HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

8 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf Lich_am_duong.swf Flashdanhngon.swf Xoa_link.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    20 cách than buồn trong tiếng Anh

    Hình ảnh có liên quan

    Các cách nói để bày tỏ niềm vui hoặc nỗi buồn

    Để diễn tả nỗi buồn cũng có nhiều cách nói tương ứng với các cung bậc cảm xúc khác nhau. Trong bài này, chúng ta cùng học 20 câu nói về tâm trạng này nhé!

    1. I’m sad.

    Tôi buồn.

    2. I need some me-time.

    Tôi muốn có thời gian cho riêng mình.

    3. I’d rather be left alone.

    Tôi muốn ở một mình

    4. I’m a little down.

    Tôi đang hơi buồn một chút.

    5. I’m feeling low.

    Tôi cảm thấy xuống tinh thần quá.

    6. I’ve been struggling.

    Tôi đang khó khăn.

    7. I’m going through a rough time.

    Tôi đang trải qua một thời kì khó khăn.

    8. Things just aren’t working out.

    Mọi thứ đang không ổn lắm.

    9. Things are spiraling out of control.

    Mọi thứ đang vượt ra ngoài tầm kiểm soát.

    10. My life is going downhill.

    Cuộc đời tôi đang xuống dốc.

    11. I just don’t feel too great anymore.

    Tôi không thấy điều tốt đẹp tuyệt vời nữa.

    12. I’m unhappy.

    Tôi đang không vui.

    13. I’d like some personal time.

    Tôi muốn có một khoảng thời gian riêng tư.

    14. I want some time to decompress.

    Tôi muốn có thời gian để xả áp lực.

    15. I’m broken-hearted.

    Tôi đang rất đau khổ.

    16. I’m desperate.

    Tôi tuyệt vọng.

    17. I’m down in the dump.

    Tôi đang đắm chìm trong một mớ hỗn độn.

    18. How miserable am I!

    Tôi mới khốn khổ làm sao!

    19. How poor am I!

    Tôi mới tội nghiệp làm sao!

    20. I’m feeling absolutely gutted.

    Tôi thấy bị tổn thương ghê gớm.

    Ví dụ:

    Peter’s cat has just been death. It is too old. He is a little down.

    Con mèo của Peter mới chết. Nó già quá rồi. Peter hơi buồn.

    I used to be very successful, but now I’m nothing. I lost all my property. My life is going downhill.

    Tôi từng rất thành công, nhưng giờ tôi chả là gì. Tôi đã mất hết tài sản. Cuộc đời tôi đang xuống dốc.

    I love her so much, but we’ve just broken up. I’m broken-hearted.

    Tôi rất yêu cô ấy, nhưng giờ chúng tôi đã chia tay. Trái tim tôi như tan nát.

    I lost all my money. How poor am I!

    Tôi mất hết tiền rồi. Thật tội nghiệp cho tôi!

    theo ĐKN


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai @ 22:51 02/08/2017
    Số lượt xem: 62
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến