HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH

QPVN

Thi Toán Violympic, IOE

Violympic OlympicTrạng nguyên Tiếng việtChơi cờ Vua Cờ Tướng

Máy tính bỏ túi

TÀI NGUYÊN - TRI THỨC

Thời tiết 3 miền - Tỉ giá

Hà Nội
Huế
TP HCM

LỊCH HÔM NAY

Liên kết Web GD

Web Bộ Ngành-Báo Chí

Liên kết Web Tổng hợp

DỰNG NƯỚC - GIỮ NƯỚC

QPVN

Tin Báo mới

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Trangngoc1.gif Anh_1_2.JPG NKLTTC.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL.mp3 NKL_Mai_truong_my.mp3 NKL_La_thu.mp3 NKL_BAI_CA_NGV.mp3 Nhac_nen_du_thi_ke_chuyen_ve_Bac.mp3 Cay_canh.jpg Calculator.swf Tucngu54.swf Dong_ho_lichSen_va_Trang.swf Dong_ho_lichdan_tranh2.swf Dong_ho_hoa_sen.swf Chao_nam_hoc_moi_20112012.swf Lich_Tet_1.swf Lich_am_duong.swf Flashdanhngon.swf

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm thông tin

    Google.com.vn Trang này
    Gốc > Tiếng Anh thông dụng >

    50 từ lóng người Anh – Mỹ hay dùng (1)

    Kết quả hình ảnh cho tiếng anh giao tiếp

    Nếu bạn hiểu và biết dùng từ lóng, người bản xứ sẽ thấy bạn thân thiện hơn. Vậy nên đừng quên bỏ túi những từ lóng dưới đây nhé. Bên cạnh từ lóng là những từ/cụm từ thông thường đồng nghĩa, bạn sẽ dễ dàng hiểu được nó hơn.

    1. Absobloodylootely – YES!: đồng ý!, tuyệt vời! ( nói trong trường hợp rất cao hứng vui vẻ)

    Ví dụ:

    Do you want to go fishing with me son?

    Con có muốn đi câu với bố không con trai?

    Absobloodylooely dad!

    Tuyệt vời!

    1. Anti-Clockwise – We Say Counter Clockwise: chiều ngược kim đồng hồ

    Ví dụ:

    You should turn this button to the anti clockwise.

    Bạn nên vặn cái nút này ngược chiều kim đồng hồ.

    1. Blimey! – My Goodness : trời ơi

    Ví dụ:

    Oh blimey! Look what you did with my vase, son!

    Ôi trời ơi! Nhìn xem con đã làm gì với cái lọ hoa của mẹ, con trai!

    1. Bloody – Damn: trời đánh, khốn nạn, chết tiệt

    Ví dụ:

    I’ve had a bloody/ damn awful week.

    Tớ đã có một tuần chết tiệt.

    1. Bee’s Knees – Awesome:  tuyệt vời

    Ví dụ:

    I’ve just made a cupcake for you, enjoy it!

    Mẹ vừa làm một cái bánh cupcake cho con đấy nhé, ăn ngon nhé!

    Awesome, Thanks mom!

    Tuyệt vời, cảm ơn mẹ!

    1. Bespoke – Custom Made: may đo ( cách Việt Nam gọi là hàng thiết kế, hàng tự may đo, không phải sản xuất công nghiệp)

    Ví dụ:

    I’ve just bought a bespoke suite. It’s quite unique!

    Tớ vừa mua một bộ vest hàng thiết kế. Nó đúng là hàng độc!

    1. Bob’s Your Uncle – There you go!: Của bạn đây

    Ví dụ:

    Please give me a cup of tea!

    Cho tớ một ly trà nào!

    Bob’s your uncle.

    Của cậu đây.

    1. Bog Roll – Toilet Paper:  giấy vệ sinh

    Ví dụ:

    Remember buying a box of bog roll when you go to super market!

    Nhớ mua một túi giấy vệ sinh khi con đi siêu thị nhé!

    1. Bugger – Jerk: đồ tồi, đồ dơ dáy

    Ví dụ:

    You’ve just hit that poor dog? You’re bugger!

    Cậu vừa đánh chú chó tội nghiệp đó à? Cậu đúng là đồ tồi!

    1. C of E – Church of England: nhà thờ Anh quốc

    Ví dụ:

    Have you ever been to a C of E!

    Bạn đã bao giờ tới một nhà thờ ở nước Anh chưa?

    1. Chap – Male or friend: người đàn ông (gọi bạn bè theo một cách thân thiện, từ cổ)

    Ví dụ:

    Come on, chaps, let’s go for a drink!

    Nào, đi uống thôi các chiến hữu!

    1. Chuffed – Proud: tự hào

    Ví dụ:

    He was chuffed a bit to learn that he won.

    Anh ấy cảm thấy tự hào chút ít khi biết mình thắng cuộc.

    1. Cock-up – Screw up :  làm hỏng rồi

    Ví dụ:

    There’s been a big screw-up with ourhotel reservation.

    Chúng ta có một sự nhầm lẫn lớn trong việc đặt phòng tại khách sạn chúng ta rồi.

    1. Dodgy – Suspicious: đáng nghi ngờ, mờ ám, thiếu minh bạch

    Vi dụ: I don’t want to get involved in anything dodgy.

    Tôi không muốn dính dáng tới bất kỳ điều gì mờ ám.

    1. Dog’s Bollocks – Awesome: tuyệt vời

    Ví dụ:

    The sound of that music instrument is dog’s bollocks!

    Âm thanh của nhạc cụ đó thật tuyệt vời!

    1. Fancy – Like: thích

    Ví dụ:

    Do you fancy going out this morning?

    Bạn có hứng thú ra ngoài sáng nay không?

    (theo daikynguyen)


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Việt @ 16:50 22/02/2017
    Số lượt xem: 110
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến