HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf Lich_am_duong.swf Flashdanhngon.swf Xoa_link.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    10 cụm từ quen thuộc với ‘can’t’

                                      Kết quả hình ảnh cho tiếng anh

    ‘Can’t’ có nghĩa là không thể, khi đi cùng với những từ khác, chúng tạo thành các cấu trúc với nghĩa rất thú vị. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

    1. Can’t wait – không thể chờ đợi được, nóng lòng muốn làm gì đó

    Ví dụ:

    This cake looks delicious. I can’t wait to eat it.

    Cái bánh này trông ngon quá. Tớ không thể nhịn ăn nó được.

    2. Can’t stand – không thể chịu đựng được, rất khó chịu đựng

    Ví dụ:

    She can’t stand doing that job.

    Cô ấy không thể chịu đựng được công việc đó.

    3. Can’t bear – không thể chịu nổi (tương tự can’t stand nhưng dùng trong trường hợp mang tính chất cảm xúc buồn chán, thất vọng hơn là giận dữ)

    Ví dụ:

    I know I should not cry, but I can’t bear it.

    Em biết là em không nên khóc, nhưng em không thể chịu được.

    4. Can’t  help – không thể không, không thể khác được (chỉ một việc gì đó không thể tránh khỏi)

    Ví dụ:

    I’m so sleep. I can’t help falling in sleep.

    Tớ buồn ngủ quá, không thể nhịn ngủ được nữa.

    5. Can’t take  – không thể chấp nhận được, không thể chịu được

    Ví dụ:

    That man did too much wrong thing. I can’t take it any more.

    Người đàn ông đó đã làm quá nhiều điều sai trái. Tôi không thể chịu đựng thêm chút nào nữa.

    6. Can’t be bothered – không có hứng thú, quá ngại, quá lười để làm việc gì đó

    Ví dụ:

    I can’t be bothered to iron my clothes.

    Tôi ngại là quần áo quá.

    7. Can’t afford – không đủ tiền chi trả cho cái gì đó

    Ví dụ:

    This bag is too expensive and I can’t afford it.

    Cái túi này đắt quá; tôi không đủ tiền mua nó.

    8. Can’t take my eyes off someone/something – không thể rời mắt khỏi ai/cái gì

    Ví dụ:

    Wow, this ring is so beautiful. I can’t take my eyes off it.

    Ôi, chiếc nhẫn này đẹp quá. Tớ không thể rời mắt khỏi nó.

    9. Can’t hear myself think – không thể tập trung 

    Ví dụ:

    It’s too much thing in my head. I can’t hear myself think.

    Nhiều thứ trong đầu quá. Tớ không thể tập trung được.

    10. Can’t think straight – không thể tập trung nghĩ đúng đắn, cẩn thận

    Ví dụ:

    When we are angry, many bad thoughts will appear in our head and we can’t think straight.

    Khi chúng ta giận dữ, rất nhiều suy nghĩ xấu xuất hiện trong đầu chúng ta, chúng ta không thể tập trung suy nghĩ đúng đắn.

    *Just because someone doesn’t love you the way you want them to, doesn’t mean they don’t love you with all they have. – Unknown Author

    Nếu một ai đó không yêu bạn như bạn mong muốn, điều đó không có nghĩa là người đó không yêu bạn bằng cả trái tim và cuộc sống của họ.

    Someone (pron) – /ˈsʌm.wʌn/ : một ai đó, một người nào đó

    Way (n) – /weɪ/: cách thức, con đường

    Mean (v) – /miːn/: nghĩa là

    Have (v) – /hæv/: có

    (theo daikynguyen)


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Việt @ 06:14 18/06/2017
    Số lượt xem: 33
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến