    Bạn muốn đi đâu

    4. Could you take me to the city centre?

    Hãy chờ tôi ở trung tâm thành phố

    5. Could you pick me up here at 6 o'clock

    Bạn có thể đón tôi ở đây lúc 6 giờ không?

    6. Could you wait for me here?

    Bạn đợi tôi ở đây được không?

    7. What time's the next bus to Camden?

     Mấy giờ có chuyến xe bus tiếp theo đến Camden?

    8. When will you be coming back?

    Khi nào bạn sẽ quay lại?

    9. Do you mind if I open the window?

    Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?

    10. I feel seasick

    Tôi bị say sóng

    11. Can you recommend any good hotel?

     Bạn có thể giới thiệu cho tôi 1 vài khách sạn tốt không?

    12. How many stars does it have?

    Khách sạn này có mấy sao?

    13. How much do you want to pay?

    Bạn muốn trả bao nhiệu tiền

    14. Do you have any vacancies?

    Chỗ bạn còn phòng trống không?

    15. What sort of room would you like?

    Bạn thích loại phòng nào?

    16. I'd like a double room

    Tôi muốn đặt 1 phòng đôi

    17. Can you offer me any discount?

    Bạn có thế giảm giá được không?

    18. Could I see the room?

    Cho tôi xem phòng được không?

    19. Where are the lifts?

    Thang máy ở đâu

    20. I'd like to check out

    Tôi muốn trả phòng

                                                                Lesson 14

    1. I'd like to pay my bill, please

    Tôi muốn thanh toán hóa đơn của tôi

    2. How would you like to pay?

    Bạn muốn thanh toán như thế nào?

    3. I'll pay in cash

    Tôi muốn trả bằng tiền mặt

    4. Shall we go for a drink?

    Chúng ta đi uống gì đó nhé

    5. Let's eat out tonight

    Tối nay đi ăn hàng đi

    6. What can I get you?

    Tôi có thể lấy cho bạn cái gì?

    7. Could we see a menu, please?

    Cho tôi xem cái menu

    8. Do you have any hot food?

    ở đây có đồ ăn nóng không?

    9. Eat in or take-away?

    ăn ở đây hay mang về?

    10. Do you have internet access here?

    ở đây có truy cập internet khong?

    11. Was everything alright?

    Mọi việc ổn cả chứ?

    12. Could I try this on?

     Tôi có thể thử cái này không ( thử quần áo hay giầy dép gì đó)

    13. Do you want to try it on?

    Anh chị có muốn thử không?

    14. What size are you?

    Cỡ của bạn bao nhiêu?

    15. What size do you take?

    Bạn lấy cỡ bao nhiêu?

    16. I take a size 10

    Tôi lấy cỡ 10

    17. Where's the fitting room?

    Phòng thử đồ ở đâu

    18. Is that a good fit?

    Nó có vừa không?

    19. It's a little too small

    Nó hơi chật

    20. It's just right

    Nó vừa khít

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai @ 22:51 31/08/2017
    Số lượt xem: 186
    Số lượt thích: 1 người (Hoàng Mai)
    Avatar

     

     

     

     Lesson 15

    1. What do you think ofthese?

    Bạn nghĩ sao về những cái này?

    2. Can I have a look atit?

    Có thể đưa tôi xem được không?

    3. Keep off thegrass

    Không giẫm lên cỏ

    4. We need somewhere tostay

    Chúng tôi cần 1 nơi đểở

    5. I want to make awithdrawal

    Tôi muốn rúttiền

    6. How would you like themoney?

    Bạn muốn rút tiền loạinào

    7. I'd like to pay this in,please

    Tôi muốn bỏ tiền vào tài khoản

    8. I'd like to open anaccount

    Tôi muốn mở một tài khoản

    9. Could you tell me my balance,please?

    Bạn có thể cho tôi biết sổ dư tài khoản của tôi

    không?

    10. I'd like to change somemoney

    Tôi muốn đổi 1 íttiền

    11. What colour would youlike?

    Bạn thích màu gì?

    12. What floor is iton?

    Bạn mấy tầng?

    13. What's on at theciname?

    ở rạp chiếu phim đang chiếu gì thế?

    14. Shall we go for awalk?

    Chúng ta đi dạo nhé?

    15. How much are thetickets?

    Những  này bao nhiêu tiền?

    16. Is there a discount for...?

    Có giảm giá cho sinh viên không?

    17. Where would you like tosit?

    Bạn muốn ngồi chỗ nào?

    18. What's this filmabout?

    Nội dung fim này nói về cái gì?

    19. Have you seenit?

    Bạn đã xem bao giờ chưa?

    20. Did you enjoyit?

    Bạn có thích không?

                                                                Lesson 16

    1. What time do youclose?

    Mấy giờ bạn đóng cửa?

    2. Can I takephotographs?

    Tôi có thể chụp ảnh được không?

    3. I've gotflu

    Tôi bịcúm

    4. I'm going to besick

    Mình sắp bịốm

    5. My feet arehurting

    Chân tôi bịđau

    6. How are youfeeling?

    Bạn cảm thấy thế nào?

    7. Are you feeling anybetter?

    Bạn đã thấy đỡ hơn chưa?

    8. I hope you feel bettersoon

    Tôi mong bạn nhanhkhỏe

    9. I need to see adoctor

    Tôi cần đi khám bácsĩ

    10. I think you should go and see adoctor

    Tôi nghĩ bãn nên đi gặp bácsĩ

    11. How long have you workedhere?

    Bạn đã làm ở đây bao lâu rồi?

    12. I'm going out forlunch

    Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa?

    13. I'll be back at1.30

    Tôi sẽ quay lại lúc 1h30

    14. How do you get towork?

    Bạn đến nơi làm việc bằnggì

    15. What time does the meetingstart?

    Mấy giờ cuộc họp bắt đầu?

    16. What time does the meetingfinish?

    Mấy giờ cuộc họp kết thúc?

    17. Can I see thereport?

    Cho tôi xem bản báo cáo được không?

    18. I saw your advert in the paper

    Tôi thấy quảng cáo của bạn trênbáo

    19. What are the hours ofwork?

    Giờ làm việc như thế nào?

    20. Will I have to workshifts?

    Tôi có phải làm việc theo ca không?

                                                                Lesson17

    1. How much does the jobpay?

    Việc này trả lương bao nhiệu?

    2. How many weeks' holiday a yearare there?

    Mỗi năm được nghỉ lễ bao nhiêu tuần?

    3. I'd like to take thejob

    Tôi muốn nhận việcnày

    4. When do you want me to start?

    Khi nào bạn muốn tôi bắt đầu?

    5. We'd like to invite you for aninterview

    Chúng tôi muốn mời bạn đi phỏngvấn

    6. This is the job description

    Đây  bản  tả côngviệc

    7. Have you got anyexperience?

    Bạn có kinh nghiệm gì không?

    8. Have you got anyqualifications?

    Bạn có bằng cấp chuyên môn nào không?

    9. We need someone withexperience

    Chúng tôi cần người có kinhnghiệm

    10. What qualifications have yougot?

    Bạn có bằng cấp gì?

    11. This is your employmentcontract

    Dây  hợp đồng lao động củabạn

    12. Could I speak to Bill ,please?

    Xin cho tôi gặpbill

    13.Speaking!

    Tôinghe

    14. who'scalling?

    Ai gọiđấy

    15. I'll put himon

    Tôi sẽ nối máy với anhấy

    16. Would you like to leave amessage?

    Bạn có muốn để lại lời nhắn không?

    17. Could you ask him to callme?

    Bạn có thể nhắn với anh ấy gọi cho tôi k?

    18. Is it convenient to talk at themoment?

    Bây giờ có tiện nói chuyện không?

    19. My battery's about to runout

    Máy tôi sắp hết pinrồi

    20. I'm about to run out ofcredit

    Điện thoại tôi sắp hếttiền

                                                              Lesson 18

    1. I'll send you atext

    Tôi sẽ nhắn tin cho bạn

    2. Could I borrow your phone, please?

    Tôi có thể mượn điện thoại của bạn được không?

    3. I'd like a phonecard,please

    Tôi muốn mua 1 card điện thoại

    4. Look forward to seeing yousoon!

    Rất mong sớm gặp lại bạn

    5. Where did you learn your English?

    Bạn đã học tiếng anh ởđâu

    6. I taughtmyself

    Tôi tựhọc

    7. How do you pronounce thisword?

    Từ này phát âm thế nào

    8. I don'tmind

    Tôi k phản đốiđâu

    9. Anythingelse?

    Còn gì nữa không?

    10. Are youafraid?

    Bạn có sợ không?

    11.  Are you waiting for someone?

    Bạn đang chờ ai đó hả

    12. Are you working Tomorrow?

    Ngày mai bạn có làm việc không?

    13. At what time did it happen?

    Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?

    14. What are you thinkingabout?

    Bạn đang nghĩ gì?

    15. What did you do last night?

    Tối qua bạn làm gì?

    16. What does he do for work?

    Anh ấy làm nghề gì?

    17. What time did you get up?

    Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ

    18. What time does itstart?

    Mấy giờ  bắt đầu

    19. When will he be back?

    Khi nào anh ấy sẽ trở lại

    20. Why did you dothat?

    Tại sao bạn đã làm làm điều đó

                                                              Lesson 19

    1. Have they met heryet?

    Họ đã gặp  ta chưa?

    2. Have you arrived?

    Bạn tới chưa?

    3. Have you done thisbefore?

    Bạn đã làm việc này trước đây chưa?

    4. Have you eatenyet?

    Bạn đã ăn chưa?

    5. How do I usethis?

    Tôi dùng cái này như thế nào?

    6. How does ittaste?

    Nó  vị ra ra?

    7.  How is she?

    Cô ta như thế nào?

    8. How many people do you have in your family?

    Gia đình bạn có bao nhiêu người

    9. How's business?

    Việc làm ăn thế nào

    10. Take a chance.

    Thử vận may

    11. Take itoutside.

    Mang  rangoài

    12. Do you have anappointment?

    Bạn có hẹn không?

    13. Do you have anymoney?

    Bạn có đủ tiền không?

    14. Do you hearthat?

    Bạn có nghe cái đó không?

    15. Do you know her?

    Bạn có biết cô ta không?

    16. Do you know what this means?

    Bạn có biết cái này nghĩa  gì không?

    17. Do you need anythingelse?

    Bán có cần gì nữa không?

    18. Do you think it's going to rain tomorrow?

    Bán nghĩ ngày mai có mưa không?

    19. Do you think it'spossible?

    Bạn nghĩ điều đó có thể xảy ra không?

    20. Don't do that.

    Đừng làm điều đó

                                                                    Lesson 20

    1. Isolated rurallocations

    Vùng quê hẻolánh

    2. I'm leaving. I've had enough of allthis

    nonsense!

    Tôi đi đây, tôi không chịu được nhữngthứ

    vớ vẩn ở đâynữa

    3. Is your translationcorrect?

    Bạn dịch có đúng không?

    4. It comes tonothing.

    Nó không đi đến đâuđâu

    5. I'm going out of mymind!

    Tôi đang phát điên lênđây

    6. It's raining cats anddogs.

    Trời mưa tầmtả

    7. It never rains but itpours.

    Họa  đơnchí

    8. I'm going to bed now – I'mbeat.

    Tôi đi ngủ đây, tôi rất mệt

    9. I'm pretty hot attennis.

    Tôi rất khá tennis

    10. If your job really sucks, leave it.

    Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ đi

    11. I've told you umpteen times.

    Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi

    12. If you don't work hard, you'll end upa zero.

    Nếu bạn không làm việc cực lực, bạn sẽ  người vô dụng

    13. I'm dying for a cup ofcoffee.

    Tôi đang thèm 1 ly cafe.

    14. I'm not sure if you rememberme.

    Không biết bạn còn nhớ tôi không

    15. I never miss achance.

    Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào

    16. It's all the same to me.

    (ST)

    Tôi thì gì cũng được.

    Avatar

     

     

     

    Tiếng Việt

    Tiếng Anh

    Có chuyện gì vậy?

     What's up?

    Dạo này ra sao rồi?

     How's it going?

    Dạo này đang làm gì?

     What have you been doing?

    Không có gì mới cả

     Nothing much

    Bạn đang lo lắng gì vậy?

     What's on your mind?

    Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi

     I was just thinking

    Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi

     I was just daydreaming

    Không phải là chuyện của bạn

     It's none of your business

    Vậy hã?

     Is that so?

    Làm thế nào vậy?

     How come?

    Chắc chắn rồi!

     Absolutely!

    Quá đúng!

     Definitely!

    Dĩ nhiên!

     Of course!

    Chắc chắn mà

     You better believe it!

    Tôi đoán vậy

     I guess so

    Làm sao mà biết được

     There's no way to know.

    Tôi không thể nói chắc ---

     I can't say for sure ( I don't know)

    Chuyện này khó tin quá!

     This is too good to be true!

    Thôi đi (đừng đùa nữa)

     No way! ( Stop joking!)

    Tôi hiểu rồi

     I got it

    Quá đúng!

     Right on! (Great!)

    Tôi thành công rồi!

     I did it!

    Có rảnh không?

     Got a minute?

    Đến khi nào?

     'Til when?

    Vào khoảng thời gian nào?

     About when?

    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu

     I won't take but a minute

    Hãy nói lớn lên

     Speak up

    Có thấy Melissa không?

     Seen Melissa?

    Thế là ta lại gặp nhau phải không?

     So we've met again, eh?

    Đến đây

     Come here

    Ghé chơi

     Come over

    Đừng đi vội

     Don't go yet

    Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau

     Please go first. After you

    Cám ơn đã nhường đường

     Thanks for letting me go first

    Thật là nhẹ nhõm

     What a relief

    What the hell are you doing?

     Anh đang làm cái quái gì thế kia?

    Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà

     You're a life saver. I know I can count on you.

    Đừng có giả vờ khờ khạo!

     Get your head out of your ass!

    Xạo quá!

     That's a lie!

    Làm theo lời tôi

     Do as I say

    Đủ rồi đó!

     This is the limit!

    Hãy giải thích cho tôi tại sao

     Explain to me why

    Ask for it!

     Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

    ... In the nick of time:

     ... thật là đúng lúc

    No litter

     Cấm vất rác

    Go for it!

     Cứ liều thử đi

    Yours! As if you didn't know

     của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.

    What a jerk!

     thật là đáng ghét

    No business is a success from the beginning

     vạn sự khởi đầu nan

    What? How dare you say such a thing to me

     Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à

    How cute!

     Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

    None of your business!

     Không phải việc của bạn

    Don't stick your nose into this

     đừng dính mũi vào việc này

    Don't peep! -

     đừng nhìn lén!

    What I'm going to do if....

     Làm sao đây nếu ...

    Stop it right a way!

     Có thôi ngay đi không

    A wise guy, eh?!

     Á à... thằng này láo

    You'd better stop dawdling.

     Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.

     
    Gửi ý kiến