HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

13 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    Từ vựng chủ đề: Vẻ đẹp người phụ nữ

    Nhắc tới vẻ đẹp của người phụ nữ thì không thể không nhắc tới dáng vẻ yêu kiều, nhẹ nhàng với một tâm hồn đôn hậu. Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số tính từ miêu tả vẻ đẹp của người phụ nữ nhé!

    Adorable (adj ) – /əˈdɔːr.ə.bəl/: yêu kiều, đáng yêu

    Attractive (adj) – /əˈtræk.tɪv/: lôi cuốn, hấp dẫn

    Beautiful (adj) – /ˈbjut̬ɪfəl/: đẹp

    Benevolent (adj) – /bəˈnevələnt/: nhân ái

    Capable (adj) – /ˈkeɪpəbl/: đảm đang

    Compliant (adj) – /kəmˈplaɪ.ənt/: mềm mỏng, yêu chiều, phục tùng

    Faithful (adj) – /ˈfeɪθfl/: thủy chung

    Industrious (adj) – /ɪnˈdʌstriəs/: cần cù

    Lovely (adj) – /ˈlʌv.li/: đáng yêu

    Elegance (adj) – /ˈel.ə.ɡənt/: yêu kiều, duyên dáng

    Painstaking (adj) – /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: chịu khó

    Resilient (adj) – /rɪˈzɪliənt/: kiên cường

    Resourceful (adj) – /rɪˈsɔːrsfl/: tháo vát

    Sacrificial (adj) – /ˌsækrɪˈfɪʃl/: hi sinh

    Virtuous (adj) – /ˈvɜːrtʃuəs/: đức hạnh

    Thrifty (adj) – /ˈθrɪfti/: tằn tiện, tiết kiệm

    Tidy (adj) – /ˈtaɪdi/: ngăn nắp, gọn gàng

    Graceful (adj) – /ˈɡreɪsfl/: duyên dáng, yêu kiều

    Sensitive (adj) – /ˈsen.sə.t̬ɪv/: nhạy cảm

    Soothing (adj) – /ˈsuːðɪŋ/: nhẹ nhàng, dịu dàng

    Ví dụ:

    After women, flowers are the most lovely thing God has given the world.

    Các loài hoa là điều đáng yêu nhất mà Chúa mang lại cho thế giới, sau phụ nữ.

    Soothing women are always very attractive.

    Những người phụ nữ nhẹ nhàng luôn rất hấp dẫn.

    My mom is a virtuous women. She is very strict but very benevolent too.

    Mẹ tôi là một phụ nữ đức hạnh, bà rất nghiêm khắc nhưng cũng rất nhân hậu.

    She was described as virtuous and painstaking person.

    Cô ấy được miêu tả là một người đức hạnh và chăm chỉ.

    Audrey Hepburn has natural grace and elegance.

    Audrey Hepburn có vẻ đẹp  thanh lịch yêu kiều một cách rất tự nhiên.

    (Thuần Thanh tổng hợp)


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoài Thu @ 22:02 08/03/2017
    Số lượt xem: 85
    Số lượt thích: 1 người (Trần Nam)
     
    Gửi ý kiến