HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf Lich_am_duong.swf Flashdanhngon.swf Xoa_link.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    17 thành ngữ diễn tả tâm trạng bằng tiếng Anh (phần 1)

                     Hình ảnh có liên quan

    Trong tiếng Anh có rất nhiều thành ngữ thú vị để diễn tả cảm xúc như buồn, vui, bực bội, giận dữ bên cạnh những mẫu câu thông thường. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

    Thành ngữ diễn tả sự vui mừng 

    over the moon: sung sướng vô cùng

    Ví dụ:

    He was over the moon when he passed the exam.

    Anh ấy sung sướng vô cùng khi vượt qua được kì thi.

    thrilled to bits: rất hài lòng

    Ví dụ:

    She was thrilled to bits with her new work.

    Cô ấy rất hài lòng với công việc mới của mình.

    in seventh heaven: rất vui sướng

    Ví dụ:

    The child was in seventh heaven when he met her parents.

    Đứa trẻ rất vui sướng khi được gặp bố mẹ mình.

    on cloud nine: hạnh phúc như ở trên mây.

    Ví dụ:

    “Was Helen pleased about getting that job?” – “Pleased? She was on cloud nine!”

    “Helen hài lòng về công việc này đúng không?” – “Hài lòng? Phải nói là cô ấy hạnh phúc ở đang ở trên mây ấy chứ.”

    jump for joy: nhảy cẫng lên vì sung sướng.

    Ví dụ:

    Linda jumped for joy when she got the scholarship.

    Linda nhảy cẫng lên vì sung sướng khi nhận được học bổng.

    Thành ngữ diễn tả tâm trạng buồn

    down in the dumps: buồn (chán); chán nản; thất vọng

    Ví dụ:

    When she left him, he was down in the dumps for a few months.

    Khi cô ta rời bỏ anh ấy, anh đã rất buồn trong vài tháng.

    feel blue: cảm thấy buồn

    She felt a little blue beacause she lost some money.

    Cô ấy ảm thấy hơi buồn một chút vì cô ấy bị mất ít tiền.

    beside oneself (with grief, worry): quá đau buồn

    Ví dụ:

    My family was beside ourselves with grief when my grandmother died.

    Cả gia đình tôi rất đau buồn khi bà nội qua đời.

    (theo Mai Hoa/daikynguyen)


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoài Thu @ 19:19 06/04/2017
    Số lượt xem: 111
    Số lượt thích: 1 người (Trần Nam)
     
    Gửi ý kiến