HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

12 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf Lich_am_duong.swf Flashdanhngon.swf Xoa_link.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Giao tiếp công sở: Xin nghỉ phép và Xin thôi việc

    Hình ảnh có liên quan

    Dưới đây là các mẫu câu tiếng Anh bạn có thể nói vào tình huống xin nghỉ phép và xin thôi việc ở công ty. 

    - Xin nghỉ phép

    1. I need tomorrow off.

    Tôi muốn nghỉ làm ngày mai.

    2. He has a day off today.

    Hôm nay anh ấy nghỉ làm.

    3. I need a sick leave for two days.

    Tôi muốn xin nghỉ bệnh 2 ngày.

    4. I want to take a day off to see a doctor.

    Tôi muốn nghỉ một ngày để đi bác sĩ.

    5. I’m afraid I’m going to have to pull a sick today.

    Tôi e rằng tôi sẽ xin nghỉ bệnh hôm nay.

    6. I got an afternoon off and went to the hospital.

    Tôi xin nghỉ buổi chiều để đi đến bệnh viện.

    7. Wouldn’t it be possible for me to take the day off this Friday?

    Thứ sáu này tôi xin nghỉ một ngày được không?

    8. It’s not likely. There’s a lot of work to do

    Chắc là không được. Còn rất nhiều việc phải làm.

    9. I’m asking for three-day personal leave for my wife’s labor.

    Tôi muốn xin nghỉ 3 ngày vì vợ tôi sắp sinh em bé.

    - Xin thôi việc

    1. I want to expand my horizons.

    Tôi muốn mở rộng tầm nhìn của mình.

    2. I‘ve made a tough decision, sir. Here is my resignation.

    Tôi đã có 1 quyết định khó khăn thưa ông. Đây là đơn xin thôi việc của tôi.

    3. I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.

    Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.

    4. First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.

    Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.

    5. I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job.

    Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này.

    6. I’ve been here for too long. I want to change my environment.

    Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi, Tôi muốn thay đổi môi trường.

    7. I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.

    Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.

    8. To be honest, I’ve got a better order.

    Thật lòng mà nói tôi có 1 đề nghị tốt hơn.

    9. I’m running out of steam. I need to take a break.

    Tôi hết hơi rồi. Tôi cần phải nghỉ ngơi 1 chút.

    10. I’m quitting because I want to try something different.

    Tôi bỏ việc vì tôi muốn thử 1 công việc khác.

    theo ĐKN


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai @ 22:39 01/08/2017
    Số lượt xem: 12
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến